K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

21 tháng 4 2018
Hentai
21 tháng 4 2018

eg:what does she do?

she is a doctor

21 tháng 4 2018
Từ vựngNghĩa
1AccountantKế toán
2ActorNam diễn viên
3ActressNữ diễn viên
4ArchitectKiến trúc sư
5ArtistHọa sĩ
6AssemblerCông nhân lắp ráp
7AstronomerNhà thiên văn học
8AuthorNhà văn
9BabysisterNgười giữ trẻ hộ
10BakerThợ làm bánh mì
11BarberThợ hớt tóc
AccountantKế toán
2ActorNam diễn viên
3ActressNữ diễn viên
4ArchitectKiến trúc sư
5ArtistHọa sĩ
6AssemblerCông nhân lắp ráp
7AstronomerNhà thiên văn học
8AuthorNhà văn
9BabysisterNgười giữ trẻ hộ
10BakerThợ làm bánh mì
11BarberThợ hớt tóc
12BartenderNgười pha rượu
13BricklayerThợ nề/ thợ hồ
14Business manNam doanh nhân
15Business womanNữ doanh nhân
16Bus driverTài xế xe bus
17ButcherNgười bán thịt
18CarpenterThợ mộc
19CashierNhân viên thu ngân
20Chef/ CookĐầu bếp
21Child day-care workerGiáo viên nuôi dạy trẻ
22CleanerNgười dọn dẹp 1 khu vực hay một nơi ( như ở văn phòng)
23Computer software engineerKĩ sư phần mềm máy tính
24Construction workerCông nhân xây dựng
25Custodian/ JanitorNgười quét dọn
26Customer service representativeNgười đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
27Data entry clerkNhân viên nhập liệu
28Delivery personNhân viên giao hàng
29DentistNha sĩ
30DesignerNhà thiết kế
31DockworkerCông nhân bốc xếp ở cảng
32DoctorBác sĩ
33Dustman/ Refuse collectorNgười thu rác
34ElectricianThợ điện
35EngineerKĩ sư
36Factory workerCông nhân nhà máy
37FarmerNông dân
38Fireman/ Fire fighterLính cứu hỏa
39FishermanNgư dân
40FishmongerNgười bán cá
41Flight AttendantTiếp viên hàng không
42FloristNgười trồng hoa
43Food-service workerNhân viên phục vụ thức ăn
44ForemanQuản đốc, đốc công
45Gardener/ LandscaperNgười làm vườn
46Garment workerCông nhân may
47HairdresserThợ uốn tóc
48Hair StylistNhà tạo mẫu tóc
49Health-care aide/ attendantHộ lý
50HomemakerNgười giúp việc nhà
51HousekeeperNhân viên dọn phòng khách sạn
52JanitorQuản gia
53Journalist/ ReporterPhóng viên
54JudgeThẩm phán
55LawyerLuật sư
56LecturerGiảng viên đại học
57LibrarianThủ thư
58LifeguardNhân viên cứu hộ
59Machine operatorNgười vận hành máy móc
60MaidNgười giúp việc
61Mail carrier/ letter carrierNhân viên đưa thư
62ManagerQuản lý
63ManicuristThợ làm móng tay
64MechanicThợ máy, thợ cơ khí
65Medical assistant/ Physician assistantPhụ tá bác sĩ
66Messenger/ CourierNhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
67MinerThợ mỏ
68ModelNgười mẫu
69MoverNhân viên dọn nhà/ văn phòng
70MusicianNhạc sĩ
71NewsreaderPhát thanh viên
72NurseY tá
73OpianChuyên gia nhãn khoa
74PainterThợ sơn
75PharmacistDược sĩ
76PhotographerThợ chụp ảnh
77PillotPhi công
78PlumberThợ sửa ống nước
79PoliianChính trị gia
80Policeman/ PolicewomanNam/ nữ cảnh sát
81Postal workerNhân viên bưu điện
82PostmanNgười đưa thư
83Real estate agentNhân viên môi giới bất động sản
84ReceptionistNhân viên tiếp tân
85RepairpersonThợ sửa chữa
86SalepersonNhân viên bán hàng
87Sanitation worker/ Trash collectorNhân viên vệ sinh
88ScientistNhà khoa học
89SecretaryThư kí
90Security guardNhân viên bảo vệ
91Shop assistantNhân viên bán hàng
92SoldierQuân nhân
93Stock clerkThủ kho
94Store owner/ ShopkeeperChủ cửa hiệu
95SupervisorNgười giám sát/ giám thị
96TailorThợ may
97Taxi driverTài xế taxi
98TeacherGiáo viên
99TechnicianKỹ thuật viên
100TelemarketerNhân viên tiếp thị qua điện thoại
101Translator/ InterpreterThông dịch viên
102Traffic wardenNhân viên kiểm soát việc đỗ xe
