Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1, have you been
2, have you been
3, have not had
4,has taken
5,have you/known
1. have you been
2.have you been
3. have not had
4.has taken
5. have you known
em chào cj hương
I, sắp xếp từ hoàn thành câu:
1, for/Rice/a staple/the Tay people/is/food
=> Rice is a staple food for the Tay.
2, traditional religious beliefs/ ancestor worship/ the Tay cummunity/ including/ prace.
=>The Tay cummunity prace traditional religious beliefs including ancestor worship
II, dùng từ gợi ý hoàn thành câu:
1, Thai people/ accouunt/ approximatly/ 1,8%/ Vietnamese population.
=>Thai people account for approximatly 1,8% of Vietnamese population.
2,They/be/third largest/ ethnic group/ country.
=>They are the third largest ethnic group of the country
3, Thais/ originate/ South East Asia/ where/ ancestors/ live/ date.
=>Thais originate from South East Asia where their ancestors have lived to date.
4, Thy/ celebate/ New Year's festival/ use/ lunar calendar.
=>They celebate New Year's festival using the lunar calendar.
Bài tập 5: Chia thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn. (Bài tập nâng cao này sẽ giúp bạn nhận biết rõ về thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn – đây là 2 thì nhiều bạn dễ bị nhầm lẫn nhất)
1. When……did …..you……design…..this wonderful skirt? (to design)
2. My mother………hasn't crashed…….into the van. (not/ to crash)
3. The boys……have taken off……..the mudguards of their bicycles. (to take off)
4.………Did …you……phone……your aunt last week? (to phone)
5. He………hasn't drunk………..milk at school. (not/ to drink)
6. The police……arrested……………two people early this morning. (to arrest)
7. She………went……to Japan but now she……has gone………back. (to go – to come)
8. Dan……has already bought………two tablets this year. (already/ to buy)
9. How many games………has your team won………so far this season? (your team/ to win)
10. Peter…………played…….. football yesterday.
11. They……have just washed….……the car. It looks new again.
12. Last year we………went …….. to Italy.
13. John and Peggy………have finshed………… the book. Now they can watch the film.
14. I………met…….. my friend two days ago.
15. We……have never gone………… another country before.
16. She……bought…….. a new car in 2011.
17. I’m sorry, but I……haven't done……… my homework.
18. .……?…….. the game of chess?
- We rented a car to go around the city
- they though the vacation would be wonderful in Nha Trang
![]()
1. We rented a car to go around the city .
2 . They though the vacation woul be wonderful in Nha Trang .
![]()
phone/his/on/father/Sundays/Danny/every
-> Danny phones his father every Sundays.
Austria/I/from/be/Vienna.
-> I am from Vienna, Austria.



Công thức thì hiện tại hoàn thành
have/has + V3
Công thức thì quá khứ hoàn thành
had + V3
hiện tại hoàn thành: Present perfect:
S+HAVE/HAS+ PP2 ( past pariple )
quá khức hoàn thành: ( past perfect )
S+had+pp2
Dùng trong trường hợp 2 hành động cùng xảy ra trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra trước và quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau.
2
Thì quá khứ hoàn thành được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra và đã hoàn thành trước một thời điểm được nói đến trong quá khứ, hoặc trước một hành động khác cũng đã kết thúc trong quá khứ.
3
Thì quá khứ hoàn thành thường được dùng kết hợp với thì quá khứ đơn.
4
Hành động xảy ra như là điều kiện tiên quyết cho hành động khác
5
Trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực
6
Hành động xảy ra trong 1 khoảng thời gian trong quá khứ, trước 1 mốc thời gian khác
1. Công thức thì quá khứ hoàn thành và ví dụ
Câu khẳng định
Câu phủ định
Câu nghi vấn
S + had + VpII
Ví dụ:
– He had gone out when I came into the house. (Anh ấy đã đi ra ngoài khi tôi vào nhà.)
– They had finished their work right before the deadline last week .(Họ đã hoàn thành công việc của họ ngay trước hạn chót vào tuần trước.
