K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

22 tháng 2 2022

Công thức thì hiện tại hoàn thành

have/has + V3

  • have/has tùy theo chủ ngữ
  • V3 là dạng quá khứ phân từ của động từ

Công thức thì quá khứ hoàn thành

had + V3

  • had dùng cho tất cả các chủ ngữ
  • V3 là dạng quá khứ phân từ của động từ
22 tháng 2 2022

hiện tại hoàn thành: Present perfect:

S+HAVE/HAS+ PP2 ( past pariple )
quá khức hoàn thành: ( past perfect )

S+had+pp2

22 tháng 2 2022

Dùng trong trường hợp 2 hành động cùng xảy ra trong quá khứ, ta dùng thì quá khứ hoàn thành cho hành động xảy ra trước và quá khứ đơn cho hành động xảy ra sau.

  • I met her after she had divorced.
  • Lan said she had been chosen as a beauty queen 4 years before.
  • An idea occurred to him that she herself had helped him very much in the everyday life.

2

Thì quá khứ hoàn thành được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra và đã hoàn thành trước một thời điểm được nói đến trong quá khứ, hoặc trước một hành động khác cũng đã kết thúc trong quá khứ.

  • We had had lunch when she arrived. (Khi cô ấy đến chúng tôi đã ăn trưa xong.)

3

Thì quá khứ hoàn thành thường được dùng kết hợp với thì quá khứ đơn.

  • No sooner had he returned from a long journey than he was ordered to pack his bags.
  • When I arrived John had gone away.
  • Yesterday, I went out after I had finished my homework.

4

Hành động xảy ra như là điều kiện tiên quyết cho hành động khác

  • I had prepared for the exams and was ready to do well.
  • Tom had lost twenty pounds and could begin anew

5

Trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực

  • If I had known that, I would have acted differently.
  • She would have come to the party if she had been invited.

6

Hành động xảy ra trong 1 khoảng thời gian trong quá khứ, trước 1 mốc thời gian khác

  • I had lived abroad for twenty years when I received the transfer.
  • Jane had studied in England before she did her master’s at Harvard.
22 tháng 2 2022

1. Công thức thì quá khứ hoàn thành và ví dụ

Câu khẳng định

Câu phủ định

Câu nghi vấn

S + had + VpII

Ví dụ:

– He had gone out when I came into the house. (Anh ấy đã đi ra ngoài khi tôi vào nhà.)

– They had finished their work right before the deadline last week .(Họ đã hoàn thành công việc của họ ngay trước hạn chót vào tuần trước.

S + hadn’t + VpII

Ví dụ:

– hadn’t = had not

Ví dụ:

– She hadn’t come home when I got there. (Cô ấy vẫn chưa về nhà khi tôi về.)

– They hadn’t finished their lunch when I saw them. (Họ vẫn chưa ăn xong bữa trưa khi trông thấy họ).

Had + S + VpII ?

Trả lời: Yes, S + had.

No, S + hadn’t.

Ví dụ:

– Had the film endedwhen you arrived at the cinema? (Bộ phim đã kết thúc khi bạn tới rạp chiếu phim phải không?)

Yes, it had./ No, it hadn’t

TL

Thì HTHT :

S+have/has + past pariple (quá khứ phân từ)

QKHT:

S + had + VpII

HT

22 tháng 2 2022

TL

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH: Động từ trong câu ở thì hiện tại hoàn thành được chia ở V3 (Past Pariple, viết tắt pp.)

QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH: S+ had+pp2 

HT

hiện tại hoàn thành''

Cấu trúc: S + have/ has + not + VpII

Ví dụ: They haven't played football for years. (Họ đã không chơi bóng đá trong nhiều năm.) She hasn't met her cla

smates for a long time.

hok tốt nha

ok nha

22 tháng 2 2022

CT thì hiện tại hoàn thành have/has+V3

have/has tùy theo ngũ V3 là dạng quá khứ của động từ

Công thức thì quá khứ hoàn thành had+V3

had dùng cho tất cả các chỗ ngũ V3 là quá khứ phân từ của động từ

22 tháng 2 2022

TL

Hiện tại hoàn thành

1. Thế khẳng định

Cấu trúc: S + have/ has + VpII

Trong đó:

  • (subject): Chủ ngữ
  • Have/ has: trợ động từ
  • VpII: động từ phân từ II (Bảng động từ bất quy tắc)

Lưu ý:

  • S = I/ We/ You/ They + have
  • S = He/ She/ It + has 

Ví dụ:

  • She has lived in Saigon since she was a little girl. ( Cô ấy đã sống ở Sài Gòn kể từ khi còn bé. )
  • We have worked in this factory for 15 years. ( Chúng tôi đã làm việc trong nhà máy này được 15 năm. )

2. Thể phủ định

Cấu trúc: S + have/ has + not + VpII 

Lưu ý:

  • have not = haven’t
  • has not = hasn’t

Ví dụ:

  • They haven’t played football for years. (Họ đã không chơi bóng đá trong nhiều năm.)
  • She hasn’t met her classmates for a long time. (Cô ấy đã không gặp các bạn cùng lớp trong một thời gian dài.)

