K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

26 tháng 9 2021

a) Xét tỉ lệ kiểu hình quả đỏ tròn ở F2: 18,75%~\(\dfrac{3}{16}\)

\(\dfrac{3}{16}=\dfrac{1}{4}.\dfrac{3}{4}\)
=> một trong hai kiểu hình trên mạng tính trạng lặn

=> một trong hai kiểu hình trên mang tính trạng trội

Giả sử1: quả tròn mang tính trạng lặn => màu đỏ mang tính trạng trội

Quy ước gen: A quả dài.           a quả tròn

                       B quả đỏ.         b quả vàng

Vì thu dc F2 có quả đỏ,tròn là 3/16

=> có 16 tổ hợp giao tử => mỗi bên F1 cho ra 4 loại giao tử

=> P thuần chủng về hai cặp tính trạng

Kiểu gen P: AABB x aabb hoặc AAbb x aaBB

TH1: P(t/c).   AABB( dài,đỏ).   x.    aabb( tròn,vàng)

Gp.      AB.                          ab

F1.      AaBb(100% dài, tròn)

TH2;P (t/c).     AAbb( dài,vàng ).   x.    aaBB( tròn,đỏ)

    Gp.            Ab.                              aB

     F1.         AaBb(100% dài,đỏ)

F1xF1.    AaBb.     x.      AaBb

GF1.    AB,Ab,aB,ab.       AB,Ab,aB,ab

F2:

undefined

kiểu gen: 9A_B_:3A_bb:3aaB_:1aabb

kiểu hình:9 dài,đỏ:3 dài,vàng:3 tròn,đỏ:1 tròn,vàng 

Giả sử 2: Quả đỏ mang tính trạng lặn=> quả tròn mang tính trạng trội

Quy ước gen: A quả vàng.            a quả đỏ

                     B quả tròn.              b quả dài

=> kiểu gen P: AABB. x.  aabb.  Hoặc. AAbb x aaBB

TH1: P  AABB( vàng,tròn)    x     aabb( đỏ,dài)

     Gp    AB                                 ab

     F1:       AaBb(100% vàng,tròn)

TH2: P    AAbb( vàng,dài)    x     aaBB( đỏ,tròn)

       Gp      Ab                            aB

      F1:       AaBb(100% vàng,dài)

F1xF1.    AaBb.     x.      AaBb

GF1.    AB,Ab,aB,ab.       AB,Ab,aB,ab

F2:

undefined

Kiểu gen: 9A_B_:3A_bb:3aaB_:1aabb

kiểu hình:9 vàng,tròn:3 vàng,dài:3 đỏ,tròn:1 đỏ dài
 

26 tháng 9 2021

câu b đâu ạ

26 tháng 9 2021

a vs b là 1 rồi😅😅😅

17 tháng 9 2021

Giải thích:

quy ước gen: A đỏ        a vàng

F2 thu dc 63đỏ:60 vàng=1:1

Tỉ lệ 1:1 tuân theo quy luật phân tích của Menden khi lai hai cây một cây dị hợp hai cặp tính trạng với cây mạng tính trạng lặn

vì lai giữa hai cây cà chua đỏ với cà chua vàng thu dc F1dômgf nhất về màu quả => F1 nhận 2 loại giao tử từ P là A và a

=> kiểu gen F1: Aa. F1 dị hợp hai cặp giao tử => P thuần chủng hai cặp tính trạng

=> viết sơ đồ lai kiểm chứng

Bạn xem còn chỗ nào ko hiểu thì hỏi mk nhé

 

 

39 phút trước
  • a) Sơ đồ lai từ $P$ đến $F_2$:
    • $P$ thuần chủng: $AABB$ (Quả đỏ, tròn) $\times$ $aabb$ (Quả vàng, bầu dục)
    • $F_1$: $100\% AaBb$ (Quả đỏ, tròn)
    • $F_2$ (kết quả giao phấn $F_1 \times F_1$):
      • Tỉ lệ kiểu gen ($9$ kiểu gen): $1:2:1:2:4:2:1:2:1$ (tương ứng với $(1AAB : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb)$)
      • Tỉ lệ kiểu hình ($4$ kiểu hình): $9$ Quả đỏ, tròn : $3$ Quả đỏ, bầu dục : $3$ Quả vàng, tròn : $1$ Quả vàng, bầu dục.
  • b) Xác định kiểu gen quả đỏ, tròn ở $F_2$:
    • Phương pháp 1 (Lai phân tích): Lai cây cần kiểm tra với cây đồng hợp lặn ($aabb$). Dựa vào tỉ lệ kiểu hình ở đời con ($1:1$, $1:1:1:1$ hoặc $100\%$) để suy ra kiểu gen tương ứng ($AABb$, $AaBB$, $AaBb$ hoặc $AABB$).
    • Phương pháp 2 (Tự thụ phấn): Cho cây $F_2$ tự thụ qua $F_3$. Dựa vào sự phân li tính trạng ở $F_3$ (không phân li, phân li theo tỉ lệ $3:1$ hoặc $9:3:3:1$) để kết luận kiểu gen.