103Travel agentNhân viên du lịch
104Veterinary doctor/ Vet/ VeterinarinBác sĩ thú y
105Waiter/ WaitressNam/ nữ phục vụ bàn
106WelderThợ hàn
107Window cleanerNhân viên vệ sinh cửa kính (cửa sổ)
21 tháng 4 2018
STT Từ vựngNghĩa
1AccountantKế toán
2ActorNam diễn viên
3ActressNữ diễn viên
4ArchitectKiến trúc sư
5ArtistHọa sĩ
6AssemblerCông nhân lắp ráp
7AstronomerNhà thiên văn học
8AuthorNhà văn
9BabysisterNgười giữ trẻ hộ
10BakerThợ làm bánh mì
11BarberThợ hớt tóc
12BartenderNgười pha rượu
13BricklayerThợ nề/ thợ hồ
14Business manNam doanh nhân
15Business womanNữ doanh nhân
16Bus driverTài xế xe bus
17ButcherNgười bán thịt
18CarpenterThợ mộc
19CashierNhân viên thu ngân
20Chef/ CookĐầu bếp
21Child day-care workerGiáo viên nuôi dạy trẻ
22CleanerNgười dọn dẹp 1 khu vực hay một nơi ( như ở văn phòng)
23Computer software engineerKĩ sư phần mềm máy tính
24Construction workerCông nhân xây dựng
25Custodian/ JanitorNgười quét dọn
26Customer service representativeNgười đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
27Data entry clerkNhân viên nhập liệu
28Delivery personNhân viên giao hàng
29DentistNha sĩ
30DesignerNhà thiết kế
31DockworkerCông nhân bốc xếp ở cảng
32DoctorBác sĩ
33Dustman/ Refuse collectorNgười thu rác
34ElectricianThợ điện
35EngineerKĩ sư
36Factory workerCông nhân nhà máy
37FarmerNông dân
38Fireman/ Fire fighterLính cứu hỏa
39FishermanNgư dân
40FishmongerNgười bán cá
41Flight AttendantTiếp viên hàng không
42FloristNgười trồng hoa
43Food-service workerNhân viên phục vụ thức ăn
44ForemanQuản đốc, đốc công
45Gardener/ LandscaperNgười làm vườn
46Garment workerCông nhân may
47HairdresserThợ uốn tóc
48Hair StylistNhà tạo mẫu tóc
49Health-care aide/ attendantHộ lý
50HomemakerNgười giúp việc nhà
51HousekeeperNhân viên dọn phòng khách sạn
52JanitorQuản gia
53Journalist/ ReporterPhóng viên
54JudgeThẩm phán
55LawyerLuật sư
56LecturerGiảng viên đại học
57LibrarianThủ thư
58LifeguardNhân viên cứu hộ
59Machine operatorNgười vận hành máy móc
60MaidNgười giúp việc
61Mail carrier/ letter carrierNhân viên đưa thư
62ManagerQuản lý
63ManicuristThợ làm móng tay
64MechanicThợ máy, thợ cơ khí
65Medical assistant/ Physician assistantPhụ tá bác sĩ
66Messenger/ CourierNhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
67MinerThợ mỏ
68ModelNgười mẫu
69MoverNhân viên dọn nhà/ văn phòng
70MusicianNhạc sĩ
71NewsreaderPhát thanh viên
72NurseY tá
73OpianChuyên gia nhãn khoa
74PainterThợ sơn
75PharmacistDược sĩ
76PhotographerThợ chụp ảnh
77PillotPhi công
78PlumberThợ sửa ống nước
79PoliianChính trị gia
80Policeman/ PolicewomanNam/ nữ cảnh sát
81Postal workerNhân viên bưu điện
82PostmanNgười đưa thư
83Real estate agentNhân viên môi giới bất động sản
84ReceptionistNhân viên tiếp tân
85RepairpersonThợ sửa chữa
86SalepersonNhân viên bán hàng
87Sanitation worker/ Trash collectorNhân viên vệ sinh
88ScientistNhà khoa học
89SecretaryThư kí
90Security guardNhân viên bảo vệ
91Shop assistantNhân viên bán hàng
92SoldierQuân nhân
93Stock clerkThủ kho
94Store owner/ ShopkeeperChủ cửa hiệu
95SupervisorNgười giám sát/ giám thị
96TailorThợ may
97Taxi driverTài xế taxi
98TeacherGiáo viên
99TechnicianKỹ thuật viên
100TelemarketerNhân viên tiếp thị qua điện thoại
101Translator/ InterpreterThông dịch viên
102Traffic wardenNhân viên kiểm soát việc đỗ xe
103Travel agentNhân viên du lịch
104Veterinary doctor/ Vet/ VeterinarinBác sĩ thú y
105Waiter/ WaitressNam/ nữ phục vụ bàn
106WelderThợ hàn
107Window cleanerNhân viên vệ sinh cửa kính (cửa sổ)

