Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Các yếu tố tự hiên | Đặc điểm |
| Địa hình | Gồm 3 miền: phía Đông Bắc là núi cao với 2 sơn nguyên Thổ Nhĩ Kỳ & Iran, ở giữa là Đồng bằng Lưỡng Hà, phía Tây Nam là sơn nguyên Arap. |
| Khí hậu | Phần lớn là khí hậu nhiệt đới khô hạn do có nhiều núi cao bao bọc, chịu ảnh hưởng của gió mậu dịch khô-nóng quanh năm thổi từ lục địa ra, ven Địa Trung Hải có khí hậu Địa Trung Hải. |
| Sông ngòi | Khô hạn, kém phát triển, lớn nhất là sông Ti-grơ và Ơ-phrat |
| Cảnh quan | Thảo nguyên, hoang mạc và bán hoang mạc chiếm diện tích lớn trên bán đảo A-rap |
| Khoáng sản | Dầu mỏ có trữ lượng rất lớn, phân bố chủ yếu ở ĐB Lưỡng Hà |
| Các yếu tố tự hiên | Đặc điểm |
| Địa hình | Gồm 3 miền: phía Đông Bắc là núi cao với 2 sơn nguyên Thổ Nhĩ Kỳ & Iran, ở giữa là Đồng bằng Lưỡng Hà, phía Tây Nam là sơn nguyên Arap. |
| Khí hậu | Phần lớn là khí hậu nhiệt đới khô hạn do có nhiều núi cao bao bọc, chịu ảnh hưởng của gió mậu dịch khô-nóng quanh năm thổi từ lục địa ra, ven Địa Trung Hải có khí hậu Địa Trung Hải. |
| Sông ngòi | Khô hạn, kém phát triển, lớn nhất là sông Ti-grơ và Ơ-phrat |
| Cảnh quan | Thảo nguyên, hoang mạc và bán hoang mạc chiếm diện tích lớn trên bán đảo A-rap |
| Khoáng sản | Dầu mỏ có trữ lượng rất lớn, phân bố chủ yếu ở ĐB Lưỡng Hà |
| Kiểu khí hậu | Phân bố |
| Kiểu nhiệt đới gió mùa | Phía nam khu vực Đông Á |
| Kiểu cận nhiệt gió mùa | Phía đông Trung Quốc (nằm trong khoảng VT 40ºB – chí tuyến Bắc) |
| Kiểu núi cao | Phía tây khu vực Đông Á |
| Kiểu cận nhiệt lục địa | Phía bắc Đông Á |
| Kiểu ôn đới gió mùa | Phía đông bắc khu vực Đông Á |
| Kiểu ôn đới lục địa | Phía bắc khu vực Đông Á |
| Cảnh quan | Phân bố |
| Rừng nhiệt đới ẩm | Phía nam khu vực Đông Á |
| Rừng cận nhiệt đới ẩm | Phía đông khu vực Đông Á |
| Cảnh quan núi cao | Phía tây nam khu vực Đông Á |
| Hoang mạc và bán hoang mạc | Phía bắc và tây bắc khu vực Đông Á |
| Thảo nguyên | Phía bắc khu vực Đông Á |
| Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng | Phía đông bắc khu vực Đông Á |
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
|
Thành phần tự nhiên |
Đặc điểm |
| địa hình , khoáng sản |
bị chia cắt mạnh khoáng sản: quặng thiếc, kẽm, đổng, than đá, khí đốt, dầu mỏ... |
| Khí hậu | khí hậu nhiệt đới gió mùa |
| Sông ngòi | thường ngắn và có chế độ nước điều hòa. |
| Đất | có đất phù sa màu mỡ |
| Sinh vật | Khí hậu nhiệt đới gió mùa tạo điều kiện cho rừng nhiệt đới ẩm thường xanh phát triển trên phần lớn diện tích của Đông Nam Á |
| đông nam á(đất liền )<=>hải đảo | ||
| địa hình | - bị chia cắt mạnh +gồm nhiều núi chạy theo hướng núi tây bắc- đông nam: bắc- nam + đồng bằng phù sa ven biển và hạ lưu các con sông. |
- gồm nhiều đảo, địa hình chủ yếu là núi, có nhiều núi lửa. |
| khí hậu | chủ yếu là nhiệt đới gió mùa. | chủ yếu là xích đạo. |
| sông ngòi | - có nhiều sông lớn | - có nhiều sông ngắn dốc. |
| tài nguyên | - khoáng sản: than sắt, thiếc, mangan, - rừng: nhiệt đới ẩm thường xanh và rừng rụng lá. |
- khoáng sản: dầu mỏ, đồng, crom. - rừng: xich đạo |
| Hướng gió theo mùa - Khu vực | Hướng gió mùa Đông ( Tháng 1) | Hướng Gió Mùa Hạ ( Tháng 7)
|
| Đông Á | Tây Bắc | Đông Nam |
| Đông Nam Á | Bắc hoặc Đông Nam | Tây nam và nam |
| Nam Á | Đông bắc | Tây Nam |
sai con mẹ nó rồi lúc cần chẳng chả lời bây giờ bố mày học xong mới trả lời ngu vãi cháy
hihihihihihihihihihihihihihihihihihihihihihihihihihihihi!
- Trình bày đặc điểm của ngành nông nghệp ở châu Á.
- Có 2 khu vực có cây trồng vật nuôi khác nhau: khu vực gió mùa ẩm và khu vực khí hậu lục địa khô hạn.phát triển kinh tế - xã hội ở các nước châu Á | Học trực tuyến
- Sản xuất lương thực giữ vai trò quan trọng
nhất:
+ Lúa gạo: 93% sản lượng thế giới
+ Lúa mì: 39% sản lượng thế giới
- Trung Quốc và Ấn Độ là hai nước sản
xuất nhiều lúa gạo
- Thái Lan, Việt Nam đứng thứ nhất và thứ hai
thế giới về xuất khẩu gạo.
- Vật nuôi cũng đa dạng:
+ Vùng khí hậu ẩm ướt: trâu, bò, lợn, gà, vịt,...
+ Vùng khí hậu tương đối khô hạn: dê, bò,
ngựa, cừu,...
Ở Bắc Á thuộc vùng khí hậu lạnh, vật nuôi quan
trọng nhất là tuần lộc
Khu vực : Vùng núi Đông Bắc , vùng núi Tây Bắc , vùng núi Trường Sơn Bắc , vùng núi Trường Sơn Nam
kiểu khí hậu đặc trưng của các khu vực
+ cực và cận cực
+ôn đới lục địa
+ đới cận nhiệt
+ nhiệt đới
- châu á:
+ đông nam á: nhiệt đới gió mùa
+ nam á: nhiệt đới gió mùa
+tây nam á: nhiệt đới khô , cận nhiệt địa trung hải, cận nhiệt lục địa.( nhưng nhìn chung là khô).
+bắc á:cực và cận cực
+ đông bắc á:nhiều kiểu khí hậu nhưng đa số là kiểu núi cao( trong nội địa), cận nhiệt gió mùa (ven biển)
- nam á: nhiệt đới ẩm thường xanh
- tây nam á: thảo nguyên khô,xavan, cây trụi lá.
- bắc á: băng tuyết phủ quanh năm.
- đông bắc á: sa mạc, rừng nhiều đới