Phần 2: Đáp án chi tiết bài Sinh học 9 "Siêu cấp khó" (Thử thách trước đó)

Phần I: Di truyền phân tử

  1. Số nucleotide và liên kết hydrogen ban đầu:
    • Tổng số nucleotide của gen: $N = \frac{5100 \times 2}{3,4} = 3000\text{ nu}$.
    • Số nucleotide từng loại trên một mạch ($N/2 = 1500$):
      • $A_1 = 15\% \times 1500 = 225\text{ nu} \Rightarrow T_2 = 225\text{ nu}$.
      • $T_1 = 30\% \times 1500 = 450\text{ nu} \Rightarrow A_2 = 450\text{ nu}$.
    • Số lượng từng loại nucleotide của toàn bộ gen:
      • $A = T = A_1 + T_1 = 225 + 450 = 675\text{ nu}$.
      • $G = X = \frac{3000}{2} - 675 = 825\text{ nu}$.
    • Tổng số liên kết hydrogen: $H = 2A + 3G = 2(675) + 3(825) = 3825$ liên kết.
  2. Dạng đột biến điểm:
    • Đột biến không đổi chiều dài, không đổi số nucleotide và không đổi số liên kết hydrogen $\rightarrow$ Dạng đột biến thay thế 1 cặp nucleotide $A - T$ bằng 1 cặp nucleotide $T - A$.
    • Số lượng nucleotide của gen sau đột biến giữ nguyên: $A = T = 675$, $G = X = 825$.
  3. Môi trường cung cấp khi nhân đôi 3 đợt ($2^3 = 8$ phân tử ADN con):
    • $N_{\text{mt cung cấp}} = N_{\text{gen}} \times (2^3 - 1) = 3000 \times 7 = 21000\text{ nu}$.
    • $A_{\text{mt}} = T_{\text{mt}} = 675 \times (8 - 1) = 4725\text{ nu}$.
    • $G_{\text{mt}} = X_{\text{mt}} = 825 \times (8 - 1) = 5775\text{ nu}$.

Phần II: Quy luật di truyền và Biện luận ($F_1$)

  1. Biện luận và tần số hoán vị gen ($f$):
    • Ở đời con $F_1$, kiểu hình thân thấp, hoa trắng ($aabb$) chiếm tỉ lệ $1\% = 0,01$.
    • Vì cấu trúc di truyền ở đực và cái giống nhau, giao tử lặn $ab = \sqrt{0,01} = 0,1 = 10\%$ (nhỏ hơn $25\%$, là giao tử hoán vị).
    • Tần số hoán vị gen: $f = 2 \times 10\% = 20\%$.
    • Kiểu gen của $P$ (dị hợp đều): $\frac{AB}{ab}$ (với $f = 20\%$).
14 tháng 7 2021

Quy ước gen : A : cao a : thấp B :tím  b :vàng

Thân cao , quả tím TC có KG là : AABB 

Thân thấp , quả vàng TC có KG là aabb

 Ptc : AABB x aabb

G : AB    ab

KG F1 : AaBb 

KH F1 : 100% đỏ , tròn

F1xF1 : AaBb x AaBb 

G: AB ; Ab ;aB ; ab       AB ; Ab ;aB ; ab 

KGF2 : 9 A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb 

KH F2 : 9 cao , tím : 3 thấp ,tím : 3 cao , vàng : 1 thấp , vàng

TH1 : Nếu thân cao quả tím là tt trội . 

Quy ước : thân cao A ,thân thấp a 

Quả tím B ,quả vàng b 

Tìm KG :

P tc thân cao quả tím có KG là AABB 

Thân thấp quả vàng có KG là aabb 

=> P : AABB x aabb => F1 : AaBb 

F1 tự thụ phấn => F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb 

TH2 : thân thấp , quả vàng là tt trội 

Quy ước : thân thấp A ,thân cao a 

Quả vàng B ,quả tím b 

Tìm KG :

P tc thân thấp quả vàng có KG là AABB 

Thân cao quả tím có KG là aabb 

=> P : AABB x aabb => F1 : AaBb 

F1 tự thụ phấn => F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb 

TH3 : thân cao tt trội , quả vàng tt trội . 

Quy ước : 

Thân cao A 

Thân thấp a 

Quả vàng B 

QUả tím b 

P tc thân cao ,quả tím có KG là : AAbb 

Thân thấp ,hạt vàng có KG là : aaBB 

=> P : AAbb x aaBB => F1 : AaBb 

F1 tự thụ phấn => F2 : 

F1 tự thụ phấn => F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb 

Th4 : Thân thấp trội , hạt tím trội 

Quy ước : 

Thân thấp A 

Thân cao a 

Quả tím B 

QUả vàng b 

Tìm KG 

P tc thân cao ,quả tím có KG là : aaBB 

Thân thấp ,hạt vàng có KG là AAbb 

=> P : AAbb x aaBB => F1 : AaBb 

F1 tự thụ phấn => F2 : 

F1 tự thụ phấn => F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb 

 

16 tháng 10 2021

a) Quy ước quả đỏ là A , quả vàng là a

P  : quả đỏ χ quả vàng 

GT       A              a

F1               Aa

TLKG 100%Aa

TLKH 100%đỏ

b) P : quả đỏ χ quả vàng 

   GT      Aa              a

F2  Aa : aa

TLKG 50% Aa , 50%aa

TLKH 50%đỏ , 50% vàng

11 tháng 8 2021

Mình chỉ có thể trình bày cho bạn phần a thôi còn phần b mk ko chắc chắn lắm. Bạn nào có sỹ kiến j thì bảo mk nhé!undefined