Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Tên thực vật | Thân | Lá | Rễ | Hoa | Qủa |
| Rong mơ |
Có thân. Màu nâu hoặc màu xanh lá đậm. Thân có phiến dẹt như lá và bộ phận tròn như trái phao. |
Là màu nâu hoặc xanh đập, lá dẹp. | ko rễ | ko hoa | ko quả |
| Cây đậu | Thân leo, thân bò. | Lá xanh và dày, nhỏ. | Rễ cọc, có cố định đạm | Hoa có màu hồng, nhỏ. | Khi chưa chín quả có màu xanh. Khi chín quả ngả màu vàng nâu. |
Tên thực vật Thân Lá Rễ Hoa Qủa
Rong mơ
Có thân. Màu nâu hoặc màu xanh lá đậm.
Thân có phiến dẹt như lá và bộ phận tròn như trái phao.
Là màu nâu hoặc xanh đập, lá dẹp. ko rễ ko hoa ko quả
Cây đậu Thân leo, thân bò. Lá xanh và dày, nhỏ. Rễ cọc, có cố định đạm Hoa có màu hồng, nhỏ. Khi chưa chín quả có màu xanh. Khi chín quả ngả màu vàng nâu.
| STT | Nhóm sinh vật | Số lượng loài |
| 1 | Tảo | 23000 |
| 2 | Nguyên sinh vật | 30000 |
| 3 | Nấm | 66000 |
| 4 | Động vật | 280000 |
| 5 | Thực vật | 290000 |
| 6 | Côn trùng | 740000 |
|
STT |
Nhóm sinh vật | Số lượng loài |
| 1 | Thực vật | 290.000 |
| 2 | Tảo | 23.000 |
| 3 | Côn trùng | 740.000 |
| 4 | Nguyên sinh vật | 30.000 |
| 5 | Nấm | 66.000 |
| 6 | Động vật khác | 280.000 |
Tick cho mih nhé!![]()
| Tên thực vật | Thân | lá | Rễ | Hoa | Qủa |
| Rong mơ | ko có thân | ko có lá | ko có rễ | ko có hoa | ko có quả |
| Cây đậu | Thân leo | Các lá thường mọc xen kẽ và khép kín khi nhìn từ trên xuống. Chúng thường có dạng kết hợp chẵn- hoặc lẻ, thường có 3 lá chét và hiếm khi có dạng hình chân vịt, còn trong các phân họ Mimosoideae và Caesalpinioideae, thường là cặp lá kép. | rễ cọc, rễ có cố định đạm | Có hoa | Có quả, khi chưa chín có màu xanh, lúc chín kĩ khô có màu ngả vàng nâu. |
sao mà ở phần lá của cây đậu nó không được đúng đo Thành Đạt vì đây là chương trình lớp 6 mà làm gì có phân họ mimosoideae và....đâu
| stt | tên cây xanh | giá trị của cây |
| 1 | cây xoan | giúp cho con người lấy gỗ |
| 2 | cây bàng | cung cấp khí ooxxi cho con người |
| 3 | cây thông |
lấy nhựa để tăng năng suất cao |
| 4 | cây thuốc bỏng | giúp cho con người chữa bệnh |
| 5 | cây chùm ngây | giúp cho con người chữa bệnh |
| stt | tên cây xanh | giá trị của cây |
| 1 | xoài | cung cấp thức ăn cho con người |
| 2 | lim | cung cấp gỗ cho sản xuất |
| 3 | hoa cúc | làm cảnh,giúp thanh lọc cơ thể,làm rượu |
| 4 | phượng | che bóng mát |
| 5 | cao su | làm cao su |
![]()
| Số hoa | Tên loài hoa | Các bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa |
Thuộc nhóm hoa nào? ( Hoa lưỡng tính hay hoa đơn tính) |
| 1 | Hoa dưa chuột | Nhụy | Hoa đơn tính |
| 2 | Hoa liễu | Nhị | Hoa đơn tính |
| 3 | Hoa cây khoai tây | Nhị và Nhụy | Hoa lưỡng tính |
| 4 | Hoa táo tây | Nhị và Nhụy | Hoa lưỡng tính |
| 5 | Hoa mướp | Nhị | Hoa đơn tính |
| 6 | Hoa dưa chuột | Nhụy | Hoa đơn tính |
| 8 | Hoa cam | Nhị và Nhụy | Hoa lưỡng tính |
| 9 | Hoa bưởi | Nhị và Nhụy | Hoa lưỡng tính |
| 10 | Hoa đu đủ | Nhị và Nhụy | Hoa lưỡng tính |
| 11 | Hoa lúa | Nhị và Nhụy | Hoa lưỡng tính |
| 12 | Hoa ổi | Nhị và Nhụy | Hoa lưỡng tính |
Nguyễn Trần Thành Đạt,Doraemon,Phan Thùy Linh,Mai Ngọc Hân,
Kudo Shinichi,Đỗ Hương Giang,Nguyễn Việt Hùng,,Bình Trần Thị,.........
