A. Bit    

...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

4 tháng 6 2021

B - ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

1. Ctrl + S

2. Ngắt trang văn bản

3. Ctrl + F

4. Dữ liệu được tạo ra bởi Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ để kết nối giữa các mạng đô thị (mạng MAN) giữa các khu vực địa lý cách xa nhau

5. Trình duyệt web

C - TỰ LUẬN

Câu 1: Web tĩnh tức là website không có hệ thống quản lý nội dung, hoặc có nhưng về nội dung website thì không thay đổi được. ... Web động tức là website có hệ thông quản lý nội dung nên người dùng có thể thay đổi nội dung được

Câu 2: 

- Là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau. Hệ thống này truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu (packet switching) dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa (giao thức IP)

- Các cách để kết nổi Internet đó là:

+ Sử dụng môđem qua đường điện thoại;

+ Sử dụng đường truyển riêng;

+ Sử dụng đường truyền ADSL;

+ Sử dụng công nghệ không dây Wi-Fi;

+ Sử dụng đường truyền hình cáp.

15 tháng 5 2021

NỘI DUNG:

PHẦN B – ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: File → Save, nhấn tổ hợp phím Ctrl+S, nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ.

Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break dùng để: Ngắt trang.

Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: Ctrl + F, Ctrl + H.

Bài 4. Mạng Wide Area Network là mạng: Kết nối những máy tính ở cách nhau những khoảng cách lớn. Mạng diện rộng thường liên kết các mạng.

Bài 5. Internet Explorer và Google Chrome là các: Trình duyệt Web.

PHẦN C - TỰ LUẬN

Câu 1: Phân biệt trang web tĩnh và trang web động.

- Giống nhau: Đều được xây dựng bởi HTML5, CSS3 và Javascript

- Khác nhau:

     *Trang web tĩnh:

  •  Có thêm ngôn ngữ lập trình Server như ASP.NET, PHP,... và cơ sở dữ liệu SQL Server, MySQL,...
  • Cho phép người dùng có thể tương tác với website
  • Dễ dàng bảo trì và nâng cấp website
  • Chi phí thiết kế website cao
  • Ứng dụng cao: Thiết kế website bán hàng, thiết kế website bất động sản, thiết kế website doanh nghiệp

*Trang web động:

  • Không cho phép người dùng tương tác với website, các thông tin cần thay đổi trên website cần can thiệp trực tiếp để sửa trên file HTML
  • Khó khăn trong việc bảo trì, nâng cấp
  • Chi phí thiết kế website thấp
  • Giao diện đẹp

Câu 2: Internet là gì? Nêu 3 cách kết nối Internet mà em biết

- Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

-  3 cách kết nối Internet:

     • Sử dụng môđem qua đường điện thoại.

     • Sử dụng đường truyền riêng.

     • Sử dụng đường truyền ADSL.

   



15 tháng 5

Đối với các bài toán về dãy số và tổng dãy số có quy luật, chúng ta thường sử dụng công thức số hạng hoặc phương pháp biến đổi để rút gọn. Dưới đây là cách giải chi tiết cho từng câu:


a) $S = 1 + 3 + 5 + 7 + ... + (2n + 1)$

Đây là tổng của các số lẻ liên tiếp từ $1$ đến $2n + 1$.

  • Số số hạng:
    $$\frac{(2n + 1) - 1}{2} + 1 = n + 1 \text{ (số hạng)}$$
  • Tổng $S$: (Số đầu + Số cuối) $\times$ Số số hạng $: 2$
    $$S = \frac{[1 + (2n + 1)] \times (n + 1)}{2}$$
    $$S = \frac{(2n + 2) \times (n + 1)}{2} = \frac{2(n + 1) \times (n + 1)}{2}$$
    Kết quả: $S = (n + 1)^2$

b) $S = 2 + 4 + 6 + ... + 2n$

Đây là tổng của các số chẵn liên tiếp từ $2$ đến $2n$.

  • Số số hạng:
    $$\frac{2n - 2}{2} + 1 = n \text{ (số hạng)}$$
  • Tổng $S$:
    $$S = \frac{(2 + 2n) \times n}{2} = \frac{2(1 + n) \times n}{2}$$
    Kết quả: $S = n(n + 1)$

c) $S = 1 + \frac{1}{2^2} + \frac{1}{3^3} + ... + \frac{1}{N^N}$

Đây là một dãy số có quy luật lũy thừa ở mẫu số nhưng không phải cấp số nhân hay dãy số có công thức thu gọn đơn giản bằng các phép toán tiểu học/trung học cơ sở.

  • Tính chất: Tổng này hội tụ (không vượt quá một số nhất định) khi $N$ tiến tới vô cùng.
  • Kết luận: Với dạng toán này, thông thường đề bài sẽ yêu cầu "Chứng minh $S < \dots$" hoặc chỉ dừng lại ở việc viết công thức tổng quát chứ không tính ra con số cụ thể theo $N$ như câu a và b.

d) $S = -1 + \frac{1}{2^2} - \frac{1}{3^3} + ... + (-1)^n \frac{1}{N^N}$

Tương tự câu c, đây là một dãy số đan dấu.