Nhiều nghề lắm nhưng mình gợi ý cho bạn 5 từ thôi nhé ! 

Pilot : phi công 

Singer : ca sĩ

Nurse : y tá 

Doctor : bác sĩ 

Artist : họa sĩ 

Tham khảo .

21 tháng 4 2018

1. Accountant: kế toán viên

2. Actor: nam diên viên

3. Actress: nữ diễn viên

4. Architect: kiến trúc sư

5. Artist: họa sĩ

6. Assembler: công nhân lắp ráp

7. Babysitter: người giữ trẻ hộ

8. Baker: thợ làm bánh mì

9. Barber: thợ hớt tóc

10. Bricklayer / Mason: thợ nề, thợ hồ

11. Businessman: nam doanh nhân

12. Businesswoman: nữ doanh nhân

13. Butcher: người bán thịt

14. Carpenter: thợ mộc

15. Cashier: nhân viên thu ngân

16. Chef / Cook: đầu bếp

17. Child day- care worker: giáo viên nuôi dạy trẻ

18. Computer software engineer: Kỹ sư phần mềm máy vi tính

19. Construction worker: công nhân xây dựng

20. Custodian / Janitor: người quét dọn

21. Customer service representative: người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng

22. Data entry clerk: nhân viên nhập liệu

23. Delivery person: nhân viên giao hàng

24. Dockworker: công nhân bốc xếp ở cảng

25. Engineer: kỹ sư

26. Factory worker: công nhân nhà máy

27. Farmer: nông dân

28. Fireman/ Firefighter: lính cứu hỏa

29. Fisher: ngư dân

30. Food-service worker: nhân viên phục vụ thức ăn

31. Foreman: quản đốc, đốc công

32. Gardener/ Landscaper: người làm vườn

33. Garment worker: công nhân may

34. Hairdresser: thợ uốn tóc

35. Health- care aide/ attendant: hộ lý

36. Homemaker: người giúp việc nhà

37. Housekeeper: nhân viên dọn phòng (khách sạn)

38. Journalist/ Reporter: phóng viên

39. Lawyer: luật sư

40. Machine Operator: người vận hành máy móc

41. Mail carrier/ letter carrier: nhân viên đưa thư

42. Manager: quản lý

43. Manicurist: thợ làm móng tay

44. Mechanic: thợ máy, thơ cơ khí

45. Medical assistant/ Physician assistant: phụ tá bác sĩ

 

