| + Có khả năng di chuyển | √ |
| + Tự dưỡng, tổng hợp các chất hữu cơ từ nước và CO2 | |
| + Có hệ thần kinh và giác quan | √ |
| + Dị dưỡng (khả năng dinh dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn) | √ |
| + Không có khả năng tồn tại nếu thiếu ánh mặt trời |
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| + Có khả năng di chuyển | √ |
| + Tự dưỡng, tổng hợp các chất hữu cơ từ nước và CO2 | |
| + Có hệ thần kinh và giác quan | √ |
| + Dị dưỡng (khả năng dinh dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn) | √ |
| + Không có khả năng tồn tại nếu thiếu ánh mặt trời |
| Đặc điểm/Đại diện | Thuỷ tức | Sứa | San hô |
| Kiểu đối xứng | đối xứng toả tròn | đối xứng toả tròn | đối xứng toả tròn |
| Cách di chuyển | kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu | co bóp dù | không di chuyển |
| Cách dinh dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng |
| Cách tự vệ | tự vệ nhờ tế bào gai | tự vệ nhờ tế bào gai | tự vệ bằng tế bào gai |
| Số lớp tế bào của thành cơ thể | hai lớp | hai lớp | hai lớp |
| Kiểu ruột | ruột túi | ruột túi | ruột túi |
| Sống đơn độc hay tập đoàn | đơn độc | đơn độc | tập đoàn |
Chúc bn học tốt !!!
| Đặc điểm/Đại diện | Thuỷ tức | Sứa | San hô |
| Kiểu đối xứng | đối xứng toả tròn | đối xứng toả tròn | đối xứng toả tròn |
| Cách di chuyển |
kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu |
co bóp dù | không di chuyển |
| Cách dinh dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng |
| Cách tự vệ | tự vệ nhờ tế bào gai | tự vệ nhờ tế bào gai | tự vệ bằng tế bào gai |
| Số lớp tế bào của thành cơ thể | hai lớp | hai lớp | hai lớp |
| Kiểu ruột | ruột túi | ruột túi | ruột túi |
| Sống đơn độc hay tập đoàn | đơn độc | đơn độc | tập đoàn |
| Đặc điểm/Đại diện | Thuỷ tức | Sứa | San hô |
| Kiểu đối xứng | đối xứng toả tròn | đối xứng toả tròn | đối xứng toả tròn |
| Cách di chuyển | kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu | co bóp dù | không di chuyển |
| Cách dinh dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng |
| Cách tự vệ | tự vệ nhờ tế bào gai | tự vệ nhờ tế bào gai | tự vệ bằng tế bào gai |
| Số lớp tế bào của thành cơ thể | hai lớp | hai lớp | hai lớp |
| Kiểu ruột | ruột túi | ruột túi | ruột túi |
| Sống đơn độc hay tập đoàn | đơn độc | đơn độc | tập đoàn |
Phân biệt các đặc điểm khác nhau ( hình dạng,cách di chuyển,dinh dưỡng ) của trùng giày,trùng roi ?
Tham khảo hình ảnh!
Không thấy ảnh = ib.

Tự làm , sai thông cảm :
| Đặc điểm | Trùng giày | Trùng roi |
Hình dạng | Cơ thể có hình khối, không đối xứng, giống chiếc giày | hình thoi, đuôi nhọn, đầu tù và có một roi dài xoáy |
Cách di chuyển | Dùng lông bơi | Dùng roi |
Dinh dưỡng | Sử dụng các chất có sẵn : rêu , tảo , 1 số sinh vật nhỏ hơn , ... | Tự tổng hợp chất hữu cơ hoặc sử dụng chất có sẵn |
| Dấu hiệu phân biệt | Đúng / Sai |
| Hiện tượng người trưởng thành tăng chế độ ăn , tăng kích thước bụng là sinh trưởng | Sai |
| Cá trắm trong ao thiếu chăm sóc nên chỉ dài ra mà to chậm là sinh trưởng | Sai |
| Hạt đậu nảy mầm thành cây non gọi là sinh trưởng | Đúng |
| Cây ngô ra hoa gọi là phát triển | Đúng |
| STT | Sinh vật | Kiểu sinh sản |
| 3 | cây táo | sinh sản hữu tính |
| 4 | cây bơ | sinh sản hữu tính |
| 5 | cây bắp( ngô)
| sinh sản hữu tính |
| 6 | cây xoài | sinh sản hữu tính |
Bảng 10.1
Điền dấu + ( Đúng ) - ( Sai ).
| Đặc điểm | Thủy Tức | Sán lá gan | Giun đũa |
1. Cơ thể đối xứng. | + | + | + |
2. Cơ thể không đối xứng. | - | - | - |
| 3. Có giác bám ở miệng. | - | + | + |
| 4. Sống kí sinh. | - | + | + |
| 5. Sinh sản vô tính. | - | - | + |
| 6. Sinh sản hữu tính. | + | + | - |
| 7.Phát triển qua ấu trùng. | - | + | + |
| 8. Sống tự do. | + | - | - |
| 9. Có lỗ hậu môn. | - | - | + |
| 10. Ruột phân nhánh. | - | + | - |
-Rêu sống ở nơi ẩm, thành đám dày. Sinh sản bằng bào tử. Đại diện chính là rêu.
-Dương xỉ sống ở nơi ánh sáng yếu, sinh sản thông qua các túi bào tử. Đại diện chinh là dương xỉ.
-Tv hạt trần sống ở những nơi có đời sống và khí hậu lạnh. đại diện là thông. sinh sản bằng bào tử.
-Tv hạt kín p/bố rộng rãi ở hầu hết mọi mt sống. Chúng đc sinh sản bằng hạt trong quả. Đại diện là táo, ổi, mơ, quýt,...
| Hệ cơ quan | Đặc điểm A | Cơ quan thể hiện rõ sự thích nghi với đời sống mới chỉ lên cạn (B) |
| Tiêu hóa | Miệng có lưỡi có thể phóng ra bắt mồi. Có dạ dày lớn, ruột ngắn, gan- mật lớn, có tuyến tụy. | Trên cạn |
| Hô hấp | Xuất hiện phổi, Hô hấp nhờ thềm miệng. Da ẩm, có hệ mao mạch dày làm nhiệm vụ trao đổi khí. | Trên cạn |
| Tuần hoàn | Xuất hiện vòng tuần hoàn phổi, tạo thành 2 vòng tuần hoàn. Tim 3 ngăn: 2 tâm nhỉ và 1 tâm thất | Trên cạn |
| Bài tiết | Thận lọc nước tiểu đưa xuống bóng đái, thải ra ngoài qua lỗ huyệt. | Trên cạn |
| Thần kinh | Não trước có thùy thị giác phát triển. Tiểu não kém phát triển | Trên cạn |
| Sinh dục | Ếch đực không có cơ quan giao phối. Ếch cái thụ tinh ngoài , đẻ trứng | Ở nước |
0 câu trả lời