Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Câu 3 :
\(n_{Mg}=\dfrac{4,8}{24}=0,2\left(mol\right)\)
a) Pt : \(Mg+2HCl\rightarrow MgCl_2+H_2|\)
1 2 1 1
0,2 0,4 0,2 0,2
b) \(n_{HCl}=\dfrac{0,2.2}{1}=0,4\left(mol\right)\)
\(m_{HCl}=0,4.36,5=14,6\left(g\right)\)
\(m_{ddHCl}=\dfrac{14,6.100}{10,95}=133,3\left(g\right)\)
c) \(n_{H2}=\dfrac{0,4.1}{2}=0,2\left(mol\right)\)
\(V_{H2\left(dktc\right)}=0,2.22,4=4,48\left(l\right)\)
d) \(n_{MgCl2}=\dfrac{0,2.1}{1}=0,2\left(mol\right)\)
⇒ \(m_{MgCl2}=0,2.95=19\left(g\right)\)
\(m_{ddspu}=4,8+133,3-\left(0,2.2\right)=137,7\left(g\right)\)
\(C_{MgCl2}=\dfrac{19.100}{137,7}=13,8\)0/0
Chúc bạn học tốt
Mg+ 2HCl→ MgCl2+ H2
(mol) 0,1 0,2 0,1 0,1
a) \(n_{Mg}=\dfrac{m}{M}=\dfrac{2,4}{24}=0,1\left(mol\right)\)
→\(V_{H_2}=n.22,4=0,1.22,4=2,24\left(lít\right)\)
b) Đổi: 100ml=0,1 lít
\(C_{M_{HCl}}=\dfrac{n}{V}=\dfrac{0,2}{0,1}=2M\)
c) \(m_{MgCl_2}=n.M=0,1.95=9,5\left(g\right)\)
Bài 5.
Phương trình phản ứng:
$Mg + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2 \uparrow$
Số mol magie:
$n_{Mg}=\dfrac{4,8}{24}=0,2\text{ mol}$
Theo phương trình:
$1$ mol $Mg \rightarrow 1$ mol $H_2$
$1$ mol $Mg \rightarrow 1$ mol $MgCl_2$
$1$ mol $Mg \rightarrow 2$ mol $HCl$
$n_{H_2}=0,2\text{ mol}$
Thể tích khí ở đkc:
$V_{H_2}=0,2\times22,4$$=4,48\text{ lít}$
b) Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng$n_{HCl}=0,2\times2=0,4\text{ mol}$
Dung dịch $HCl$ có nồng độ $2M$ nên:
$V=\dfrac{n}{C}$$=\dfrac{0,4}{2}$$=0,2\text{ lít}$$=200\text{ ml}$
c) Tính khối lượng muối $MgCl_2$$n_{MgCl_2}=0,2\text{ mol}$
Khối lượng mol:
$M_{MgCl_2}=24+35,5\times2$$=95\text{ g/mol}$
Khối lượng muối:
$m=0,2\times95$$=19\text{ g}$
Bài 6.
