
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Hình a:
- Sai ở 2 đồng hồ đo vôn kế và ampe kế
- Sai ở khoá k (phải đóng mới đúng)
- Thiếu kí hiệu mối nối ở ampe kế
Hình c: -Thiếu kí hiệu mối nối ở vôn kế
Hình d: Sai chưa nối với ổ cắm
Thiếu kí hiệu dây trung tính và dây pha
| A | B |
| 1.Công tắc bật | c, b, g, h |
| 2.Công tắc bấm | d |
| 3.Công tắc xoay | e |
| 4.Công tắc giật | a |
Máy biến áp tăng áp có N2 .... (>) N1
Máy biến áp giảm áp có N2 .... (<) N1
- Điện - quang:
+ Đầu vào: Điện năng
+ Đầu ra: Quang năng
- Điện - nhiệt:
+ Điện năng (ĐV)
+ Nhiệt năng (ĐR)
- Điện - cơ:
+ Điện năng ( ĐV )
+ Cơ năng ( ĐR ).
Bảng 36.1
| Tên vật liệu | Đặc tính | Tên phần tử của thiết bị điện được chế tạo |
| Đồng | Dẫn điện tốt | Chế tạo lõi dây điện |
| Nhựa ebonit | Cách điện tốt | Chế tạo ra các thiết bị cách điện |
| Pheroniken | Khó nóng chảy | Chế tạo dây điện trở cho mỏ hàn, bàn là,… |
| Nhôm | Dẫn điện, nhẹ | Chế tạo lõi dây điện |
| Thép kĩ thuật điện | Dẫn từ tốt | Lõi dẫn từ của nam châm điện, lõi của máy biến áp, lõi của máy phát điện, động cơ |
| Cao su | Cách điện tốt | Chế tạo ra các thiết bị cách điện |
| Nicrom | Khó nóng chảy | Chế tạo dây điện trở cho mỏ hàn, bàn là,… |
| Anico | Dẫn từ tốt | Lõi dẫn từ của nam châm điện, lõi của máy biến áp, lõi của máy phát điện, động cơ |