Xem thêm: Cấu trúc This is the first time trong tiếng Anh và các cấu trúc tương đương

3. Thể nghi vấn (Câu hỏi thì hiện tại hoàn thành)

-Câu hỏi Yes/No question 

Cấu trúc: Have/ Has + S + VpII +… ?

Trả lời:

  • Yes, S + have/ has.
  • No, S + haven’t/ hasn’t.

Ví dụ:

  • Has he ever travelled to Europe? (Anh ấy đã bao giờ đi tới Châu Âu chưa?)
    Yes, he has./ No, he hasn’t.
  • Have you finished your homework yet? (Cậu đã làm xong bài về nhà chưa?
    Yes, I have./ No, I haven’t.

-Câu hỏi WH- question

Cấu trúc: WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

Trả lời: S + have/ has (+ not) + VpII +…

Ví dụ:

  • Where have you and your kids been? (Cậu và các con cậu vừa đi đâu thế?)
  • Why has he not eaten this cake yet? (Tại sao anh ấy vẫn chưa ăn cái bánh này?)

Quá khứ hoàn thành:

1. Thể khẳng định thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: S + had + VpII

Trong đó:

  • (subject): Chủ ngữ
  • Had: trợ động từ
  • VpII: động từ phân từ II (Quá khứ phân từ)

Ví dụ:

  • She had had breakfast before we came. ( Cô ấy đã ăn sáng trước khi chúng tôi tới. )
  • The boy had finished his homework before he went to bed last night. ( Cậu bé đã hoàn thành bài về nhà trước khi đi ngủ đêm qua. )

2.Thể phủ định thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: S + had not + VpII 

Lưu ý: hadn’t = had not

Ví dụ:

  • Linda hadn’t washed the dishes when her mother came home. (Linda vẫn chưa rửa bát khi mẹ cô ấy về đến nhà.)
  • We hadn’t eaten anything by the time our father returned . (Lúc bố chúng tôi quay lại, chúng tôi vẫn chưa ăn gì .)

3.Thể nghi vấn thì quá khứ hoàn thành

Câu hỏi Yes/No question 

Cấu trúc: Had + S + VpII?

Trả lời:

  • Yes, S + had.
  • No, S + hadn’t.

Ví dụ:

  • Had he left when we went to bed? (Anh ấy đã về lúc chúng ta đi ngủ phải không ?)
    Yes, he had./ No, he hadn’t.
  • Had your phone disappeared by the time you woke up? (Tên trộm đã biến mất trước khi anh tỉnh dậy phải không?)
    Yes, it had./ No, it hadn’t

Câu hỏi WH- question thì quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: WH-word + had + S + VpII +…?

Trả lời: S + had + VpII +…

Ví dụ:

  • What had you done before midnight yesterday? (Cậu đã làm gì trước nửa đêm hôm qua?)
  • How had he tried before he achieved his goal? (Trước khi ông ấy đạt được mục tiêu của mình, ông ấy đã cố gắng như thế nào?)

HT và k tớ nha 

quá khứ hoàn thành

Cấu trúc: S + had + VpII

Trong đó: S (subject): Chủ ngữ Had: trợ động từ VpII: động từ phân từ II (Quá khứ phân từ)

hok tốt nha

ok nha

ok

ok nha

22 tháng 2 2022

@@@@@

Thì quá khứ hoàn thành (past perfect tense) là một trong những thì cơ bản và quan trọng trong cấu trúc ngữ pháp tiếng anh. Bởi chúng được sử dụng khá nhiều trong nhóm các thì cơ bản. Hãy cùng Ms Hoa tìm hiểu về thì này nhé

Tíc cho mk nhé 

HT

22 tháng 2 2022

@@@

Thì quá khứ hoàn thành (past perfect tense) là một trong những thì cơ bản và quan trọng trong cấu trúc ngữ pháp tiếng anh. Bởi chúng được sử dụng khá nhiều trong nhóm các thì cơ bản. Hãy cùng Ms Hoa tìm hiểu về thì này nhé

HT

22 tháng 2 2022

 Công thức thì hiện tại hoàn thành

ThểCấu trúcVí dụ
Khẳng địnhS + have/ has + VpII...He has done his homework. (Anh ấy đã làm xong bài tập về nhà.)
Phủ địnhS + have/ has + not + VpII...He hasn't done his homework. (Anh ấy không làm xong bài tập về nhà.)
Nghi vấn

Have/ has + S + VpII...?