46. Messenger/ Courier: nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm

47. Mover: nhân viên dọn nhà/ văn phòng

48. Musician: nhạc sĩ

49. Painter: thợ sơn

50. Pharmacist: dược sĩ

51. Photographer: thợ chụp ảnh

52. Pilot: phi công

53. Policeman: cảnh sát

54. Postal worker: nhân viên bưu điện

55. Receptionist: nhân viên tiếp tân

56. Repairperson: thợ sửa chữa

57. Saleperson: nhân viên bán hàng

58. Sanitation worker/ Trash collector: nhân viên vệ sinh

59. Secretary: thư ký

60. Security guard: nhân viên bảo vệ

61. Stock clerk: thủ kho

62. Store owner/ Shopkeeper: chủ cửa hiệu

63. Supervisor: người giám sát, giám thị

64. Tailor: thợ may

65. Teacher/ Instructor: giáo viên

66. Telemarketer: nhân viên tiếp thị qua điện thoại

67. Translator/ Interpreter: thông dịch viên

68. Travel agent: nhân viên du lịch

69. Truck driver: tài xế xe tải

70. Vet/ Veterinarin: bác sĩ thú y

71. Waiter/ Server: nam phục vụ bàn

72. Waitress: nữ phục vụ bàn

73. Welder: thợ hàn

74. Flight Attendant: tiếp viên hàng không

75. Judge: thẩm phán

76. Librarian: thủ thư

77. Bartender: người pha rượu

78. Hair Stylist: nhà tạo mẫu tóc

79. Janitor: quản gia

80. Maid: người giúp việc

81. Miner: thợ mỏ

82. Plumber: thợ sửa ống nước

83. Taxi driver: tài xế Taxi

84. Doctor: bác sĩ

85. Dentist: nha sĩ

86. Electrician: thợ điện

87. Fishmonger: người bán cá

88. Nurse: y tá

89. Reporter: phóng viên

90. Technician: kỹ thuật viên

21 tháng 4 2018

nghĩ nòi óc rồi

21 tháng 4 2018

teacher

doctor

chef..

21 tháng 4 2018

Job ( nghề nghiệp ): teacher ( giáo viên )

k và kb nha !

Chúc hk tốt !

21 tháng 4 2018

teacher,doctor,engineer,architect,farmar,singer,cast,astronaut

21 tháng 4 2018

teacher                                        poet

dentists                                       writer

artist                                           nanny

singer                                         tailors

worker                                       dresser

hair stylist                                  stylist

model                                        fashion designer

doctor                                       cast

directors                                   editor

comedian                                 salesman

baker                      

.....

lên google dịch mà tìm 

21 tháng 4 2018

businessperson, flight attendant, chef construction worker, watrers, architect, engineer, carpentar, builder, artist, inventor, decorator, collector, tamer, actor, actress, lawyer, dancer, singer, reporter, jourpreter,comedian, phographer, direr, writer, poet, playwright, director, captain, sailor, employee

21 tháng 4 2018
accountantkế toán
actuarychuyên viên thống kê
advertising executivephụ trách/trưởng phòng quảng cáo
bank clerknhân viên giao dịch ngân hàng
bank managerngười quản lý ngân hàng
businessmannam doanh nhân
businesswomannữ doanh nhân
economistnhà kinh tế học
financial advisercố vấn tài chính
health and safety officernhân viên y tế và an toàn lao động
HR manager (viết tắt củahuman resources manager)trưởng phòng nhân sự
insurance brokernhân viên môi giới bảo hiểm
PA (viết tắt của personal assistant)thư ký riêng
investment analystnhà phân tích đầu tư
project managertrưởng phòng/ quản lý dự án
marketing directorgiám đốc marketing
management consultantcố vấn cho ban giám đốc
managerquản lý/ trưởng phòng
office workernhân viên văn phòng
receptionistlễ tân
recruitment consultantchuyên viên tư vấn tuyển dụng
sales rep (viết tắt của sales representative)đại diện bán hàng
salesman / saleswomannhân viên bán hàng (nam / nữ)
secretarythư ký
stockbrokernhân viên môi giới chứng khoán
telephonistnhân viên trực điện thoại

Công nghệ thông tin

database administratornhân viên quản lý cơ sở dữ liệu
programmerlập trình viên máy tính
software developernhân viên phát triển phần mềm
web designernhân viên thiết kế mạng
web developernhân viên phát triển ứng dụng mạng

Bản lẻ

antique dealerngười buôn đồ cổ
art dealerngười buôn các tác phẩm nghệ thuật
bakerthợ làm bánh
barberthợ cắt tóc
beauiannhân viên làm đẹp
bookkeeperkế toán
bookmakernhà cái (trong cá cược)
butcherngười bán thịt
buyernhân viên vật tư
cashierthu ngân
estate agentnhân viên bất động sản
fishmongerngười bán cá
floristngười trồng hoa
greengrocerngười bán rau quả
hairdresserthợ làm đầu
sales assistanttrợ lý bán hàng
shop assistantnhân viên bán hàng
shopkeeperchủ cửa hàng
store detectivenhân viên quan sát khách hàng (để ngăn chặn ăn cắp trong cửa hàng)
store managerngười quản lý cửa hàng
tailorthợ may
travel agentnhân viên đại lý du lịch
wine merchantngười buôn rượu

