Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
I will take part in sports day at school.
Dịch
Tôi sẽ tham gia ngày hội thể thao ở trường.
Cảm ơn nhé Trần Bảo An + ( ๖ۣۜ♪♪ɻëäɱ ţħíçħ ŋɠħę ŋɦạç๖ۣۜ♪♪✎﹏TΣΔM FAシ
ác món ăn từ thịt bằng tiếng Anh
– bacon: thịt muối
– beef: thịt bò
– chicken: thịt gà
– cooked meat: thịt chín
– duck: vịt
– ham: thịt giăm bông
– kidneys: thận
– lamb: thịt cừu
– liver: gan
– mince hoặc minced beef: thịt bò xay
– paté: pa tê
– salami: xúc xích Ý
– sausages: xúc xích
– pork: thịt lợn
– pork pie: bánh tròn nhân thịt xay
– sausage roll: bánh mì cuộn xúc xích
– turkey: gà tây
– veal: thịt bê
Từ vựng tiếng Anh về đồ uống
– beer: bia
– coffee: cà phê
– fruit juice: nước ép hoa quả
– fruit smoothie: sinh tố hoa quả
– hot chocolate: ca cao nóng
– milk: sữa
– milkshake: sữa lắc
– soda: nước ngọt có ga
– tea: trà
– wine: rượu
– lemonande: nước chanh
– champagne: rượu sâm banh
– tomato juice: nước cà chua
– smoothies: sinh tố.
– avocado smoothie: sinh tố bơ
– strawberry smoothie: sinh tố dâu tây
– tomato smoothie: sinh tố cà chua
– Sapodilla smoothie: sinh tố sapoche
– still water: nước không ga
– mineral water: nước khoáng
– orange squash: nước cam ép
– lime cordial: rượu chanh
– iced tea: trà đá
– Apple squash: Nước ép táo
– Grape squash: Nước ép nho
– Mango smoothie: Sinh tố xoài
– Pineapple squash: Nước ép dứa
– Papaya smoothie: Sinh tố đu đủ
– Custard-apple smoothie: Sinh tố mãng cầu
– Plum juice: Nước mận
– Apricot juice: Nước mơ
– Peach juice: Nước đào
– Cherry juice: Nước anh đào
– Rambutan juice: Nước chôm chôm
– Coconut juice: Nước dừa
– Dragon fruit squash: Nước ép thanh long
– Watermelon smoothie: Sinh tố dưa hấu
– Lychee juice (or Litchi): Nước vải
Foods :thức ăn
bread :bánh mì
spaghetti: mì ý
fish :cá
meat : thịt
rice : cơm
................
drinks :thức uống
orange juice ; Nước cam ép
milk :sữa
mineral water : nước khoáng
water :nước
..........
\(\text{They read her a book }\)
\(\text{Trả lời :}\)
\(\text{Họ đọc cho cô ấy một quyển sách}\)
Ordinal numbers: số thứ tự.
Ordinal: thứ tự
number: số
Chúc e học tốt nha
Là kiểu số thứ tự á bạn!
Eg1:I am third in line. (Tôi đứng số 3 trong hàng)
Eg2:That was your fifth cookie! (Đây là cái bánh qui thứ 5 mà cậu ăn rồi đấy!)
Life is a story makes yours the best seller.
Dich:
Cuộc sống là một câu chuyện khiến bạn trở thành cuốn sách bán chạy nhất.
Trả lời:
Life is a story makes yours the best seller.
->>>
Cuộc sống là một câu chuyện khiến bạn trở thành cuốn sách bán chạy nhất.
Chúc bạn học tốt!
Dịch: Cuộc sống là một câu chuyện khiến bạn trở thành cuốn sách bán chạy nhất.
TL: Cuộc sống là một câu chuyện khiến bạn trở thành cuốn sách bán chạy nhất.
HT~
TL:
Cuộc sống là một câu chuyện khiến bạn trở thành cuốn sách bán chạy nhất
HT
Life is a story makes yours the best seller.
Translation:
Cuộc sống là một câu chuyện khiến cho cuốn sách của bạn bán chạy nhất.
-Có ''yours'' nên ko thể là khiến bạn.
Cuộc sống là một câu chuyện khiến bạn trở thành vật có giá trị nhất khi bán.
Life is a story makes yours the best seller
Dịch :
Cuộc sống là một câu chuyện khiến bạn trở thành người bán chạy nhất
Chúc bạn may mắn.
Cuộc sống là một câu chuyện khiến bạn trở thành cuốn sách bán chạy nhất.
~Hok tốt~
Tại sao lại là sai vậy bạn ạ ??? Nếu người khác trả lời đúng mà Vẫn sai thì lần sau bạn đừng hỏi nữa . Hoặc báo cho OLM đấy