K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

6 tháng 4 2020

dịch từ sang tiếng anh những từ khoáng sản

vàng :gold

sắc: iron

lục bảo :emerald

kim cương :diamond

bạc :silver

hắc diện thạch :obsidian

đồng:copper

than :coal

study well : chúc bạn học tốt

6 tháng 4 2020

vàng: gold

sắt: iron

lục bảo: emerald

kim cương: diamond

bạc: silver

hắc diện thạch: obsidian

đồng: copper

than: coal

vàng  : gold

sắc : Iron

lục bảo : emerald

kim cương : diamond

bạc:silver

hắc diện thạch : obsidian

đồng : copper

than : charcoal

-Tk cho mk nha-

   -Mk cảm ơn-

7 tháng 4 2020

gold

iron

emerald

diamond

silver

obsidian

copper

coal

chúc bạn họ tốt

Vàng là gold

Sắc là iron

Lục bảo là emerald

KC là diamond

Bạc là silver

Hắc diện thạch là obsidian

Đồng là copper

Than là charcoal

24 tháng 4 2020

vàng : gold

sắc:iron

lục bảo : emerald

kim cương :diamond

bạc:silver

hắc diện thạch: obsidian

đồng :copper

than:charcoal

study weel:chúc các bạn học tốt

27 tháng 10 2021

TL : 

destroy

Dinosaur

METEORITE

mars

earth

sao tộc hay sao mộc thì mình k biết , nếu sao mộc thì là : Jupiter

Saturn

27 tháng 10 2021

Destroy

Dinosaur

Meteorite

Mars

Venus

Earth

Star race

Saturn

17 tháng 2 2019

1 yes.young,...

2 ''Phi'' nghĩa là:

- Không

-Vợ vua

-Chạy nhanh

23 tháng 12 2021

an elephant

a notebook

a tree/ plant

a candy

exercise

23 tháng 12 2021

từ tiếng việt dịch sang tiếng anh

con voi : elephant                     

bài tập : homework

quyển vở :  note book             

cây : tree / plant

kẹo  : candy / sweet

20 tháng 2 2019

People who make the show

Những người làm chương trình

 -> People who make the show

#ByB#

5 tháng 8 2018

1.

Toán : Math

Tiếng Việt : Literature

Lịch sử : History

Học tốt nhé~

5 tháng 8 2018

Ai trả lời được nhanh , đúng và đầy đủ thì mình mới k !

{ mình sẽ k cho 3 cái trong 3 câu trả lời khác nhau nha } 

18 tháng 10 2018

Toys : Đồ chơi

Robot : Rô bốt

Teddy bear: Gấu bông

Doll : Búp bê

Ball: quả bóng

Kite: cái diều

Drum : Cái trống

Boat: cái thuyền

Train: xe lửa, tàu hỏa

Puzzle: Trò chơi ghép hình

Yo – yo: Cái yo – yo

Rubik cube: khối rubik

Whistle: cái còi

Car: Ô tô

Slide: cầu trượt

Swing: Cái đu

Balloon: Bóng bay

Rocking horse: Ngựa gỗ bập bênh

18 tháng 10 2018

Toys : Đồ chơi

Robot : Rô bốt

Teddy bear: Gấu bông

Doll : Búp bê

Ball: quả bóng

Kite: cái diều

Drum : Cái trống

Boat: cái thuyền

Train: xe lửa, tàu hỏa

Puzzle: Trò chơi ghép hình

Yo – yo: Cái yo – yo

Rubik cube: khối rubik

Whistle: cái còi

Car: Ô tô

Slide: cầu trượt

Swing: Cái đu

Balloon: Bóng bay

Rocking horse: Ngựa gỗ bập bênh

Train : xe lữa 

17 tháng 10 2018

Trả lời :

