| Các miền của rễ | Chức năng chính của từng miền |
|---|---|
| Miền trưởng thành có các mạch dẫn | Dẫn truyền |
| Miền hút có các long hút | Hấp thụ nước và muối khoáng |
| Miền sinh trưởng ( nơi tế bào phân chia) | Làm cho rễ dài ra |
| Miền chóp rễ | Che chở cho đầu rễ |
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Các miền của rễ | Chức năng chính của từng miền |
|---|---|
| Miền trưởng thành có các mạch dẫn | Dẫn truyền |
| Miền hút có các long hút | Hấp thụ nước và muối khoáng |
| Miền sinh trưởng ( nơi tế bào phân chia) | Làm cho rễ dài ra |
| Miền chóp rễ | Che chở cho đầu rễ |
Bn tham khải ở đây nhé : http://loptruong.com/bai-12-bien-dang-cua-re-40-3147.html
| STT | Các hình thức sinh sản thực vật | Ví dụ |
| 1 | Sinh sản bằng rễ | Khoai lang |
| 2 | Sinh sản bằng củ | Khoai tây |
| 3 | Sinh sản bằng thân | cây giao, thiên lí |
| 4 | Sinh sản bằng lá | sen đá, lá bỏng |
| 5 | Sinh sản bằng hạt | bơ,sầu riêng,... |
kể tên một số sinh vật mà em biết. Cho biết kiểu sinh sản của các sinh vật đó vào bảng 10.1 sau đây:
| STT | sinh vật | kiểu sinh sản |
| 1 | cây lúa | sinh sản hữu tính |
| 2 | cây rau má bò trên đất ẩm | sinh sản vô tính |
| 3 | cây táo | sinh sản hữu tính |
| 4 | cây ngô | sinh sản hữu tính |
| 5 | cây bơ | sinh sản hữu tính |
| 6 | cây xoài | sinh sản hữu tính |
| Tên rễ biến dạng | Đặc điểm rễ biến dạng | Chức năng | Tên cây |
| Rễ củ | Rễ phình to ra | Chứa chất dự trữ khi cây ra hoa, tạo quả | củ cà rốt, củ cải, củ sắn,... |
| Rễ móc | Rễ phụ mọc từ thân và cành trên. Có dây bám vào cây khác | Giups cây leo lên | trầu không, hồ tiêu, vạn niên thanh,... |
| Rễ thở | Sống trong điều kiện thiếu không khí. Rễ mọc ngược lên trên mặt đất | Giups cây hô hấp trong không khí | bụt mọc, bần, mắm,... |
| Giác mút | Rễ biến đổi thành giác mút đâm vào cành và thân của cây khác | Lấy thức ăn từ cây chủ | tầm gửi, tơ hồng |
| STT | Tên mẫu vật | Đặc điểm hình thái của rễ biến dạng | Chức năng đối với cây | Tên rễ biến dạng |
1 | củ su hào | thân củ nằm trên mặt đất | chứa chất dự trữ | thân củ |
| 2 | củ khoai tây | thân củ nằm dưới mặt đất | chứa chất dự trữ | thân củ |
| 3 | củ gừng | thân củ nằm dưới mặt đất | chứa chất dự trữ | thân rễ |
| 4 | củ dong ta | thân củ nằm dưới mạt đất | chứa chất dự trữ | thân củ |
Chức năng của các rễ biến dạng:
- Rể củ:Chứa chất dự trữ cho cây khi ra hoa tạo quả.
- Rễ móc:Bám vào trụ giúp cây leo lên.
- Rễ thở: Giúp cây hô hấp trong không khí.
- Rễ giác mút:Lấy thức ăn từ cây chủ.
| STT | Tên cây | Loại rễ biến dạng | Chức năng đối với cây | Công dụng đối với người |
| 1 | củ đậu | Rễ củ | Chứa chất dự trữ ch cây dùng khi ra hoa tạo quả | thức ăn |
| 3 | Cây bụt mọc | Rễ thở | Giúp cây hô hấp trong không khí | không có |
| 4 | dây tơ hồng | Giác mút | Lấy thức ăn từ cây chủ | không có |
| STT | Các hình thức sinh sản | Ví dụ |
|
1 |
Sinh sản bằng rễ | cây khoai lang,... |
|
2 |
Sinh sản bằng củ | củ gừng, củ nghệ |
|
3 |
Sinh sản bằng thân | cây rau má, lá lốt, rau muống,... |
|
4 |
Sinh sản bằng lá | cây thuốc bỏng, cây càng cua, cây sam,... |
|
5 |
Sinh sản bằng hạt | cây xoài, cây bưởi, cây cà phê, ... |
Kể tên một số loài cây sinh sản bằng rễ, thân, lá, hạt và điền vào bảng sau:
| STT | Các hình thức sinh sản | Ví dụ |
1 | Sinh sản bằng rễ | cây rau má |
2 | Sinh sản bằng củ | củ gừng,củ nghệ |
3 | Sinh sản bằng thân | thân sắn,cành giao |
4 | Sinh sản bằng lá | lá bỏng |
5 | Sinh sản bằng hạt | quýt,cam,bưởi,đào,cà phê,mít,sầu riêng |