Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Hãy liệt kê 5 loại rễ cây mà em đã quan sat được vào bảng sau
STT Tên cây Rễ cọc Rễ Chùm
1 Nha đam ( lô hội ) X
2 Lúa X
3 Bàng X
4 Phượng X
5 Riềng X
Chúc bạn học tốt![]()
1. Cây nhãn: rễ cọc
2. Cây thì là: rễ cọc
3. Cây rau cải: rễ chùm
4. Cây su hào: rễ chùm
5. Cây hành lá: rễ chùm
|
STT |
Tên cây |
Rễ cọc |
Rễ chùm |
|
1 |
Cây lúa |
|
+ |
|
2 |
Cây ngô |
|
+ |
|
3 |
Cây mít |
+ |
|
|
4 |
Cây cam |
+ |
|
|
5 |
Cây dừa |
|
+ |
\
\
|
STT |
Tên cây |
Rễ cọc |
Rễ chùm |
|
1 |
Cây lúa |
|
+ |
|
2 |
Cây ngô |
|
+ |
|
3 |
Cây mít |
+ |
|
|
4 |
Cây cam |
+ |
|
|
5 |
Cây dừa |
|
+ |
| STT | Tên cây | Loại rễ biến dạng | Chức năng đối với cây | Công dụng đối với người |
| 1 | củ đậu | Rễ củ | Chứa chất dự trữ ch cây dùng khi ra hoa tạo quả | thức ăn |
| 3 | Cây bụt mọc | Rễ thở | Giúp cây hô hấp trong không khí | không có |
| 4 | dây tơ hồng | Giác mút | Lấy thức ăn từ cây chủ | không có |
| Đặc điểm | Rễ cọc | Rễ chùm |
| Vị trí rễ | 1 rễ cái mọc từ gốc thân, rễ con mọc từ rễ cái | nhiều rễ con mọc từ gốc thân |
| Kích thước rễ | ko bằng nhau (Rễ cái to, rễ con nhỏ) | nhiều rễ con, dài gần bằng nhau |
| Ví dụ | cây bưởi, cây mít | cây lúa, cây ngô |
Bn tham khải ở đây nhé : http://loptruong.com/bai-12-bien-dang-cua-re-40-3147.html
Chức năng của các rễ biến dạng:
- Rể củ:Chứa chất dự trữ cho cây khi ra hoa tạo quả.
- Rễ móc:Bám vào trụ giúp cây leo lên.
- Rễ thở: Giúp cây hô hấp trong không khí.
- Rễ giác mút:Lấy thức ăn từ cây chủ.
| STT | Tên cây | Loại thân biến dạng | Vai trò đối với cây | Công dụng đới với người |
| 1 | Củ su hào | Thân củ | Chứa chất dự trữ | Làm thực phẩm |
| 2 | Củ khoai tây | Thân củ | Chứa chất dự trữ | Làm thực phẩm |
| 3 | Củ gừng | Thân rễ | Chứa chất dự trữ | Làm thuốc, thực phẩm |
| 4 | Củ khoai lang | Thân rễ | Chứa chất dự trữ | Là thục phẩm, thuốc |
| STT | Tên mẫu vật | Đặc điểm hình thái của rễ biến dạng | Chức năng đối với cây | Tên rễ biến dạng |
1 | củ su hào | thân củ nằm trên mặt đất | chứa chất dự trữ | thân củ |
| 2 | củ khoai tây | thân củ nằm dưới mặt đất | chứa chất dự trữ | thân củ |
| 3 | củ gừng | thân củ nằm dưới mặt đất | chứa chất dự trữ | thân rễ |
| 4 | củ dong ta | thân củ nằm dưới mạt đất | chứa chất dự trữ | thân củ |
| STT | Tên cây | Nơi sống | Công dụng đối với người |
| 1 | Cây tỏi | trên cạn | Làm thực phẩm gia vị, làm thuốc |
| 2 | Cây bạch đàn | Trên cạn | Lấy gỗ |
| 3 | Cây ớt | Trên cạn | Làm gia vị |
| 4 | cây sen | dưới nước | Lấy hoa, và lấy hạt |
| 5 | Cây mật gấu | Trên cạn | Làm thuốc |
Trả lời :
Chúc bạn học tốt!
Rễ cọc : cây xoài, cây nhãn.
Rễ chùm : cây lúa, cây dừa, cây cau
STT
Tên cây
Rễ cọc
Rễ chùm
1
Cây lúa
+
2
Cây ngô
+
3
Cây mít
+
4
Cây cam
+
5
Cây dừa
+