Phương trình phản ứng:
$\mathrm{H_2SO_4 + 2KOH \rightarrow K_2SO_4 + 2H_2O}$
Số mol $H_2SO_4$:
$n_{H_2SO_4}=CM \times V$$=1,5 \times 0,1$$=0,15\text{ mol}$
Theo phương trình:
$1$ mol $H_2SO_4 \rightarrow 2$ mol $KOH$
Nên:$n_{KOH}=0,15 \times 2=0,3\text{ mol}$
a) Tính thể tích dung dịch $KOH$Ta có: $V=\dfrac{n}{CM}$$=\dfrac{0,3}{2}$$=0,15\text{ lít}$$=150\text{ ml}$
b) Tính khối lượng muối thu đượcTheo phương trình:
$1$ mol $H_2SO_4 \rightarrow 1$ mol $K_2SO_4$
Nên: $n_{K_2SO_4}=0,15\text{ mol}$
Khối lượng mol:
$M_{K_2SO_4}=39\times2+32+16\times4$$=174\text{ g/mol}$
Khối lượng muối:
$m=0,15\times174$$=26,1\text{ g}$
c) Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứngThể tích dung dịch sau phản ứng:
$100 + 150 = 250\text{ ml}$$=0,25\text{ lít}$
Nồng độ mol của dung dịch muối:
$CM=\dfrac{0,15}{0,25}$$=0,6M$
\(a/\\MgO+2HCl \to MgCl_2+H_2O\\ n_{MgO}=\frac{8}{40}=0,2(mol)\\ b/\\ n_{HCl}=0,2.2=0,4(mol)\\ CM_{HCl}=\frac{0,4}{0,2}=2M\)
a) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
b) nMg =\(\dfrac{14,4}{24}\)=0,6 mol => nH2 = nMg= 0,6 mol <=> V H2 = 0,6.22,4 = 13,44 lít
c) nHCl = 2nMg = 1,2mol => mHCl = 1,2.36,5 = 43,8 gam
=> C%HCl = \(\dfrac{43,8}{200}.100\) =21,9%
\(a)Zn+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2\\ b)n_{Zn}=\dfrac{13}{65}=0,2mol\\ n_{Zn}=n_{ZnCl_2}=n_{H_2}=0,2mol\\ V_{H_2}=0,2.22,4=4,48l\\ c)n_{HCl}=0,2.2=0,4mol\\ C_{M_{HCl}}=\dfrac{0,4}{0,2}=2M\\ d)m_{ZnCl_2}=0,2.136=27,2g\)
a) Viết phương trình hóa học
\(Z n + 2 H C l \rightarrow Z n C l_{2} + H_{2} \uparrow\)
b) Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc)
Số mol kẽm:
\(n_{Z n} = \frac{13}{65} = 0 , 2 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
Theo phương trình:
\(n_{H_{2}} = n_{Z n} = 0 , 2 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
Thể tích khí hiđro ở đktc:
\(V_{H_{2}} = 0 , 2 \times 22 , 4 = 4 , 48 \&\text{nbsp}; \text{l} \overset{ˊ}{\imath} \text{t}\)
Đáp số: \(V_{H_{2}} = 4 , 48\) lít.
c) Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng
Theo phương trình:
\(n_{H C l} = 2 n_{Z n} = 2 \times 0 , 2 = 0 , 4 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
Thể tích dung dịch HCl:
\(V = 200 \&\text{nbsp};\text{ml} = 0 , 2 \&\text{nbsp}; \text{l} \overset{ˊ}{\imath} \text{t}\)
Nồng độ mol:
\(C_{M} = \frac{n}{V} = \frac{0 , 4}{0 , 2} = 2 \&\text{nbsp};\text{mol}/\text{l}\)
Đáp số: \(C_{M} \left(\right. H C l \left.\right) = 2 M\).
d) Tính khối lượng muối sinh ra
Theo phương trình:
\(n_{Z n C l_{2}} = n_{Z n} = 0 , 2 \&\text{nbsp};\text{mol}\)
Khối lượng mol của \(Z n C l_{2}\):
\(M_{Z n C l_{2}} = 65 + 35 , 5 \times 2 = 136 \&\text{nbsp};\text{g}/\text{mol}\)
Khối lượng muối:
\(m_{Z n C l_{2}} = 0 , 2 \times 136 = 27 , 2 \&\text{nbsp};\text{g}\)
Đáp số: \(m_{Z n C l_{2}} = 27 , 2\) gam.
Ta có: \(n_{Mg}=\dfrac{4,8}{24}=0,2\left(mol\right)\)
PT: \(Mg+2HCl\rightarrow MgCl_2+H_2\)
a, \(n_{HCl}=2n_{Mg}=0,4\left(mol\right)\Rightarrow V_{ddHCl}=\dfrac{0,4}{1}=0,4\left(l\right)\)
b, \(n_{H_2}=n_{Mg}=0,2\left(mol\right)\) \(\Rightarrow V_{H_2}=0,2.22,4=4,48\left(l\right)\)
c, \(n_{MgCl_2}=n_{Mg}=0,2\left(mol\right)\Rightarrow C_{M_{MgCl_2}}=\dfrac{0,2}{0,4}=0,5\left(M\right)\)
