Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
How old are you?
(Bạn Bao nhiêu tuổi?)
I’m six.
(Tôi 6 tuổi.)
1. Open your book!
(Mở sách ra!)
2. Close your book!
(Đóng sách lại!)
3. Stand up!
(Đứng lên!)
4. Sit down!
(Ngồi xuống!)
5. Hands up!
(Giơ tay lên!)
6. Hands down!
(Bỏ tay xuống!)
1. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m seven.(Tôi 7 tuổi.)
2. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m four. (Tôi 4 tuổi.)
3. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m ten. (Tôi 10 tuổi.)
4. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m six. (Tôi 6 tuổi.)
5. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m three.(Tôi 3 tuổi.)
6. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m five. (Tôi 5 tuổi.)
7. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m eight. (Tôi 8 tuổi.)
8. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
I’m nine. (Tôi 9 tuổi.)
one: 1
two: 2
three: 3
four: 4
five: 5
six: 6
seven: 7
eight: 8
nine: 9
ten: 10
Cách chơi: Một bạn sẽ dùng hành đông để diễn tả 1 con vật và hỏi đó là con gì “What’s that?”. Một bạn khác sẽ đoán đó là con gì, ví dụ “It’s a bird. (Nó là con chim.), hay “It’s a duck” (Nó là con vịt.) . Nếu đúng thì nói “Yes”, sai nói “No”.
1.
- Hello, everyone.
(Chào mọi người.)
- Hello teacher.
(Chào cô ạ.)
- Tom, open your book!
(Tom mở sách ra!)
- Yes, Teacher.
(Vâng, cô ạ.)
2.
- How many books?
(Có bao nhiêu quyển sách?)
- I know, I know.
(Con biết, con biết.)
- Hands up.
(Giơ tay nào.)
- Yes, John.
(Mời, John.)
- Correct.
(Chính xác.)
1.Where are you from?
2.I listen to music .
3.There are elevent octopuses.
4.This is my uncle.
`1.` Where are you from?
- HTD: (?) (Wh_question) + is/am/are + S + O?
2. I listen to music.
- HTD: (+) S + V(s/es)
3. There are three octopuses.
- There are + N(số nhiều đếm được)
4. This is my uncle.
- This is + N(số ít đếm được)
Cách chơi: ví dụ 1 bạn trai sẽ giả vờ làm 1 hành đông mặt buồn, đặt tay lên bụng. Các bạn sẽ đoán “Tom’s bored. (Tom buồn.), đáp án không phải nên bạn trai sẽ nói “No”. Các bạn lại đoán “Tom’s hungry. (Tom đói.), đó là đáp án đúng nên sẽ nói “Yes”.
1. open your book
(mở sách ra)
2. close your book
(đóng sách lại)
3. hands up
(giơ tay lên)
4. hands down
(bỏ tay xuống)









Simon says: “Open your book!
(Simon nói: “ Mờ sách ra!”)
Close your book!
(Đóng sách lại!)
Cách chơi: khi nào người nói ra lệnh câu có “Simon says” thì các bạn mới làm theo mệnh lệnh của người nói, không có “Simon says” thì các bạn không làm theo mệnh lệnh của người nói.