Y tế và công tác xã hội

carerngười làm nghề chăm sóc người ốm
counsellorủy viên hội đồng
dentistnha sĩ
dental hygienistchuyên viên vệ sinh răng
doctorbác sĩ
midwifebà đỡ/nữ hộ sinh
nannyvú em
nursey tá
opianbác sĩ mắt
paramedictrợ lý y tế (chăm sóc bệnh nhân, cấp cứu)
pharmacist hoặc chemistdược sĩ (người làm việc ở hiệu thuốc)
physiotherapistnhà vật lý trị liệu
psychiatristnhà tâm thần học
social workerngười làm công tác xã hội
surgeonbác sĩ phẫu thuật
vet hoặc veterinary surgeonbác sĩ thú y

Nghề sử dụng kỹ năng đôi bàn tay

blacksmiththờ rèn
bricklayerthợ xây
builderthợ xây
carpenterthợ mộc
chimney sweepthợ cạo ống khói
cleanerngười lau dọn
decoratorngười làm nghề trang trí
driving instructorgiáo viên dạy lái xe
electricianthợ điện
gardenerngười làm vườn
glazierthợ lắp kính
groundsmannhân viên trông coi sân bóng
masseurnam nhân viên xoa bóp
masseusenữ nhân viên xoa bóp
mechanicthợ sửa máy
pest controllernhân viên kiểm soát côn trùng gây hại
plastererthợ trát vữa
plumberthợ sửa ống nước
rooferthợ lợp mái
stonemasonthợ đá
tattooistthợ xăm mình
tilerthợ lợp ngói
tree surgeonnhân viên bảo tồn cây
welderthợ hàn
window cleanerthợ lau cửa sổ

Du lịch và khách sạn

barmannam nhân viên quán rượu
barmaidnữ nhân viên quán rượu
bartendernhân viên phục vụ quầy bar
bouncerbảo vệ (chuyên chặn cửa những khách không mong muốn)
cookđầu bếp
chefđầu bếp trưởng
hotel managerquản lý khách sạn
hotel porternhân viên khuân đồ ở khách sạn
pub landlordchủ quán rượu
tour guide hoặc tourist guidehướng dẫn viên du lịch
waiterbồi bàn nam
waitressbồi bàn nữ

Vận tải

air traffic controllerkiểm soát viên không lưu
baggage handlernhân viên phụ trách hành lý
bus driverngười lái xe buýt
flight attendant (thường được gọi là air steward, air stewardess, hoặc air hostess)tiếp viên hàng không
lorry driverlái xe tải
sea captain hoặc ship's captainthuyền trưởng
taxi driverlái xe taxi
train driverngười lái tàu
pilotphi công
31 tháng 8 2018

a) cố, cụ, ông, bà, cha, mẹ, bác, chú, dì, cô, anh, chị, em, cháu, chắt…

b) hiệu trưởng, hiệu phó, thầy (cô) chủ nhiệm, thầy (cô) giáo, cô văn thư, bác bảo vệ, cô lao công…

c) công nhân, nông dân, bác sĩ, giáo sư, giáo viên, doanh nhân,…

d) Kinh, Mường, Thái, Tày, Nùng, Dao, Mán, Hơ-mông, Ê-đe, Mơ-nông, Ba-na, Chăm, Khơ-me…

21 tháng 10 2017

doctor,famer,...

lion,bird,......

pink,red,......

book,pen,.........

21 tháng 10 2017

1) cat,dog,fish,hen,cow,bird,elephent,tiger,lion,crocodile,python,snake,parrots,sheep,horse,peacock,...

   docter,police,pilot,engineer,artist,architect,housewife,hairdresser,worker,postman,nurse,...

2) red,blue,green,gray,orange,black,brown,purple,pink,white,yellow,...

    pencil,pen,school bag,comb,watch,book,crayons,desk,cooker,picture,...

