Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
I do not know what you're talking about
I am INDIAN
mink làm xong rùi đấy tích nha
Bài làm
progress : Thông dụng, tiến độ
saved : Lưu.
=> progress saved : Lưu thông dụng, tiến độ lưu
# Học tốt #
School starts on the 5th September.
Does he live in Ha Noi?
I'm excited about the first day of school.
Are you doing your homework ?
We're having an English lesson in class.
Hello my name is Long. Today, I would like to introduce about my neighbourhood. My neighbourhood is in Vinh Phuc province. It is noisy but clean and convenient. There are shops, schools, restaurants, hotels, markets and so on. The streets are busy and crowded during the day. I like restaurants best because the food there are very good. The people here are very friendly and helpful. I like living here so much because everything I need is only five minutes away.
Thanh kiu bn nhìu nhoa chân thành cám ơn hì hì😙😙😙😙😙😙😙😊😊😊😊😊😊😊😊
Lời bài hát
Tuyết trắng xoá lấp kín đường về.
Còn mình tôi đi trên con đường .
chợt nhìn về vương quốc kia
như bị chia cách với màn đêm.
Từng đợt gió tuyết xuyên vào con tim, giá băng của tôi.
Thế giới như đổi thay, Bao khó khăn nhọc nhằn .
Thận trọng tôi ơi, đừng để ai thấy
Hãy thật xinh tươi hồn nhiên như hôm nao
Đừng kể ai nghe, đừng để ai biết .
Giờ đây đã hết .
Giờ ra đi, một mình ta .
Không còn gì để mà thương đau.
Về tương lai rồi bước đi .
Và nơi đây ngăn cách thế gian.
Xóa tan di, muộn phiền đã qua rồi
Gió tuyết hãy tràn về.
Dù sao cơn lạnh kia đã thân quen ta rồi
Và nơi đây cho bao diệu kì
Nhỏ bé đứng trong không gian
Và chẳng điều gì thay đổi tôi
Vì chẳng có ai nơi đây.
Dù thời gian qua một mình đơn côi
Giờ đây là lúc vượt qua chính mình
Còn gì trong ta giờ đây phải biết
Tự do
Giờ ra đi, một mình ta .
Mây trời cùng hoà vào trong tôi .
Về tương lai , rồi bước đi .
Giọt nước mắt đã khô rồi
Đứng nơi đây , Ngày mới dâng tràn
Gió tuyết hãy tràn về .
Nơi này không gian cho ta khám phá biết bao điều hay
Tâm hồn tôi đang vụt bay đem đến những cơn lạnh giá quanh đay
Bay vào không gian như ngàn băng giá kết tinh ở đây
Tôi sẽ không quay trở lại
Bỏ quên tuổi thơ năm tháng
Hay bước đi, một mình ta
Như ngày dài chờ bình minh lên
Về tương lai, và bước đi
cuộc sống đã xoá tan rồi
Đứng nơi đây, một ngày mới trào dâng
Hãy đến đây băng giá
Dù sao cơn lạnh kia đã thân quen ta rồi
Lời bài hát [vietsub]
Tuyết trắng xoá lấp kín đường về.
Còn mình tôi đi trên con đường .
chợt nhìn về vương quốc kia
như bị chia cách với màn đêm.
Từng đợt gió tuyết xuyên vào con tim, giá băng của tôi.
Thế giới như đổi thay, Bao khó khăn nhọc nhằn .
Thận trọng tôi ơi, đừng để ai thấy
Hãy thật xinh tươi hồn nhiên như hôm nao
Đừng kể ai nghe, đừng để ai biết .
Giờ đây đã hết .
Giờ ra đi, một mình ta .
Không còn gì để mà thương đau.
Về tương lai rồi bước đi .
Và nơi đây ngăn cách thế gian.
Xóa tan di, muộn phiền đã qua rồi
Gió tuyết hãy tràn về.
Dù sao cơn lạnh kia đã thân quen ta rồi
Và nơi đây cho bao diệu kì
Nhỏ bé đứng trong không gian
Và chẳng điều gì thay đổi tôi
Vì chẳng có ai nơi đây.
Dù thời gian qua một mình đơn côi
Giờ đây là lúc vượt qua chính mình
Còn gì trong ta giờ đây phải biết
Tự do
Giờ ra đi, một mình ta .
Mây trời cùng hoà vào trong tôi .
Về tương lai , rồi bước đi .
Giọt nước mắt đã khô rồi
Đứng nơi đây , Ngày mới dâng tràn
Gió tuyết hãy tràn về .