help me
ngày mai mk nộp rùi
Sinh sản bằng rễ- cây rau má
Sinh sản bằng củ- củ nghệ, củ gừng
Sinh sản bằng thân- thân sắn, cành giao
Sinh sản bằng lá- lá bỏng
Sinh sản bằng hạt- quýt, cam, đào, bưởi, cà phên, mít, sầu riêng
| STT | Tên loài | Lớp động vật | Môi trường sống |
| 1 | Ếch | Lưỡng cư. | Sống vừa ở nước, vừa ở cạn. |
| 2 | Chó | Thú ( có vú). | Sống trên cạn. |
| 3 | Voi | Thú ( có vú). | Sống trên cạn. |
| 4 | Vịt | Chim. | Sống trên cạn, có khi ở nước. |
| tên động vật | cấp độ đe doạ tuyệt chủng | giá trị dv quý hiếm |
| 1. ốc xà cừ | rất nguy cấp | dùng trong kĩ thuật khảm trai |
| 2. hươu xạ | rất nguy cấp | dược liệu sản xuất nước hoa |
| 3.tôm hùm đá | nguy cấp | thực phẩm đặc sản xuất khẩu |
| 4. rùa núi vàng | nguy cấp | dược liệu, đồ mĩ nghệ |
| 5.cà cuống | sẽ nguy cấp | thực phẩm đặc sản, gia vị |
| 6.cá ngựa gai | sẽ nguy cấp | dược liệuchữa bệnh hen |
| 7.khỉ vàng | ít nguy cấp | giá trị dược liệu, vật mẫu trong y học |
| 8.gà lôi trắng | ít nguy cấp | động vật đặc hữu, làm cảnh |
| 9.sóc đỏ | ít nguy cấp | thẩm mĩ, giá trị thực phẩm |
| 10.khướu đầu đen | ít nguy cấp | động vật đặc hữu, làm cảnh |
1- ốc xà cừ: rất nguy cấp; kỹ nghệ khảm trai.
2- hươu xạ: rất nguy cấp; dược liệu sản phẩm nước hoa.
3- tôm hùm đá: nguy cấp; thực phẩm đặc sản xuất khẩu.
4- rùa mũi vàng: nguy cấp; dược liệu, chữa bệnh còi xương ở trẻ em, thẩm mỹ.
5- cà cuống: sẽ nguy cấp; thực phẩm, đặc sản, gia vị.
6- cá ngựa gai: sẽ nguy cấp; dược liệu chữa bệnh, tăng sinh lực.
7- khỉ vàng: ít nguy cấp; dược liệu, động vật thí nghiệm.
8- gà lôi trắng: ít nguy cấp; động vật cao hữu, thẩm mỹ.
9- sóc đỏ: ít nguy cấp; giá trị thực phẩm.
10- khướu đầu đen: ít nguy cấp; giá trị thẩm mỹ, chim canh.
Các loại tảo : tảo tiểu cầu, tảo silic, tảo vòng, râu câu, tảo nhớt, rau diếp biển, tảo sừng hươu, tảo lá dẹp,...
help me!!!!!!!!!!!!!!!
còn rong mơ
các bn giúp mik thêm câu này nhé:
có các loại tảo nào
dễ mà Bảo châu
a hi hi
cho bạn like nè
ao bạn ko làm gộp