6 tháng 7 2018

– Bad-tempered: Nóng tính
– Boring: Buồn chán.
– Brave: Anh hùng
– Careful: Cẩn thận
– Careless: Bất cẩn, cẩu thả.
– Cheerful: Vui vẻ
– Crazy: Điên khùng
– Easy going: Dễ gần.
– Exciting: Thú vị
– Friendly: Thân thiện.
– Funny: Vui vẻ.
– Generous: Hào phóng
– Hardworking: Chăm chỉ.
– Impolite: Bất lịch sự.
– Kind: Tốt bụng.
– Lazy: Lười biếng
– Mean: Keo kiệt.
– Out going: Cởi mở.
– Polite: Lịch sự.
– Quiet: Ít nói
– Serious: Nghiêm túc.
– Shy: Nhút nhát
– Smart = intelligent: Thông minh.
– Sociable: Hòa đồng.
– Soft: Dịu dàng
– Strict: Nghiêm khắc
– Stupid: Ngu ngốc
– Talented: Tài năng, có tài.
– Talkative: Nói nhiều.
– Aggressive: Hung hăng, xông xáo
– Ambitious: Có nhiều tham vọng
– Cautious: Thận trọng.
– Competitive: Cạnh tranh, đua tranh
– Confident: Tự tin
– Creative: Sáng tạo
– Dependable: Đáng tin cậy
– Enthusias: Hăng hái, nhiệt tình
– Extroverted: hướng ngoại
– Introverted: Hướng nội
– imaginative: giàu trí tưởng tượng
– Observant: Tinh ý
– Optimis: Lạc quan
– Pessimis: Bi quan
– Rational: Có chừng mực, có lý trí
– Reckless: Hấp Tấp
– Sincere: Thành thật
– Stubborn: Bướng bỉnh (as stubborn as a mule)
– Understantding: hiểu biết
– Wise: Thông thái uyên bác.
– Clever: Khéo léo
– Tacful: Lịch thiệp
– Faithful: Chung thủy
– Gentle: Nhẹ nhàng
– Humorous: hài hước
– Honest: trung thực
– Loyal: Trung thành
– Patient: Kiên nhẫn
– Open-minded: Khoáng đạt
– Selfish: Ích kỷ
– Hot-temper: Nóng tính
– Cold: Lạnh lùng
– Mad: điên, khùng
– Aggressive: Xấu bụng
– Unkind: Xấu bụng, không tốt
– Unpleasant: Khó chịu
– Cruel: Độcc ác
– Gruff: Thô lỗ cục cằn
– insolent: Láo xược
– Haughty: Kiêu căng
– Boast: Khoe khoang
– Modest: Khiêm tốn
– Keen: Say mê
– Headstrong: Cứng đầu
– Naughty: nghịch ngợm

6 tháng 7 2018

Brave: Anh hùng
Careful: Cẩn thận
Cheerful: Vui vẻ
Easy going: Dễ gần.
Exciting: Thú vị
Friendly: Thân thiện.
Funny: Vui vẻ
Generous: Hào phóng
Hardworking: Chăm chỉ.
Kind: Tốt bụng.
Out going: Cởi mở.
Polite: Lịch sự.
Quiet: Ít nói
Smart = intelligent: Thông minh.
Sociable: Hòa đồng.
Soft: Dịu dàng
Talented: Tài năng, có tài.
Ambitious: Có nhiều tham vọng
Cautious: Thận trọng.
Competitive: Cạnh tranh, đua tranh
Confident: Tự tin
Serious: Nghiêm túc.
Creative: Sáng tạo
Dependable: Đáng tin cậy
Enthusias: Hăng hái, nhiệt tình
Extroverted: hướng ngoại
Introverted: Hướng nội
Imaginative: giàu trí tưởng tượng
Observant: Tinh ý
Optimis: Lạc quan
Rational: Có chừng mực, có lý trí
Sincere: Thành thật
Understantding: hiểu biết
Wise: Thông thái uyên bác.
Clever: Khéo léo
Tacful: Lịch thiệp
Faithful: Chung thủy
Gentle: Nhẹ nhàng
Humorous: hài hước
Honest: trung thực
Loyal: Trung thành
Patient: Kiên nhẫn
Open-minded: Khoáng đạt
Talkative: Hoạt ngôn.
 
2. Tính từ chỉ tính cách tiêu cực:
Bad-tempered: Nóng tính
Boring: Buồn chán.
Careless: Bất cẩn, cẩu thả.
Crazy: Điên khùng
Impolite: Bất lịch sự.
Lazy: Lười biếng
Mean: Keo kiệt.
Shy: Nhút nhát
Stupid: Ngu ngốc
Aggressive: Hung hăng, xông xáo
Pessimis: Bi quan
Reckless: Hấp Tấp
Strict: Nghiêm khắc
Stubborn: Bướng bỉnh (as stubborn as a mule)
Selfish: Ích kỷ
Hot-temper: Nóng tính
Cold: Lạnh l ùng
Mad: điên, khùng
Aggressive: Xấu bụng
Unkind: Xấu bụng, không tốt
Unpleasant: Khó chịu
Cruel: Đ ộc ác
Gruff: Thô lỗ cục cằn
Insolent: Láo xược
Haughty: Kiêu căng
Boast: Khoe khoang

