K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

- Thì hiện tại đơn (tiếng Anh: Simple present hoặc Present simple) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Thì này diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

14 tháng 4 2018

thì hiện tại đơn (tiếng Anh: Simple present hoặc Present simple) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Thì này diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

thì hiện tại tiếp diễn là  dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

Câu khẳng định phủ định mk ko rõ bn lên mạng tra nha

Động từ bất quy tắc là động từ ko có quy tắc chia ở thì quá khứ, hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành và có tất cả 360 động từ bất quy tắc

Động từ theo quy tắc muốn chia ta chỉ việc thêm đuôi " ed " vào sau động từ !!

14 tháng 4 2018

Hiện tại đơn : Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên).
Every day, every week, every month, every year,……. (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..một ngày/ tuần/ tháng/ năm)

Hiện tại tiếp diễn 

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:
– Now: bây giờ – Right now: Ngay bây giờ – At the moment: lúc này – At present: hiện tại – At + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

Trong câu có các động từ như:
– Look! (Nhìn kìa!) – Listen! (Hãy nghe này!) – Keep silent! (Hãy im lặng) Ví dụ: – Now my sister is going shopping with my mother. (Bây giờ em gái tôi đang đi mua sắm với mẹ của tôi.) – Look! The train is coming. (Nhìn kia! tàu đang đến.) – Listen! Someone is crying. (Nghe này! Ai đó đang khóc.) – Keep silent! The baby is sleeping. (Hãy im lặng! Em bé đang ngủ.)

Khẳng định : 

S + am/ is/ are + V-ing

Trong đó:     S (subject): Chủ ngữ

am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”

V-ing: là động từ thêm “–ing

Phủ  định : 

S + am/ is/ are + not + V-ing

CHÚ Ý:

– am not: không có dạng viết tắt

– is not = isn’t

– are not = aren’t

Ví dụ:

– I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)

– My sister isn’t working now. (Chị gái tôi đang không làm việc.)

– They aren’t watching the TV at present. (Hiện tại tôi đang không xem ti vi.)

Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be” rồi cộng động từ đuôi “–ing”.

Đọng từ bất quy tắc : 

1 abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại

2 arise arose arisen phát sinh

3 awake awoke awoken đánh thức, thức

4 be was/were been thì, là, bị. ở

5 bear bore borne mang, chịu dựng

6 become became become trở nên

7 befall befell befallen xảy đến

8 begin began begun bắt đầu

9 behold beheld beheld ngắm nhìn

10 bend bent bent bẻ cong

11 beset beset beset bao quanh

12 bespeak bespoke bespoken chứng tỏ

13 bid bid bid trả giá

14 bind bound bound buộc, trói

15 bleed bled bled chảy máu

16 blow blew blown thổi

17 break broke broken đập vỡ

18 breed bred bred nuôi, dạy dỗ

19 bring brought brought mang đến

20 broadcast broadcast broadcast phát thanh

21 build built built xây dựng

22 burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy

23 buy bought bought mua

24 cast cast cast ném, tung

25 catch caught caught bắt, chụp

26 chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng chửi

27 choose chose chosen chọn, lựa

28 cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai

29 cleave clave cleaved dính chặt

30 come came come đến, đi đến

31 cost cost cost có giá là

32 crow crew/crewed crowed gáy (gà)

33 cut cut cut cắt, chặt

34 deal dealt dealt giao thiệp

35 dig dug dug dào

36 dive dove/ dived dived lặn; lao xuống

37 draw drew drawn vẽ; kéo

38 dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy

39 drink drank drunk uống

40 drive drove driven lái xe

41 dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở

42 eat ate eaten ăn

43 fall fell fallen ngã; rơi

44 feed fed fed cho ăn; ăn; nuôi;

45 feel felt felt cảm thấy

46 fight fought fought chiến đấu

47 find found found tìm thấy; thấy

48 flee fled fled chạy trốn

49 fling flung flung tung; quang

50 fly flew flown bay

51 forbear forbore forborne nhịn

52 forbid forbade/ forbad forbidden cấm đoán; cấm

53 forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán

54 foresee foresaw forseen thấy trước

55 foretell foretold foretold đoán trước

56 forget forgot forgotten quên

57 forgive forgave forgiven tha thứ

58 forsake forsook forsaken ruồng bỏ

59 freeze froze frozen (làm) đông lại

60 get got got/ gotten có được

61 gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng

62 gird girt/ girded girt/ girded đeo vào

63 give gave given cho

64 go went gone đi

65 grind ground ground nghiền; xay

66 grow grew grown mọc; trồng

67 hang hung hung móc lên; treo lên

68 hear heard heard nghe

69 heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên

70 hide hid hidden giấu; trốn; nấp

71 hit hit hit đụng

72 hurt hurt hurt làm đau

73 inlay inlaid inlaid cẩn; khảm

74 input input input đưa vào (máy điện toán)