Yes, S + have/has.
No, S + have/has + not.

Has he done his homework?

Yes, he has.

No, he hasn't.

(Có phải anh ấy đã làm xong bài tập về nhà không?)

23 tháng 8 2018

1, have you been

2, have you been

3, have not had

4,has taken

5,have you/known

24 tháng 8 2018

1. have you been

2.have you been

3. have not had

4.has taken

5. have you known

em chào cj hương

29 tháng 10 2020

I, sắp xếp từ hoàn thành câu:

1, for/Rice/a staple/the Tay people/is/food

=> Rice is a staple food for the Tay.

2, traditional religious beliefs/ ancestor worship/ the Tay cummunity/ including/ prace.

=>The Tay cummunity prace traditional religious beliefs including ancestor worship

II, dùng từ gợi ý hoàn thành câu:

1, Thai people/ accouunt/ approximatly/ 1,8%/ Vietnamese population.

=>Thai people account for approximatly 1,8% of Vietnamese population.

2,They/be/third largest/ ethnic group/ country.

=>They are the third largest ethnic group of the country

3, Thais/ originate/ South East Asia/ where/ ancestors/ live/ date.

=>Thais originate from South East Asia where their ancestors have lived to date.

4, Thy/ celebate/ New Year's festival/ use/ lunar calendar.

=>They celebate New Year's festival using the lunar calendar.

Bài tập 5: Chia thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn. (Bài tập nâng cao này sẽ giúp bạn nhận biết rõ về thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn – đây là 2 thì nhiều bạn dễ bị nhầm lẫn nhất)1. When………..you………..this wonderful skirt? (to design)2. My mother…………….into the van. (not/ to crash)3. The boys…………..the mudguards of their bicycles. (to take off)4.…………you…………your aunt last week?...
Đọc tiếp

Bài tập 5: Chia thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn. (Bài tập nâng cao này sẽ giúp bạn nhận biết rõ về thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn – đây là 2 thì nhiều bạn dễ bị nhầm lẫn nhất)

1. When………..you………..this wonderful skirt? (to design)

2. My mother…………….into the van. (not/ to crash)

3. The boys…………..the mudguards of their bicycles. (to take off)

4.…………you…………your aunt last week? (to phone)

5. He………………..milk at school. (not/ to drink)

6. The police…………………two people early this morning. (to arrest)

7. She……………to Japan but now she……………back. (to go – to come)

8. Dan……………two tablets this year. (already/ to buy)

9. How many games………………so far this season? (your team/ to win)

10. Peter……………….. football yesterday.

11. They……….……the car. It looks new again.

12. Last year we…………….. to Italy.

13. John and Peggy………………… the book. Now they can watch the film.

14. I…………….. my friend two days ago.

15. We……………… another country before.

16. She………….. a new car in 2011.

17. I’m sorry, but I…………… my homework.

18. .…………….. the game of chess?

 

 

1
27 tháng 7 2021

Bài tập 5: Chia thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn. (Bài tập nâng cao này sẽ giúp bạn nhận biết rõ về thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn – đây là 2 thì nhiều bạn dễ bị nhầm lẫn nhất)

1. When……did …..you……design…..this wonderful skirt? (to design)

2. My mother………hasn't crashed…….into the van. (not/ to crash)

3. The boys……have taken off……..the mudguards of their bicycles. (to take off)

4.………Did …you……phone……your aunt last week? (to phone)

5. He………hasn't drunk………..milk at school. (not/ to drink)

6. The police……arrested……………two people early this morning. (to arrest)

7. She………went……to Japan but now she……has gone………back. (to go – to come)

8. Dan……has already bought………two tablets this year. (already/ to buy)

9. How many games………has your team won………so far this season? (your team/ to win)

10. Peter…………played…….. football yesterday.

11. They……have just washed….……the car. It looks new again.

12. Last year we………went …….. to Italy.

13. John and Peggy………have finshed………… the book. Now they can watch the film.

14. I………met…….. my friend two days ago.

15. We……have never gone………… another country before.

16. She……bought…….. a new car in 2011.

17. I’m sorry, but I……haven't done……… my homework.

18. .……?…….. the game of chess?

 

1 tháng 3 2016
  1. We rented a car to go around the city
  2. they though the vacation would be wonderful in Nha Trang​

hihi

1 tháng 3 2016

1. We rented a car to go around the city .

2 . They though the vacation woul be wonderful in Nha Trang .

ok
 

27 tháng 8 2019

The spectators have been watching the football match since two o'clock.

Em thấy watching nên điền vậy!

#học tốt#

21 tháng 8 2020

phone/his/on/father/Sundays/Danny/every

-> Danny phones his father every Sundays.

Austria/I/from/be/Vienna.

-> I am from Vienna, Austria.

25 tháng 10 2018

giúp mk vs ạ