K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

15 tháng 10 2017

HEPL ME khocroi

15 tháng 10 2017

mơ nói tên rồi tui giúp

ko thì thôihiha

23 tháng 10 2017

cứu với Phạm Phú Hoàng Long

24 tháng 10 2017

Bạn cứ nhìn vào lược đồ là được mà dễ lắm cái cột màu trắng là lượng khí thải còn cái cột màu xanh là bình quân lượng khí thải theo đầu người thôi. Nói chung là bạn cứ nhìn vào chú thích sẽ hiểu !!!

vuivuivui

2 tháng 11 2017
STT Tên nước

Lượng khí thải

( Triệu tấn )

STT Tên nước

Bình quân lượng khí thải theo đầu người

( tấn/người )

1 Hoa Kì 5228 1 Hoa Kì 19.88
2 Trung Quốc 3006 2 Canada 15.9
3 LBNga 1547 3 LBĐức 10.83
4 Nhật Bản 1150 4 LBNga 10.44
5 LBĐức 884 5 Anh 9.64
Dựa vào số liệu trên lược đồ, hãy điền tiếp vào bảng dưới đây:5 nước thải nhiều khí ddiooooxxit cacbon (CO2), 5 nước có lượng khí thải bình quân đầu người cao nhất ở đới ôn hòa.STTTên nướcLượng khí thải(triệu...
Đọc tiếp

Dựa vào số liệu trên lược đồ, hãy điền tiếp vào bảng dưới đây:5 nước thải nhiều khí ddiooooxxit cacbon (CO2), 5 nước có lượng khí thải bình quân đầu người cao nhất ở đới ôn hòa.

STTTên nướcLượng khí thải(triệu tấn)
1...........................................................................
2................................................................................
3...............................................................................
4...................................................................................
5..................................................................................

 

SttTên nướcBình quân lượng khí thải theo đầu người(tấn/người)
1........................................................................................
2...........................................................................................
3.......................................................................................
4.........................................................................................
5................................................................................................

Sách bài tập bản đồ địa lí 7 bài 17 trang 16

6
31 tháng 10 2017

Mk k bt kẻ bảng nên mk viết theo thứ tự nha:

Bảng 1:

1.Hoa Kì : 5228 ( Triệu tấn)

2.Trung Quốc: 3006( triệu tấn)

3.LB Nga : 1547 ( triệu tấn)

4.Nhật Bản : 1150 ( triệu tấn )

5.LB Đức : 884 ( triệu tấn)

Bảng 2:

1. Hoa Kì: 19,88 ( tấn/ người)

2. Canada: 15,9 ( tấn/người)

3.LB Đức : 10,83 ( tấn/người)

4.LB Nga : 10,44 ( tấn/người)

5.Anh : 9,64 (tấn/người)

31 tháng 10 2017
Stt Tên nước Lượng khí thải
1 Canađa 470
2 Hoa Kì 5228
3 Anh 564
4 Pháp 326
5 Đức 884

GDP là j z

Hoa Kì có thu nhập bình quân cao nhất

5 tháng 5 2016

/hoi-dap/question/42785.html

1 tháng 1 2018

hahahahahihi đồ ngốc hahahaha

21 tháng 12 2018

Hỏi đáp Địa lý

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN LƯỢNG KHÍ THẢI ĐỘC HẠI BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA CÁC NƯỚC CAO NHẤT THẾ GIỚI

Chúc em học tốt!

19 tháng 8 2017

2) dựa vào bảng số liệu sau tính mật độ dân số của một số nước. thế giới và điền tiếp vào chỗ chấm (...) trong bảng dưới đây

Tên nước Diện tích (km2) dân số 2001(triệu người ) mật độ dân số (người/km2) so với thế giới (cao hơn hay thấp hơn )
việt nam 329 314 78,7 238,9 Cao hơn
trung quốc 9 597 000 1 273,3 132,676 Cao hơn
indonexia 1 919 000 206,1 107,39 Cao hơn
thế giới 135 641 000 6 137,0 45,24
19 tháng 8 2017

Câu 1:

Châu Mĩ Châu Phi Châu Âu Châu Á
Các khu vực có mật độ dân số cao Đông Bắc Hoa Kỳ, Đông Nam Bra-xin, khu vực gần chí tuyến Bắc Tây Phi, Trung Đông Tây Âu và Trung Âu Nam Á, Đông Á, Đông Nam Á, Tây Nam Á

2)

tên nước dien tich (km2) dân số 2001(triệu người ) mật độ dân số (người/km2) so với thế giới (cao hơn hay thấp hơn )
việt nam 329 314 78,7 \(\dfrac{78700000}{329314}\approx238,98\) Cao hơn
trung quốc 9 597 000 1 273,3 \(\dfrac{1273300000}{9597000}\approx132,68\) Cao hơn
indonexia 1 919 000 206,1 \(\dfrac{206100000}{1919000}\approx107,4\) Cao hơn
thế giới 135 641 000 6 137,0 \(\dfrac{6137000000}{135641000}\approx45,24\)
6 tháng 12 2016
  • Các khoáng sản quan trọng
  • Nơi phân bố
  • + Vàng
  • + Khu vực Trung Phi , các cao nguyên Nam Phi
  • + Kim cương
  • + Các cao nguyên Nam Phi
  • + Crôm
  • + Các cao nguyên Nam Phi
  • + Uranium
  • + Các cao nguyên Nam Phi
  • + Đồng , chì
  • + Các cao nguyên Nam Phi
  • + Dầu khí
  • + Đồng bằng ven biển Bắc Phi và Tây Phi
  • + Phốt phát
  • + Các cao nguyên Nam Phi

 

25 tháng 9 2016
  • Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 20°
  • Lượng mưa trung bình năm 500mm - 1500mm.
  • Trong năm có 1 thời kì khô hạn.
  • Biên độ nhiệt khoảng 3-15°C
11 tháng 9 2016

tên

nước

diện tích

(km2)

dân số 2011

(triệu người)

mật độ dân số(người/km2)

so với thế giới

(cao hay thấp hơn)

Việt

Nam

32931478.7

238.9816406

=239

diện tích và số người thấp hơn TG,nhưng mật độ dân số/km2 thì cao hơn TG

Trung

Quốc

95970001273.3

132.6768783

=133

diện tích và dân số ít hơn TG,nhưng mật độ dân số/km2 thì cao hơn TG

In-đo-nê

-xi-a

1919000206.1

107.3996873

=107

diện tích và dân số ít hơn TG,nhưng mật độ dân số/km2 thì cao hơn TG

Thế

giới

1356410006137.0

45.24443199

=45

 

 

9 tháng 9 2016

việt nam mật độ dân số là 2,9 - thấp hơn so với thế giới. TQ mật độ dân số là 1,4 thấp hơn so với thế giới. In đô nê xi a mật độ dân số là 1,1 thấp hơn so với thế giới. thế giới co mật độ dân số là 4,6 - cao nhất