Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Cấu tạo của ốc tai: gồm ốc tai xương, trong có ốc tai màng:
- Ốc tai màng là một ống màng chạy suốt dọc ốc tai xương và cuốn quanh trụ ốc hai vòng rưỡi, gồm màng tiền đình ở phía trên, màng cơ sở ở phía dưới và màng bên áp sát vào vách xương của ốc tai xương.
- Màng cơ sở có khoảng 24000 sợi liên kết dài ngắn khác nhau: dài ở đỉnh ốc và ngắn dần khi xuống miệng ốc. Chúng chăng ngang từ trụ ốc sang thành ốc.
- Trên màng cơ sở có cơ quan Coocti, trong đó có các tế bào thụ cảm thính giác.
Chức năng: Thu nhận các kích thích của sóng âm.
(1) Cơ vận động mắt
(2) Màng cứng
(3) Màng mạch
(4) Màng lưới
(5) Tế bào thụ cảm thị giác
- Đại não của con người rất phát triển, che lấp cả não trung gian và não giữa.
- Bề mặt của đạo não được phủ một lớp chất xám thành vỏ não. Bề mặt của đai não có nhiều nếp gấp, đó là các khe và rãnh ....
- Các rãnh chia mỗi nửa đại não thành các thùy. Rãnh đỉnh ngăn các thùy đỉnh và thùy trán ; Rãnh thái dương ngăn cách thùy trán và thùy đỉnh với thùy thái dương.
- Dưới vỏ não là chất trắng, trong đó chứa các nhân nền.
hãy quan sát kĩ hình 8.1 SGK môn sinh học 8 Trang 28; đọc kĩ thông tin mục III – thành phần hóa học và tính chất của xương SGK trang 29 để tìm các cụm tù thích hợp hoàn thành sơ đồ sau:
Chọn đáp án: A
Giải thích: Phương pháp chính: Quansát, thí nghiệm và vận dụng vào thực tiễn cuộc sống.
Đáp án A
Để tìm hiểu về cơ thể người, chúng ta có thể sử dụng cả 3 phương pháp 1, 2, 3
Câu 1.
* Chức năng của các thành phần cấu tạo tế bào
1. Màng sinh chất
- Bao bọc và bảo vệ tế bào.
- Ngăn cách tế bào với môi trường bên ngoài.
- Kiểm soát sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.
2. Tế bào chất
- Là nơi chứa các bào quan của tế bào.
- Diễn ra phần lớn các hoạt động sống và trao đổi chất của tế bào.
3. Nhân tế bào
- Chứa vật chất di truyền (ADN).
- Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
- Tham gia quá trình sinh sản và di truyền.
* Chức năng của các loại mô chính trong cơ thể người
1. Mô biểu bì
- Bao phủ bề mặt cơ thể và các cơ quan.
- Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây hại.
- Tham gia hấp thụ và bài tiết một số chất.
2. Mô liên kết
- Nâng đỡ, liên kết các cơ quan và mô trong cơ thể.
- Bảo vệ các cơ quan.
- Vận chuyển chất (máu là một dạng mô liên kết).
3. Mô cơ
- Co dãn tạo ra sự vận động của cơ thể.
- Giúp các cơ quan bên trong hoạt động (tim đập, dạ dày co bóp,...).
4. Mô thần kinh
- Tiếp nhận kích thích từ môi trường.
- Dẫn truyền và xử lí thông tin.
- Điều khiển và phối hợp hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.
Câu 2.
* Cấu tạo của nơron điển hình
- Thân nơron (thân tế bào): chứa nhân và tế bào chất.
- Các sợi nhánh: mọc xung quanh thân tế bào, phân nhánh nhiều.
- Sợi trục: thường dài, nối với thân tế bào, tận cùng phân nhánh tạo các cúc xináp.
* Chức năng của nơron điển hình
- Cảm ứng: tiếp nhận các kích thích từ môi trường hoặc từ các tế bào khác.
- Dẫn truyền xung thần kinh: truyền thông tin từ nơi tiếp nhận đến cơ quan phản ứng hoặc đến nơron khác.
- Xử lí thông tin: tham gia điều khiển và phối hợp hoạt động của cơ thể.
(1) Vành tai
(2) Ống tai
(3) Màng nhĩ
(4) Chuỗi xương tai