
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

| STt | ĐV có đặc điểm tương ứng Đặc điểm cần quan sát | Ốc | Trai | Mực |
1 | Số lớp cấu tạo của vỏ | 3 | 3 | 1 |
| 2 | Số chân (hay tua) | 1 | 1 | 2+8 |
| 3 | Số mắt | 2 | 0 | 2 |
| 4 | Có giác bám | 0 | 0 | Có |
| 5 | Có lông trên tấm miệng | 0 | Có | 0 |
6 | Dạ dày, ruột, gan, túi mực,.. | Có | Có | Có |
| STT | Đặc điểm cần quan sát Đông vật có đặc điểm tương ứng | Ốc | Trai | Mực |
| 1 | Số lớp cấu tạp của vỏ | 3 lớp | 3 lớp | 1 vỏ đá vôi |
| 2 | Số chân/tua | 1 | 1 | 10 |
| 3 | Số mắt | 2 | 0 | 2 |
| 4 | Có giác bám | 0 | 0 | Nhiều |
| 5 | Có lông trên tấm miệng | 0 | 0 | Có |
| 6 | Dạ dày, ruột, gan tuỵ,.... | Có | Có | Có |
| stt | Đặc điểm đại diện | sán lông | sán lá gan | ý nghĩa thích nghi |
| 1 | Mắt | phát triển | tiêu giảm | thích nghi đời sóng khác |
| 2 | lông bơi | phát triển | tiêu giảm | do ký sinh không di chuyển |
| 3 | Giác bám | Không có | phát triển | bám vào vật chủ |
| 4 | cơ quan tiêu hóa | bình thường | phát triển | hấp thụ nhiều chất dinh dưỡng |
| 5 | cơ quan sinh dục | bình thường | phát triển | phát triển mạnh |
Câu hỏi của Bùi Tiến Hiếu - Sinh học lớp 7 | Học trực tuyến
Mình làm ở đây rồi nhé
| Đại diện | Mực | Ốc sên | Trai sông |
| Kiểu đầu | Đầu có 8 tua ngắn và 2 tua dài và mắt | Đầu có tua đầu và tua miệng | Đầu tiêu giảm |
| Vai trò | làm thực phẩm cho con người và xuất khẩu | có hại: phá hoại cây trồng | Làm thức ăn cho người, làm đồ trang sức, làm sạch môi trường nước |
| Đại diện | Mực | Ốc sên | Trai sông |
| Kiểu đầu | Đầu có 8 tua ngắn và 2 tua dài và mắt | Đầu có tua đầu và tua miệng | Đầu tiêu giảm |
| Vai trò | làm thực phẩm cho con người và xuất khẩu | có hại: phá hoại cây trồng | Làm thức ăn cho người, làm đồ trang sức, làm sạch môi trường nước |
Điền dấu + ( Đúng ) - ( Sai ).
| Đặc điểm | Thủy Tức | Sán lá gan | Giun đũa |
1. Cơ thể đối xứng. | + | + | + |
2. Cơ thể không đối xứng. | - | - | - |
| 3. Có giác bám ở miệng. | - | + | + |
| 4. Sống kí sinh. | - | + | + |
| 5. Sinh sản vô tính. | - | - | + |
| 6. Sinh sản hữu tính. | + | + | - |
| 7.Phát triển qua ấu trùng. | - | + | + |
| 8. Sống tự do. | + | - | - |
| 9. Có lỗ hậu môn. | - | - | + |
| 10. Ruột phân nhánh. | - | + | - |
| STT | Đại diện/ Đặc điểm | Sán lông | Sán lá gan | Ý nghĩa thích nghi |
| 1 | Mắt | Phát triển | Tiêu giảm | Thích nghi với đời sống kí sinh |
| 2 | Lông bơi | Phát triển | Tiêu giảm | Do kí sinh nên không di chuyển |
| 3 | Giác bám | Không có | Phát triển | Để bám vào vật chủ |
| 4 | Cơ quan tiêu hoá | Bình thường | Phát triển | Hấp thụ nhiều chất dinh dưỡng |
| 5 | Cơ quan sinh dục | Bình thường | Phát triển | Đẻ nhiều theo quy luật số lớn ở động vật kí sinh |
----------------------------- CHÚC BẠN HỌC TỐT ---------------------------------