75 inset inset inset dát; ghép

76 keep kept kept giữ

77 kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ

78 knit knit/ knitted knit/ knitted đan

79 know knew known biết; quen biết

80 lay laid laid đặt; để

81 lead led led dẫn dắt; lãnh đạo

82 leap leapt leapt nhảy; nhảy qua

83 learn learnt/ learned learnt/ learned học; được biết

84 leave left left ra đi; để lại

85 lend lent lent cho mượn (vay)

86 let let let cho phép; để cho

87 lie lay lain nằm

88 light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng

89 lose lost lost làm mất; mất

90 make made made chế tạo; sản xuất

91 mean meant meant có nghĩa là

92 meet met met gặp mặt

93 mislay mislaid mislaid để lạc mất

94 misread misread misread đọc sai

95 misspell misspelt misspelt viết sai chính tả

96 mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn

97 misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm

98 mow mowed mown/ mowed cắt cỏ

99 outbid outbid outbid trả hơn giá

100 outdo outdid outdone làm giỏi hơn

101 outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn

102 output output output cho ra (dữ kiện)

103 outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt quá

104 outsell outsold outsold bán nhanh hơn

105 overcome overcame overcome khắc phục

106 overeat overate overeaten ăn quá nhiều

107 overfly overflew overflown bay qua

108 overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng

109 overhear overheard overheard nghe trộm

110 overlay overlaid overlaid phủ lên

111 overpay overpaid overpaid trả quá tiền

112 overrun overran overrun tràn ngập

113 oversee oversaw overseen trông nom

114 overshoot overshot overshot đi quá đích

115 oversleep overslept overslept ngủ quên

116 overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp

117 overthrow overthrew overthrown lật đổ

118 pay paid paid trả (tiền)

119 prove proved proven/proved chứng minh(tỏ)

120 put put put đặt; để

121 read read read đọc

122 rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại

123 redo redid redone làm lại

124 remake remade remade làm lại; chế tạo lại

125 rend rent rent toạc ra; xé

126 repay repaid repaid hoàn tiền lại

127 resell retold retold bán lại

128 retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm

129 rewrite rewrote rewritten viết lại

130 rid rid rid giải thoát

131 ride rode ridden cưỡi

132 ring rang rung rung chuông

133 rise rose risen đứng dậy; mọc

134 run ran run chạy

135 saw sawed sawn cưa

136 say said said nói

137 see saw seen nhìn thấy

138 seek sought sought tìm kiếm

139 sell sold sold bán

140 send sent sent gửi

141 sew sewed sewn/sewed may

142 shake shook shaken lay; lắc

143 shear sheared shorn xén lông cừu

144 shed shed shed rơi; rụng

145 shine shone shone chiếu sáng

146 shoot shot shot bắn

147 show showed shown/ showed cho xem

148 shrink shrank shrunk co rút

149 shut shut shut đóng lại

150 sing sang sung ca hát

151 sink sank sunk chìm; lặn

152 sit sat sat ngồi

153 slay slew slain sát hại; giết hại

154 sleep slept slept ngủ

155 slide slid slid trượt; lướt

156 sling slung slung ném mạnh

157 slink slunk slunk lẻn đi

158 smell smelt smelt ngửi

159 smite smote smitten đập mạnh

160 sow sowed sown/ sewed gieo; rải

161 speak spoke spoken nói

162 speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt

163 spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần

164 spend spent spent tiêu sài

165 spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn đổ ra

166 spin spun/ span spun quay sợi

167 spit spat spat khạc nhổ

168 spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng

169 spread spread spread lan truyền

170 spring sprang sprung nhảy

171 stand stood stood đứng

172 stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng

173 steal stole stolen đánh cắp

174 sk stuck stuck ghim vào; đính

175 sting stung stung châm ; chích; đốt

176 stink stunk/ stank stunk bốc muìi hôi

177 strew strewed strewn/ strewed rắc , rải

178 stride strode stridden bước sải

179 strike struck struck đánh đập

180 string strung strung gắn dây vào

181 strive strove striven cố sức

182 swear swore sworn tuyên thệ

183 sweep swept swept quét

184 swell swelled swollen/ swelled phồng ; sưng

185 swim swam swum bơi; lội

186 swing swung swung đong đưa

187 take took taken cầm ; lấy

188 teach taught taught dạy ; giảng dạy

189 tear tore torn xé; rách

190 tell told told kể ; bảo

191 think thought thought suy nghĩ

192 throw threw thrown ném ; liệng

193 thrust thrust thrust thọc ;nhấn

194 tread trod trodden/ trod giẫm ; đạp

195 unbend unbent unbent làm thẳng lại

196 undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn

197 undergo underwent undergone kinh qua

198 underlie underlay underlain nằm dưới

199 underpay undercut undercut trả lương thấp

200 undersell...

