Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. I'm going to make a video.
2. Are you going to work with anyone else?
3. When are you going to leave?
4. We're going to leave in two months.
5. What special equipment are you going to need for the trip?
6. We're going to pack different types of clothing.
7. When are you going to finish the project?
1. I finally finished my science project. (Cuối cùng mình đã hoàn thành dự án khoa học.)
What a cool thing to do! (Thật ngầu khi làm điều đó!)
2. I learnt to play a new song on the guitar. (Mình đã học chơi một bài hát mới trên cây đàn ghi-ta.)
That's amazing! (Thật kinh ngạc!)
3. I broke a bone in my foot. (Mình đã gãy một cái chân ở xương.)
How awful! (Thật tệ làm sao!)
4. I dropped my dad's laptop. (Mình đã làm vỡ máy tính xách tay của bố.)
(Ôi không! Thật đáng xấu hổ!)
1. accomplishments
2. employment
3. preparation
4. development
5. dream
a. returned, looked
b. studied, compared, stopped
c. bought, chose, won, felt, gave, found, spent, had
d. were, was
1. Biodiversity | 2. wildlife | 3. habitats | 4. climate change | 5. ecosystem |
1: who
2: which/that
3: which
4: whose
5: that/which
6: who
1. Yes, I really want to take part in this lights-out event in Viet Nam because it is one of the most effective and meaningful events that every person can do to save the planet.
(Có, tôi rất muốn tham gia sự kiện tắt đèn này tại Việt Nam vì đây là một trong những sự kiện hiệu quả và ý nghĩa nhất mà mỗi người có thể làm để cứu hành tinh.)
2. If I have a chance to join the event, I will call people around me to turn off their laptops/ electric devices, and run down the street to enjoy that memorable moment together.
(Nếu có cơ hội tham gia sự kiện, tôi sẽ kêu gọi mọi người xung quanh tắt máy tính xách tay / thiết bị điện, và cùng nhau chạy xuống phố để tận hưởng khoảnh khắc đáng nhớ đó.)