1. dress: váy liền

2. skirt: chân váy

3. miniskirt: váy ngắn

4. blouse: áo sơ mi nữ

5. stockings: tất dài

6. tights: quần tất

7. socks: tất

8. high heels (high-heeled shoes): giày cao gót

9. sandals: dép xăng-đan

10. stilettos: giày gót nhọn

11. trainers: giầy thể thao

12. wellingtons: ủng cao su

13. slippers: dép đi trong nhà

14. shoelace: dây giày

15. boots: bốt

16. leather jacket: áo khoác da

17. gloves: găng tay

18. vest: áo lót ba lỗ

19. underpants: quần lót nam

20. knickers: quần lót nữ

17 tháng 10 2018

1. dress: váy liền

2. skirt: chân váy

3. miniskirt: váy ngắn

4. blouse: áo sơ mi nữ

5. stockings: tất dài

6. tights: quần tất

7. socks: tất

8. high heels (high-heeled shoes): giày cao gót

9. sandals: dép xăng-đan

10. stilettos: giày gót nhọn

11. trainers: giầy thể thao

12. wellingtons: ủng cao su

13. slippers: dép đi trong nhà

14. shoelace: dây giày

15. boots: bốt

16. leather jacket: áo khoác da

17. gloves: găng tay

18. vest: áo lót ba lỗ

19. underpants: quần lót nam

20. knickers: quần lót nữ

21. bra: quần lót nữ

22. blazer: áo khoác nam dạng vét

23. swimming costume: quần áo bơi

24. pyjamas: bộ đồ ngủ

25. nightie (nightdress): váy ngủ

26. dressing gown: áo choàng tắm

27. bikini: bikini

28. hat: mũ

29. baseball cap: mũ lưỡi trai

30. scarf: khăn

31. overcoat: áo măng tô

32. jacket: áo khoác ngắn

33. trousers (a pair of trousers): quần dài

34. suit: bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ

35. shorts: quần soóc

36. jeans: quần bò

37. shirt: áo sơ mi

38. tie: cà vạt

39. t-shirt: áo phông

40. raincoat: áo mưa

41. anorak: áo khoác có mũ

42. pullover: áo len chui đầu

43. sweater: áo len

44. cardigan: áo len cài đằng trước

45. jumper: áo len

46. boxer shorts: quần đùi

47. top: áo

48. thong: quần lót dây

49. dinner jacket: com lê đi dự tiệc

50. bow tie: nơ thắt cổ áo nam

50 TỪ LUÔN NHA 

NHỚ K CHO MK

18 tháng 10 2018

pen:bút mực

pencil:bút chì

pencilsharpenr:gọt bút

pencilcase:hộp bút

................mỏi roài...............

18 tháng 10 2018

Pen /pen/ chiếc bút.

Pencil /’pensl/ bút chì

Paper /’peipə/ giấy

Draft paper /dræf //’peipə/ giấy nháp

Eraser /i’reiz/ cục tẩy

Sharpener /’ʃɑ:pənə/: gọt bút chì

Text Book  /tekst/ /buk/ sách giáo khoa

Notebook /’noutbuk/ vở, sổ tay

Back pack  /bæk/ /pæk/ túi đeo lưng

Crayon /’kreiən/ màu vẽ

Scissors /‘sizəz/ cái kéo

Glue sk /glu:/ /sk/ keo dán

Pen case /pen/ /keis/ hộp bút

Calculator /’kælkjuleitə/ máy tính

Compass /’kʌmpəs/ compa, la bàn

Book /buk/ sách

Bag /bæg/ túi, cặp

Ruler /’ru:lə/ thước kẻ

Board /blæk//bɔ:d/ bảng

Chalk /tʃɔ:k/ phấn viết

Học tốt

Trả lời : ( bạn làm theo thứ tự nhé )

book; notebook; textbooks, pens; pencil; crayons; ruler; eraser; Pencil case; backpack; bag; calculator

# Hok tốt !

book , notebook , textbook , pen , pencil , crayons , ruler , eraser , pecil case , backpack , bag , computer

HT