Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
I. Odd one out. | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II SỐ 3 | ||
1 A. classroom | B. teacher | C. library | D. school |
2 A. I | B. she | C. our | D. they |
3 A. his | B. her | C. my | D. it |
4 A. rice | B. bread | C. cake | D. milk |
5 A. house | B. ruler | C. book | D. eraser |
II. Choose the correct answer.
1. What is Mai doing? – She _______.
A. play cycling B. is cycling 2. How old is your _______? – He’s thirty four. | C. cycles |
A. sister B. mother 3. What is the ________ today? – It’s sunny.
| C. father |
A. activity B. color | C. weather |
4. __________ many cats do you have? – There are 5. | |
A. Why B. How | C. What |
5. What _________ are your dogs? – They are black and white.
A. color B. yellow C. sunny
Ở trái là tiếng anh,ở giữa là cách phát âm còn ở bên phải là tiếng việt
Bài 1 :
a , yes : b , tony
Bài 2 :
This is Phong
No , it isn't . It's Peter
Is that Quan
Bài 3 :
1.Hello , how are you
2.I am fine
3.this is Tung
4.What's your name
5. this is TOny
6.this is Peter
7.nice to meet you , too
Bài 4 :
(1): name's (2):that (3):is (4):meet
Nếu bạn thấy hay thì k cho mình nhé :)) !!!
1 No, I don't
2 I do crossword
3 It is blue
4 It is playing badminton
1. No,I don't
2. I do word puzzle at break time
3. It's blue
4. I like badmintoning
Đặt các trạng từ chỉ tần suất vào vị trí đúng ở câu
4. Peter doesn’t usually get up before seven. (usually)
5. They never watch TV in the afternoon (never)
TL:
Đặt các trạng từ chỉ tần xuất vào vị trí đúng ở câu
4,peter doens't usualy get up before seven.
5.they never watch TV in the afternoon.
~HT









1.b
2.f 3.a 4.e 5.h 6.j 7.d 8.i 9.c 10.g
k vs
học tốt
Hãy làm và dịch bài này
Fine😑
1. What’s your favourite drink?
a. No, thanks.
1. B
2. What’s his favourite food?
b. My favourite drink is milk.
2. F
3. Would you some lemonade?
c. I go to school at six o’clock.
3. A
4. What does your mother do?
d. Yes, please. I love noodles.
4. E
5. Do you orange juice?
e. She’s a clerk.
5. H
6. What’s her favourite food?
f. His favourite food is chicken.
6. J
7. Would you some noodles?
g. His favourite drink is orange juice.
7. D
8. Where does he work?
h. Yes, I do.
8.I
9. What time do you go to school?
i. He works in a hospital.
9. C
10. What’s his favourite drink ?
j. Her favourite food is beef.
10. G
dịch nữa nha
1.B
2.f
3.a
4.e
5.h
6.j
7.d
8.i
9.c
10.g
CÒN PHẦN DỊCH THÌ BẠN TRA GOOGLE DỊCH NHA BẠN HOẶC CÁC APP DỊCH.
HT
1. Đồ uống ưa thích của bạn là gì?
Không, cám ơn.
1. B
2. Món ăn yêu thích của anh ấy là gì?
Thức uống yêu thích của tôi là sữa.
2. F
3. Bạn có muốn uống một ít nước chanh không?
c. Tôi đến trường lúc sáu giờ.
3. A
4. Mẹ bạn làm nghề gì?
d. Vâng, làm ơn. Tôi thích mì.
4. E
5. Bạn thích nước cam?
e. Cô ấy là một nhân viên bán hàng.
5. H
6. Món ăn yêu thích của cô ấy là gì?
f. Thức ăn yêu thích của anh ấy là thịt gà.
6. J
7. Bạn có muốn ăn mì không?
g. Thức uống yêu thích của anh ấy là nước cam.
7. D
8. Anh ấy làm việc ở đâu?
h. Vâng .
8.I
9. Bạn đi học lúc mấy giờ?
i. Anh ấy làm việc trong một bệnh viện.
9. C
10. Đồ uống yêu thích của anh ấy là gì?
j. Món ăn yêu thích của cô là thịt bò.
10. G
Thank you nhiều nhé
Giang
Dương Hoài Giang
bạn ko tra gg đúng k
hay bạn tra?
Hãy làm và dịch bài này
1. What’s your favourite drink?
a. No, thanks.
1. B
2. What’s his favourite food?
b. My favourite drink is milk.
2. F
3. Would you some lemonade?
c. I go to school at six o’clock.
3. A
4. What does your mother do?
d. Yes, please. I love noodles.
4. E
5. Do you orange juice?
e. She’s a clerk.
5. H
6. What’s her favourite food?
f. His favourite food is chicken.
6. J
7. Would you some noodles?
g. His favourite drink is orange juice.
7. D
8. Where does he work?
h. Yes, I do.
8. I
9. What time do you go to school?
i. He works in a hospital.
9. C
10. What’s his favourite drink ?
j. Her favourite food is beef.
10. G
TL:
Câu 1: B
Câu 2: F
Câu 3: A
Câu 4: E
Câu 5: H
Câu 6: J
Câu 7: D
Câu 8: I
Câu 9: C
Câu 10: G
HT