14 tháng 4 2018

Thì hiện tại đơn (tiếng Anh: Simple present hoặc Present simple) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Thì này diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

 Câu hhẳng định là khi biết chắc cái gì đó là đúng 100% thì nói "khẳng định" đúng 100%! 
* Phủ định là đưa ra ý kiến phản đối cái sai của một vấn đề gì đó, trong câu đó thường có các từ như không , không phải,...

Động từ có quy tắc là động từ tuân theo quy tắc của một thì nào đó .

Động từ bất quy tắc là động từ không có quy tắc nào hết ( V2 và V3 )

14 tháng 4 2018

Câu hiện tại đơn là câu diễn tả sự việc xảy ra thường xuyên như thói quen hay là dể diễn tả sự việc đang diễn ra trong hiện tại.

Câu hiện tại tiếp diễn là câu nói về sự việc đang diễn ra như she is looking me because i'm so handsome.

Câu khẳng định là câu kể như I am a human.

câu phủ định là câu phản đối như you are not a boy, maybe.

Động từ bất quy tắc hơi rắc rối, ráng mà học cho hết, động từ bquytắc là động từ có dạng hai và ba . Dạng hai là dạng dùng cho quá khứ đơn như break-broke, dạng 3 là dạng dành riêng cho cá thỉ hoàn thành như break-broken.

Động từ có quy tắc thì xài bình thường , quá khứ và hoàn thành chỉ thêm ed đằng sau.

25 tháng 9 2016

Question: The author of the poem "Cake water drift" is?

Answer: The author of the essay "Cake water drift" as Ho Xuan Huong

2 tháng 8 2016

Where do you go to?

Can you help me?

2 tháng 8 2016

Theo mk là 

- Where are you going ?

- Can you help me ? 

4 tháng 5 2016

1.Tìm giá trị phân số của 1 số cho trước:

 Muốn tìm m/n của số b cho trước,ta tính b.m/n(m,n thuộc N,n khác 0)

2.Tìm 1 số biết giá trị 1 phân số của nó:

Muốn tìm 1 số biết m/n của nó bằng a,ta tính a:m/n(m,n thuộc N*)

3.Hai phân số đối nhau:

Là hai phân số có tổng bằng 0

4.Hai phân số nghịch đảo:

Là hai phân số có tích bằng 1

15 tháng 8 2016

s đăng hoài z

15 tháng 8 2016

you trả lời ko vừa ý tui ,tui muốn ns là mô tả đồ dùng hoặc công dụng của ns mà ko nhắc đến tên đồ dùng đó cơ

15 tháng 8 2016

An eraser.

In the past, We used it to delete the pencil marks. Now, there are a lot of earser can delete the stain pens. 

15 tháng 8 2016

School Bag.
One evening, it was my birthday my mother gave me one briefcase is gorgeous and lovely.
Unit 1: Greetings

25 tháng 4 2019

nghĩa là : đẹp

đổi k nhé m.n

25 tháng 4 2019

beautiful: đẹp 

hộ vs , đang cần , đổi tk nhé 

25 tháng 4 2021

là sao vậy bạn

gheucdmnjdcfhjvcdfhjfcdhgfdhgcfhjfdjhfdhge

18 tháng 2 2016

Câu khẳng định: S + V(s/es) + (O)
Nếu chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít ( He, She, it) thì thêm s/es sau động từ (V)
Vd :
+ I use internet everyday.
+ She often goes to school at 7 o’ clock.Câu phủ định: S + do not/don't + V + (O)
S + does not/doen't + V + (O)
Vd :
I don’t think so
She does not like itCâu nghi vấn: (Từ để hỏi +) Do/does + S + V + (O)?

Vd: What does she do ?
(Từ để hỏi +) Don't/doesn't + S + V + (O)?
Vd: Why don’t  you study Enghlish ?
(Từ để hỏi +) Do/does S + not + V + (O)?
Vd: Why does she not goes to beb now ?

1. Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Ex: 
- He watches TV every night.
- What do you do every day?
- I go to school by bicycle.

2. Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
Ex: 
- The sun rises in the East.
- Tom comes from England.
- I am a student.

3. Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình
Ex: The plane leaves for London at 12.30pm.

4. Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian whenas soon asvà trong câu điều kiện loại 1
Ex: 
Dấu hiệu nhận biết
- Often, usually, frequently

- Always, constantly
- Sometimes, occasionally
- Seldom, rarely
- Every day/ week/ month...
Đây là thì hiên tại đơn ủng hộ mình nha

19 tháng 2 2016

Động từ tobe

(+)  S + tobe + ...

( - ) S + tobe + not + ...

( ? ) Tobe + S + ...

Động từ thường

(+) S + V - es / s + ...                

(  - ) S + don't/doesn't + V +...

(?)  Do/ does + S + V + ...

Yes, S + do/ does

No, S + don't / does

DHNB : alway, often , usually, never,sometimes, seldom, every(...), in the morning, on sunday,...

Dùng để diển tả một thói quen lặp đi lặp lại, 1 sự thật hiển nhiên, một chân lí