K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

21 tháng 3 2022

Kẽm clorua.

Tham Khảo:

Kẽm chloride là tên của các hợp chất với công thức hóa học ZnCl2 và các dạng ngậm nước của nó. Kẽm chloride, với tối đa ngậm 9 phân tử nước, là chất rắn không màu hoặc màu trắng, hòa tan rất mạnh trong nước. ZnCl2 khá hút ẩm và thậm chí dễ chảy nước.

21 tháng 3 2022

Kẽm chloride

Kẽm clorua

21 tháng 3 2022

Tham khảo

 

Kẽm chloride là tên của các hợp chất với công thức hóa học ZnCl2 và các dạng ngậm nước của nó. Kẽm chloride, với tối đa ngậm 9 phân tử nước, là chất rắn không màu hoặc màu trắng, hòa tan rất mạnh trong nước. ZnCl2 khá hút ẩm và thậm chí dễ chảy nước.Khối lượng mol: 136,2954 g/mol (khan); 154,3...Độ hòa tan: hòa tan trong etanol, glycerol và a...Tên khác: Kẽm(II) chloride; Kẽm đichloride; "K...

Hỏi làm j (=? 

21 tháng 3 2022

TK : 

Kẽm chloride là tên của các hợp chất với công thức hóa học ZnCl2 và các dạng ngậm nước của nó. Kẽm chloride, với tối đa ngậm 9 phân tử nước, là chất rắn không màu hoặc màu trắng, hòa tan rất mạnh trong nước. ZnCl2 khá hút ẩm và thậm chí dễ chảy nước.

nha 

ảnh thật ;-; 

((-?  khét j 

21 tháng 3 2022

Bạn cần giúp gì thêm không?

23 tháng 11 2021

2 nguyên tử khí nito, 3 nguyên tử khí clo

23 tháng 11 2021

2N2: 2 nguyên tử khí Nitơ

3CL2: 3 nguyên tử khí Clo

7 tháng 11 2021

CTHH viết sai:

- NaO2: Na2O

- MgNO3: Mg(NO3)2

- ZnO2: ZnO

- KSO4: K2SO4

mấy cái ko có trong đó là đúng phải ko bạn

 

28 tháng 2 2022

a) N2O5: đinitơ pentaoxit

NO2: nitơ đioxit

N2O3: đinitơ trioxit

NO: nitơ oxit

N2O: đinitơ oxit

CuO: đồng (II) oxit

Cu2O: đồng (I) oxit

Cr2O3: crom (III) oxit

CaO: canxi oxit

b) Fe2O -> FeO hoặc Fe2O3 hoặc Fe3O4

Fe3O2 -> FeO hoặc Fe2O3 hoặc Fe3O4

C2O -> CO hoặc CO2

 

a) Công thức đúng: ZnCl2, K2O và AlCl3

b) Công thức sai và sửa lại

+) CO3 \(\rightarrow\) CO hoặc CO2

+) PH\(\rightarrow\) PH3 

+) AlO2 \(\rightarrow\) Al2O3

+) CaCl \(\rightarrow\) CaCl2

7 tháng 1 2021

a)công thức đúng: ZnCl2,K2O,AlCl3

b)công thức sai ,sửa:

CO3➝CO

PH2➝PH3(PH5)

CaCl➝CaCl2

11 tháng 11 2021

\(ZnO_2\rightarrow ZnO\)

\(AlCl\rightarrow AlCl_3\)

11 tháng 11 2021

\(ZnO_2\rightarrow ZnO\)

\(AlCl\rightarrow AlCl_3\)

\(Al_3O_2\rightarrow Al_2O_3\)

25 tháng 8 2023

a) Gọi công thức hóa học của oxit : RO3

\(\%R=\dfrac{R}{R+16.3}.100\%=40\%\Rightarrow R=32\)

\(\Rightarrow CTHH:SO_3\left(lưu.huỳnh.trioxit\right)\)

b) \(n_{SO3}=\dfrac{8}{80}=0,1\left(mol\right)\)

Pt : \(SO_3+H_2O\rightarrow H_2SO_4\)

Theo Pt : \(n_{H2SO4}=n_{SO3}=0,1\left(mol\right)\)

\(\Rightarrow m_{H2SO4}=0,1.98=9,8\left(g\right)\)

\(m_{ddspu}=8+152=160\left(g\right)\)

 \(C\%_{ddH2SO4}=\dfrac{9,8.}{160}.100\%=6,125\%\)

  Chúc bạn học tốt

 

21 tháng 1 2017

Phương trình hóa học của phản ứng:

a) 2Cu + O2 → 2CuO

b) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

c) CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O.

3 tháng 7 2021

$CaCO_3$: Canxi cacbonat. Muối trung hòa

$CaSO_4$: Canxi sunfat. Muối trung hòa

$Ca(HSO_4)_2$: Canxi hidrosunfat. Muối axit

$Ca(NO_3)_2$: Canxi nitrat. Muối trung hòa

$CaS$: Canxi sunfua. Muối trung hòa

$CaBr_2$: Canxi bromua. Muối trung hòa

3 tháng 7 2021

Muoi trung hoa :

CaCO3 : canxi cacbonat

CaSO4 : canxi sunfat

Ca(NO3)2 : canxi nitrat

CaS : canxi sunfua

CaBr2 : canxi bromua

Muoi axit :

Ca(HSO4)2 : canxi hidro sunfat

 Chuc ban hoc tot

 

11 tháng 6 2021

CaO: Canxi (II) oxit

=> Canxi chỉ có duy nhất hóa trị II, nên không cần ghi.

N2O: Đinitơ oxit 

=> Thiếu mono trước oxit

Na2O: Đinatri oxit

=> Bỏ hậu tố đi