| 1 | CR | có gtrị kinh tế, làm khảm trai |
| CR | làm thuốc và chất định hương cho nước hoa | |
| EN | ||
| EN | ||
| VU | ||
| VU | ||
| LR | ||
| LR | ||
| LR | ||
| LR | ||
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| 1 | CR | có gtrị kinh tế, làm khảm trai |
| CR | làm thuốc và chất định hương cho nước hoa | |
| EN | ||
| EN | ||
| VU | ||
| VU | ||
| LR | ||
| LR | ||
| LR | ||
| LR | ||
| tên động vật | nơi sống | Thích nghi môi trường |
| Chim cánh cụt | Châu nam cực | Đới lạnh nhiệt độ từ 0- 10 độ C(không chắc) |
| Con sóc | Vùng nhiệt đới | 25 độ -35 độ C |
| Gấu bắc cực | Châu Nam Cực | 0-15 độ C (không chắc) |
là phản ứng để thích nghi với môi trường chứ đâu phải là môi trường nó thích nghi được
- Sứa: đơn độc, bơi lội, dị dưỡng, các cá thể ko liên thông với nhau
- San hô: tập đoàn, sống cố định, dị dưỡng, các cá thể có liên thông với nhau.
| Đại diện | Môi trường sống | Hình thức sống | Tên các loại tương tự |
| Giun đất | Đất ẩm | Chui rúc | Giun quế |
| Đỉa | Nước ngọt, nước mặn | Kí sinh | Vắt |
| Rươi | Nước lợ | Tự do | Sa sùng |
| Giun đỏ | Nước ngọt | Tự do | |
| Bông thùa | Nước mặn (đáy bùn) | Chui rúc | Sa sùng |
| STT | Đặc điểm/Đại diện | Giun đũa | Giun kim | Giun móc câu | Giun rễ lúa |
| 1 | Nơi sống | Ruột non | Ruột già | Tá tràng | Rễ lúa |
| 2 | Cơ thể trụ thuôn 2 đầu | x | x | x | |
| 3 | Lớp vỏ cuticun thường trong suốt ( nhìn rõ nội quan ) | x | x | x | x |
| 4 | Kí sinh chỉ ở một vật chủ | x | x | x | x |
| 5 | Đầu nhọn, đuôi tù | x |
Chúc bạn học tốt![]()
| Cách phòng chống | Diệt muỗi A - nô - phen | Diệt bọ gậy | Tránh muỗi đốt | Dùng thuốc chữ bệnh |
| Các biện pháp cụ thể | - Ăn, ở sạch sẽ ngăn nắp; diệt muỗi Anôphen | - Khai thông cống rãnh, nuôi cá diệt bọ gậy trong bể nước ăn | - Mắc màn khi đi ngủ | - Phải uống thuốc, tiêm phòng, nâng cao thể lực |
| - Thường xuyên dọn dẹp nhà cửa, phát quang bụi rậm quanh nhà | - Dùng hương xua muỗi, dùng kem xua muỗi vào buổi tối | |||
|
| cách phòng chống | diệt muỗi Anôphen | diệt bọ gậy | tránh muỗi đốt | dùng thuốc chữa bệnh |
| các biện pháp cụ thể |
Ăn , ở sạch sẽ , ngăn nắp ; diệt muỗi Anôphen | Khai thông cống rãnh , nuôi cá dệt bọ gậy trong bể nước ăn | Mắc màn khi đi ngủ | Phải uống thuốc , di tiêm phòng đầy đủ,nâng cao thể lực |
| Thường xuyên dọn dẹp nhà cửa, phát quang bụi rậm xung quanh nhà | Dùng hương đuổi muỗi , kem đuổi muỗi vào các buổi tối |
- Giun tròn
Hệ tiêu hóa: có khoang cơ thể chưa chính thức, cơ quan tiêu hóa đơn giản
Hệ tuần hoàn: chưa có hệ tuần hoàn
Hệ thần kinh: chưa có hệ thần kinh
-Giun đất
Hệ tiêu hóa: Chính thức
Hệ tuần hoàn: Có hệ tuần hoàn phân hóa
Hệ thần kinh: Đã xuất hiện
| stt | đặc điểm đại diện | thủy tức | sứa | san hô |
| 1 | .................. | tỏa tròn | tỏa tròn | tỏa tròn |
| 2 | .................... | sâu đo, lộn đầu | co bóp dù | ko di chuyển |
| 3 | ..................... | dị dưỡng | di dưỡng | dị dưỡng |
| 4 | .................... | tự về nhờ tế bào gai,di chuyển | nhờ tế bào gai.di chuyển | nhờ tế bào |
| 5 | 2 lớp | ''' | ''' | |
| 6 | ..................... | ruột túi | ''' | ''' |
| 7 | ..................... | đơn độc, tập đoàn | đơn độc | đa số tập đoàn |
''' : giống ![]()
| Tên tổ chức | vị trí | chức năng |
| nơ ron | não và tủy sống | cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh |
| tủy sống | bên trog xương sống(ống xương) | phản xạ , dẫn truyền dinh dưỡng |
| dây thần kinh tủy | khe giữa 2 đốt sống | phản xạ và dẫn truyền tủy sống |
| đại não | phía trên não trug gian | trung khu của PXCĐK và ý thức |
| trụ não | tiếp liền vs tủy sống |
Chất xám : đk các cơ quan nội quan Chất trắng:nhiệm bị dẫn truyền |
| tiểu não | phía sau trụ não dưới bán cầu não | điều hòa ,phối hợpcác cử động phức tạp , giữ thăng bằng cơ thể |
| não trung gian | giữa đại não và trụ não | tủng ương điều khiển các quá trình tro đổi chất, điều hòa nhiệt độ |
| Vùng | Vị trí | Chức năng |
| Cảm giác | vỏ đại não | tiếp nhận các xung động từ cơ quan thụ cảm của cơ thể |
| Vận động | hồi trán lên | Chi phối vận động theo ý muốn và không theo ý muốn |
| Hiểu tiếng nói | thùy thái dương trái | chi phối lời nói và giúp ta hiểu được tiếng nói |
| Hiểu chữ viết | thùy thái dương | chi phối vận động viết |
| Vận động ngôn ngữ | thùy trán | chi phối vận động của cơ quan tham gia vào việc phát âm như: thanh quản, môi, lưỡi... |
| Vị giác | thùy đỉnh | giúp cảm nhận được vị giác: chua, cay, mặn, ngọt |
| Thính giác | thùy thái dương 2 bên | cho ta cảm giác về tiếng động, âm thanh |
| Thị giác | thùy chẩm | cho ta cảm giác ánh sáng, màu sắc, hình ảnh của vật |
Câu hỏi của Nguyen Thuy Linh - Sinh học lớp 7 | Học trực tuyến
Câu hỏi của Đinh Khánh Linh - Sinh học lớp 7 | Học trực tuyến