S + hadn’t + VpII
Ví dụ:
– hadn’t = had not
Ví dụ:
– She hadn’t come home when I got there. (Cô ấy vẫn chưa về nhà khi tôi về.)
– They hadn’t finished their lunch when I saw them. (Họ vẫn chưa ăn xong bữa trưa khi trông thấy họ).
Had + S + VpII ?
Trả lời: Yes, S + had.
No, S + hadn’t.
Ví dụ:
– Had the film endedwhen you arrived at the cinema? (Bộ phim đã kết thúc khi bạn tới rạp chiếu phim phải không?)
Yes, it had./ No, it hadn’t
TL
Thì HTHT :
S+have/has + past pariple (quá khứ phân từ)
QKHT:
S + had + VpII
HT
TL
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH: Động từ trong câu ở thì hiện tại hoàn thành được chia ở V3 (Past Pariple, viết tắt pp.)
QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH: S+ had+pp2
HT
hiện tại hoàn thành''
Cấu trúc: S + have/ has + not + VpII
Ví dụ: They haven't played football for years. (Họ đã không chơi bóng đá trong nhiều năm.) She hasn't met her cla
smates for a long time.
hok tốt nha
ok nha
CT thì hiện tại hoàn thành have/has+V3
have/has tùy theo ngũ V3 là dạng quá khứ của động từ
Công thức thì quá khứ hoàn thành had+V3
had dùng cho tất cả các chỗ ngũ V3 là quá khứ phân từ của động từ
TL
Hiện tại hoàn thành
1. Thế khẳng định
Cấu trúc: S + have/ has + VpII
Trong đó:
Lưu ý:
Ví dụ:
2. Thể phủ định
Cấu trúc: S + have/ has + not + VpII
Lưu ý:
Ví dụ:
Xem thêm: Cấu trúc This is the first time trong tiếng Anh và các cấu trúc tương đương
3. Thể nghi vấn (Câu hỏi thì hiện tại hoàn thành)
-Câu hỏi Yes/No question
Cấu trúc: Have/ Has + S + VpII +… ?
Trả lời:
Ví dụ:
Yes, he has./ No, he hasn’t.
Yes, I have./ No, I haven’t.
-Câu hỏi WH- question
Cấu trúc: WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?
Trả lời: S + have/ has (+ not) + VpII +…
Ví dụ:
Quá khứ hoàn thành:
1. Thể khẳng định thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: S + had + VpII
Trong đó:
Ví dụ:
2.Thể phủ định thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: S + had not + VpII
Lưu ý: hadn’t = had not
Ví dụ:
3.Thể nghi vấn thì quá khứ hoàn thành
Câu hỏi Yes/No question
Cấu trúc: Had + S + VpII?
Trả lời:
Ví dụ:
Yes, he had./ No, he hadn’t.
Yes, it had./ No, it hadn’t
Câu hỏi WH- question thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: WH-word + had + S + VpII +…?
Trả lời: S + had + VpII +…
Ví dụ:
HT và k tớ nha
quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: S + had + VpII
Trong đó: S (subject): Chủ ngữ Had: trợ động từ VpII: động từ phân từ II (Quá khứ phân từ)
hok tốt nha
ok nha
ok
ok nha
@@@@@
Thì quá khứ hoàn thành (past perfect tense) là một trong những thì cơ bản và quan trọng trong cấu trúc ngữ pháp tiếng anh. Bởi chúng được sử dụng khá nhiều trong nhóm các thì cơ bản. Hãy cùng Ms Hoa tìm hiểu về thì này nhé
Tíc cho mk nhé
HT
@@@
Thì quá khứ hoàn thành (past perfect tense) là một trong những thì cơ bản và quan trọng trong cấu trúc ngữ pháp tiếng anh. Bởi chúng được sử dụng khá nhiều trong nhóm các thì cơ bản. Hãy cùng Ms Hoa tìm hiểu về thì này nhé
HT
Công thức thì hiện tại hoàn thành
Have/ has + S + VpII...?
Yes, S + have/has.
No, S + have/has + not.
Has he done his homework?
Yes, he has.
No, he hasn't.
(Có phải anh ấy đã làm xong bài tập về nhà không?)