Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1 - C. power plant (nhà máy điện)
2 - A. wind turbine (tua bin gió)
3 - B. solar panel (tấm pin năng lượng mặt trời)
4 - D. nuclear power (năng lượng hạt nhân)
1.Ronaldo is older than Messi.
(Ronaldo lớn tuổi hơn Messi.)
2. Messi is shorter than Ronaldo.
(Messi thấp hơn Ronaldo.)
3. Ronaldo is heavier than Messi.
(Ronaldo nặng hơn Messi.)
4.Messi has won the Golden Ball’ award two times more than Ronaldo.
(Messi đã giành được danh hiệu Quả bóng vàng nhiều hơn Ronaldo hai lần.)
A; departure information board
B: shuttle
C: gate
D: yellow sign
Kelly went shopping to buy her groceries. She bought (1) a packet of cookies, a bottle of cola, (2) an apple pie, a carton of eggs, some potatoes, a can of beans, and a large carton of milk. She ate (3) the cookies with her friend before lunch and used four of the eggs to make a cake for her sister's birthday. She ate some beans for lunch, and added some of (4) the milk to (5) a cup of coffee. To make her dinner, she took (6) a bag of rice out of the cupboard. She cooked some of (7) the rice with some vegetables. It was delicious! For dessert, she had an apple pie.
Tạm dịch:
Kelly đã đi mua sắm để mua hàng tạp hóa của mình. Cô ấy mua một gói bánh quy, một chai cola, một chiếc bánh táo, một hộp trứng, một ít khoai tây, một lon đậu và một hộp sữa lớn. Cô ấy đã ăn chiếc bánh quy với bạn mình trước bữa trưa và dùng bốn quả trứng để làm bánh cho sinh nhật của em gái cô ấy. Cô ấy ăn một ít đậu vào bữa trưa, và thêm một ít sữa vào một tách cà phê. Để làm bữa tối, cô ấy lấy một bao gạo ra khỏi tủ. Cô ấy đã nấu một số gạo với một số loại rau. Nó rất là ngon! Để tráng miệng, cô ấy có một chiếc bánh táo.
There was a butterfly. (Có một con bướm.)
There was a picture. (Có một bức tranh.)
There was a hamburger. (Có một chiếc bánh hamburger.)
There were two people. (Có hai người.)
There were three apples. (Có ba quả táo.)
There were six drinks. (Có sáu đồ uống.)
There were two dolphins. (Có hai con cá heo.)
There were two cupcakes. (Có hai chiếc bánh cupcake.)
There were four pencils. (Có bốn cây bút chì.)
There were two sandwiches. (Có hai chiếc bánh mì.)











hong cóa :>
ngộ dị bà:')
ai biết , nó ra vậy mà
1. plant trees (trồng cây)
2. a craft fair (một hội chợ thủ công)
3. raise money (quyên góp tiền)
4. a bake sale (bán bánh nướng)
5. a car wash (rửa xe ô tô)
6. clean up parks (dọn dẹp công viên)
7. donate clothes (quyên góp quần áo)
8. right (quyền)