23 tháng 10 2017

bạn lên học cộng đồng online nhé

23 tháng 10 2017

lên hok cộng đồng online có người giải cho ở đâu ko ai giỏi tiếng anh đâu

27 tháng 2 2018

1;nghề bán bánh giò

2;từ rồi từ trong nhà đến khóc ko thành tiếng 

27 tháng 2 2018

anh thương binh làm nghe bán bánh giò                                                                                                                                                chi tiết cho thấy sự dũng cảm của anh thương  binh là anh dã lao vào cứu người trong đám cháy

Trả lời ;

Về tiếng " sĩ "  :

- nha sĩ 

- nhạc sĩ

- ca sĩ

- ....................

Về tiếng  " sư " :

- giáo sư

- gia sư

- ........................

Mẹ em người dong dỏng cao và có phần hơi ốm. Gương mặt hình trái xoan với những nét thanh tú, hiền dịu, dễ thương, nhất là đôi môi đỏ luôn như đang mỉm cười. Hai hàng lông mày hình cánh cung ôm gọn đôi mắt to tròn hiền dịu. Mái tóc mẹ dài đen mịn buông xõa xuống ngang lưng. Những lúc làm việc, mái tóc được cuốn tròn thành hình đỉnh tháp trông vừa đẹp, vừa gọn. Nước da mẹ hơi rám nắng, đôi cánh tay tròn trịa, bàn tay nhỏ nhắn, có chỗ đã chai sần bởi công việc đồng áng quá vất vả.

Có những đêm em thiu thỉu ngủ, chợt nhớ tới mẹ, nhìn ra bên ngọn đèn dầu mờ ảo thấy mẹ vẫn đang cặm cụi để may cho em chiếc áo đi học. Thấy chiếc chăn tuột khỏi người em, mẹ lại cẩn thận kéo lên ra rồi đắp lại cho em. Lúc này, em như được tiếp thêm hơi ấm của em. Khi em bị bệnh, mẹ bỏ cả ăn cả ngủ, ngồi cạnh em, dỗ dành em ăn và uống thuốc. Em cảm động không nói được gì chỉ mong sao mau lành bệnh cho mẹ đỡ khổ. Buổi sáng, mẹ dậy sớm nấu cơm, giặt giũ quần áo cho cả nhà sau đó mẹ chở em đi học và thường ghé qua chợ mua đồ ăn rồi mới đi làm. Buổi tối tuy đi làm về mệt nhưng mẹ vẫn kèm cặp hướng dẫn em học bài, kể những chuyện vui cho em nghe. Mẹ em vất vả làm sao! Em thương mẹ em vô cùng!. “Mẹ ơi, mẹ làm gì nhiều cho vất vả?”. Có một lần em hỏi mẹ như thế. Mẹ mỉm cười rồi đáp: “Hôm nay mẹ vất vả để ngày mai con sung sướng thì khổ cực bao nhiêu mẹ cũng chịu đựng được”. Qua câu nói của mẹ, em thấy mẹ đã dành hết tình thương yêu cho em. Em tự hứa với lòng mình “hãy học thật giỏi thật nhiều điểm mười để không phụ lòng thương yêu chăm sóc nuôi dưỡng của mẹ”.

10 tháng 2 2018

xem trên văn mẫu .vn

27 tháng 1 2019

Hello everyone, my name is Dinh Tan Quoc. This year I am 13 years old, I live in My Duc, Hanoi. There are four members in my family, including my parents, elder brother and me. Now, I am studying in class 7B at My Thanh school. At school I have a lot of friends, they are all docile and lovely. Everyone says that I am a very active and energe child so they love me so much. My favorite subject is Physics and English. My hobbies are cooking and reading books. Some of the favorite books are science fiction, detective, history and art. In my spare time, I also take an online piano course. In the future, I will try to get more experience to pursue the dream of becoming a famous pianist performing in the world.
 

27 tháng 1 2019

  tính diện tích xung quanh và diên tích toan phan hinh hop chu nhat a chieu dai 25dm chieu rông 1.5m chieu cao 18dm b chieudai 4,5m chieu rong 1,3 chieu cao1,4