  • Quy luật: Các số hạng có chỉ số lẻ mang dấu âm ($-$), chỉ số chẵn mang dấu dương ($+$).
  • Tính chất: Đây là một chuỗi đan dấu hội tụ. Tuy nhiên, giống như câu c, không có công thức thu gọn dưới dạng đại số đơn giản. Chúng ta thường chỉ tính toán giá trị xấp xỉ hoặc chứng minh các bất đẳng thức liên quan.

Lời khuyên:

  • Nếu đây là đề bài thi, bạn hãy kiểm tra lại xem câu cd có đúng là $N^N$ (số mũ giống cơ số) hay chỉ là $N^2$ (bình phương). Nếu là bình phương ($\frac{1}{2^2}, \frac{1}{3^2}$), chúng ta có các phương pháp so sánh rất hay để chứng minh tổng đó nhỏ hơn $2$.
  • Với câu ab, bạn có thể áp dụng ngay công thức cuối cùng vào các bài tập tính nhanh.

Bạn có muốn mình hướng dẫn cách chứng minh cụ thể hơn cho một trường hợp $N$ bằng bao nhiêu không?


17 tháng 8 2020

Vâng. Đúng rồi ạ

17 tháng 8 2020

Viết thuật toán ấy ạ

24 tháng 9 2020

a) \(1011010_2=90_{10}\)

b) \(A23_{16}=664342_{10}\)

c) \(86_{10}=1010110_2\)

d) \(127_{10}=1111111_2\)

25 tháng 9 2020

b) A2316 = 285110

Còn lại đáp án của bạn Thịnh đúng rồi nhé!

18 tháng 12 2021

C

Câu 5: Giá trị của số 0001112là: ( lí giải cụ thể) A. 29 B. 31 C. 32 D. 30 Câu 6: Bộ nhớ nào sẽ không còn dữ liệu khi ngắt nguồn điện của máy? A. Bộ xử lí trung tâm B. Bộ nhớ ngoài C. ROM D.RAM Câu 8: Những hiểu biết về một thực thể nào đó được gọi là gì? ( lí giải cụ thể) A. Thông tin B. Đơn vị đo thông tin C. Đơn vị đo dữ liệu D. Dữ liệu Câu 9 Mùi...
Đọc tiếp

Câu 5: Giá trị của số 0001112là: ( lí giải cụ thể)
A. 29 B. 31 C. 32 D. 30
Câu 6: Bộ nhớ nào sẽ không còn dữ liệu khi ngắt nguồn điện của máy?
A. Bộ xử lí trung tâm
B. Bộ nhớ ngoài
C. ROM
D.RAM
Câu 8: Những hiểu biết về một thực thể nào đó được gọi là gì? ( lí giải cụ thể)

A. Thông tin
B. Đơn vị đo thông tin
C. Đơn vị đo dữ liệu
D. Dữ liệu
Câu 9 Mùi vị là thông tin dạng nào?( lí giải cụ thể)
A. Dạng âm thanh
B. Dạng hình ảnh
C Chưa có khả năng thu nhập
D. Dạng văn bản
Câu 13: Dạng dấu phẩy động của số: 1234.56 là:( lí giải cụ thể)
A. 12345x102 B. 1234,56 C. 0,0123456x105 D. 0,123456x104
Câu 16: Để biểu diễn số nguyên -103 máy tính dùng:( lí giải cụ thể)
A. 3 Byte B. 1 Byte C. 4 Bit D. 2 Byte
Câu 28: Xác định câu đúng trong các câu sau:( lí giải cụ thể)
A. 65535 byte= 64 KB B. 65536 byte= 64 KB C. 65535 byte= 65,5 KB D. 65537 byte= 64 KB
Câu 30: Byte là
A. Số lượng bit đủ để mã hóa được một chữ cái trong bảng chữ cái tiếng anh
B. lượng thông tin 16 bit
C. một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính
D. Một đơn vị quy ước theo truyền thống để đo lượng thông tin
Câu 33: Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số ''2'' trong hệ thập phân? ( lí giải )
A. 00 B. 01 C. 10 D.11
Câu 34: số biểu diễn trong hệ nhị phân 010000112 có giá trị thập phân là:( lí giải cụ thể)
A. 6410 B. 6510 C. 6610 D. 6710
Câu 35: 1 MB bằng
A. 1000000 KB B. 1024 byte C. 1000 KB D. 1024x1024 byte
Câu 36: Một cuốn sách A gồm 200 trang( có hình ảnh) nếu lưu trữ trên đĩa mỗi trang chiếm khoảng 5 MB. Để chứa quyển sách đó cần ổ đĩa cứng có dung lượng tối thiểu là:( lí giải cụ thể)
A. 1 GB B. 500 MB C. 2 GB D. 10 GB
Câu 40: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau: ( lí giải cụ thể)
A. Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9
B. Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9 và 6 chữ cái A , B , C , D , E , F
C. Hệ thập lục phân sử dụng 2 chữ số từ 0 đến 1
D.Hệ thập lục phân sử dụng 7 chữ cái I , V , X , L , C , D , M
Câu 48 Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số ''3'' trong hệ thập phân ( lí giải cụ thể)
A. 10 B.11 C. 00 D. 01
Câu 49: Dãy 01( trong hệ nhị phân) biểu diễn số nào trong hệ thập phân:( lí giải cụ thể)
A. 3 B. 1 C.4 D. 2
MÌNH ĐANG RẤT CẦN MONG CÁC BẠN GIẢI CHO MÌNH VỚI

1
12 tháng 10 2018

hihi