Nơi này không gian cho ta khám phá biết bao điều hay
Tâm hồn tôi đang vụt bay đem đến những cơn lạnh giá quanh đay
Bay vào không gian như ngàn băng giá kết tinh ở đây
Tôi sẽ không quay trở lại
Bỏ quên tuổi thơ năm tháng
Hay bước đi, một mình ta
Như ngày dài chờ bình minh lên
Về tương lai, và bước đi
cuộc sống đã xoá tan rồi
Đứng nơi đây, một ngày mới trào dâng
Hãy đến đây băng giá
Dù sao cơn lạnh kia đã thân quen ta rồi
là đã bị mờ
Faded = > Bị mờ
hình như là phai nhòa đó bạn , mình không có lên google đâu , hứa luôn
đã bị mờ
Faded:đã bị mờ
Nội động từ
Héo đi, tàn đi (cây)
Nhạt đi, phai đi (màu)
Mất dần, mờ dần, biến dần
Ngoại động từ
Làm phai màu, làm bạc màu
(điện ảnh) truyền hình
to fade in
đưa (cảnh, âm thanh) vào dần
to fade out
làm (ảnh) mờ dần
Tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ
Dệt may
mất màu
Ô tô
sự mất phanh
Giải thích VN: Phanh đôi khi mất tác dụng (nghĩa là chúng mất dần tính hiệu quả) sau khi xe lên, xuống dốc liên tục.
Toán & tin
(vật lý ) sự phai màu, sự tàn lụi // thay đổi dần dần cường độ tín hiệu; làm phai tàn
fade in
làm mạnh lên;
fade out
làm yếu đi
Xây dựng
mòn dần
Kỹ thuật chung
làm mất màu
làm phai màu
làm phai tàn
phai
guaranteed not to fade
được bảo đảm không phai
phải
guaranteed not to fade
được bảo đảm không phai
phai màu
sự phai màu
Từ đồng nghĩa
verb
achromatize , become colorless , blanch , bleach , blench , clear , decolorize , dim , disappear , discolor , dissolve , dull , etiolate , evanish , evaporate , grow dim , lose brightness , lose luster , muddy , neutralize , pale , tarnish , tone down , vanish , wash out , abate , attenuate , decline , deliquesce , deteriorate , die away, die on vine , diminish , disperse , droop , ebb , evanesce , fag out , fail , fall , flag , fold , hush , languish , lessen , melt , melt away , moderate , perish , peter out * , poop out * , quiet , rarefy , shrivel , sink , slack off * , taper , thin , tire , tucker out , wane , waste away , weaken , wilt , wither , die , fade out , degenerate , waste , decay , decrease , enervate , lighten , recede , swindle
phrasal verb
evanesce , evaporate , fade , vanish , die , dissolve
noun
dissolve , fadeaway
Từ trái nghĩa
verb
brighten , color , sharpen , strengthen , enhance , improve , recover
Dệt may
mất màu
Ô tô
sự mất phanh
Giải thích VN: Phanh đôi khi mất tác dụng (nghĩa là chúng mất dần tính hiệu quả) sau khi xe lên, xuống dốc liên tục.
Toán & tin
(vật lý ) sự phai màu, sự tàn lụi // thay đổi dần dần cường độ tín hiệu; làm phai tàn
fade in
làm mạnh lên;
fade out
làm yếu đi
Xây dựng
mòn dần
Kỹ thuật chung
làm mất màu
làm phai màu
làm phai tàn
phai
guaranteed not to fade
được bảo đảm không phai
phải
guaranteed not to fade
được bảo đảm không phai
phai màu
sự phai màu
Từ đồng nghĩa
verb
achromatize , become colorless , blanch , bleach , blench , clear , decolorize , dim , disappear , discolor , dissolve , dull , etiolate , evanish , evaporate , grow dim , lose brightness , lose luster , muddy , neutralize , pale , tarnish , tone down , vanish , wash out , abate , attenuate , decline , deliquesce , deteriorate , die away, die on vine , diminish , disperse , droop , ebb , evanesce , fag out , fail , fall , flag , fold , hush , languish , lessen , melt , melt away , moderate , perish , peter out * , poop out * , quiet , rarefy , shrivel , sink , slack off * , taper , thin , tire , tucker out , wane , waste away , weaken , wilt , wither , die , fade out , degenerate , waste , decay , decrease , enervate , lighten , recede , swindle
phrasal verb
evanesce , evaporate , fade , vanish , die , dissolve
noun
dissolve , fadeaway
Từ trái nghĩa
verb
brighten , color , sharpen , strengthen , enhance , improve , recover
Nội động từ
Héo đi, tàn đi (cây)
Nhạt đi, phai đi (màu)
Mất dần, mờ dần, biến dần
Ngoại động từ
Làm phai màu, làm bạc màu
(điện ảnh) truyền hình
to fade in
đưa (cảnh, âm thanh) vào dần
to fade out
làm (ảnh) mờ dần
Tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ
hình thái từ
hinh nhu la ; da bi mo
đã bị mờ
là bài hát mk ko lên google đâu nhé
Nhạt đi
là đã bị mờ nha bạn
là chữ
đã bị mờ nha ông bạn thân của tui ơi
mà cho tui xin lỗi nha quánh gà zồi hihihi
sao ông ko k cho tui