Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
(1) 2KCLO3---> 2KCL+3O2
_số chất phản ứng : 1
- số chất sản phẩm 2
(2) 2KMnO4--> K2MnO4+MnO2+O2
- số chất phản ứng :1
- số chất sản phẩm :3
(3) CaCO3----> CaO+CO2
- số chất phản ứng:1
- số chất sản phẩm : 2
ko pít đúng ko nữa ><
| Phản ứng hóa học | số chất phản ứng | số chất sản phẩm |
| (1)2KCLO3->2KCL+3O2 | 3 | 1 |
| (2)2KMnO4->K2MnO4+MnO2+O2 | 3 | 1 |
| (3)CaCO3->CaO2 | 3 | 1 |
| Chất | Số mol(n) | khối lượng (m) | Vđiều kiện tiêu chuẩn | Sốphân tử |
| O2 | 32 | 6,022.1023 | ||
| N2 | 28 | 6,72L | ||
| NH2 | 34 | |||
| H2SO4 | 0,5 | 49 | ///////////////////////////// | |
| Fe(SO4)3 | //////////////////////////// | |||
| CuO | 80 |
Bài này rất rất đơn giản mà bạn ? Có gợi ý sẵn trong bảng luôn rồi kìa. Mở sách vở ra xem lí thuyết
| PHẢN ỨNG HÓA HỌC |
SỐ CHẤT PHẢN ỨNG | SỐ CHẤT SẢN PHẨM | |
| 3Fe + 2O2 --> Fe3O4 | 2 | 1 | |
|
3 | 2 | |
|
4 | 2 |
ĐẤY LÀ Ý KIẾN CỦA MÌNH NHA
NẾU ĐÚNG THÌ TICK CHO MÌNH NHA
Khối lượng mol nguyên tử :
MH = 1 g/mol
MCl = 35,5 g/mol
MCa = 40 g/mol
MK = 39 g/mol
MCl2 = 70 g/mol
MCaCO3 = 100 g/mol
MKCl = 74,5 g/mol
Nguyên tử khối (phân tử khối) :
Cl : 35,5 đvC
Na : 23 đvC
NaCl : 58,5 đvC
Cl2 : 70 đvC
CaCO3 : 100 đvC
KCl : 74,5 đvC
| Hình | Chất | Số mol chất | Khối lượng của 1 mol chất |
| a | Na | 1 mol | 23 gam |
| b | \(CaCO_3\) | 1 mol | 100 gam |
| c | \(H_2\) | 1 mol | 2 gam |
| d | \(CO_2\) | 0.5 mol | 22 gam |
| đ | \(C_2H_5OH\) | 1 mol | 46 gam |
| Hình | Chất | Số mol chất | Khối lượng của 1 mol chất |
| a | Na | 1 mol | 23 gam |
| b | \(CaCO_3\) | 1 mol | 100 gam |
| c | \(H_2\) | 1 mol | 2 gam |
| d | \(CO_2\) | 0,5 mol | 22 gam |
| đ | \(Ca_2H_5OH\) | 1 mol | 46 gam |
| oxit bazo | bazo tương ứng | oxit axit | axit tương ứng | Muối tạo bởi kim loại của bazơ và gốc axit |
| K2O | KOH | SO2 | H2SO3 | |
| CO2 | H2CO3 | |||
| CaO | Ca(OH)2 | SO3 | H2SO4 | |
| Fe2O3 | Fe(OH)3 | HNO3 | ||
| Ba3(PO4)2 |
| Tên nguyên tố hóa học | Kí hiệu hóa học | số proton | số electron | số nơtron | tổng số hạt | Nguyên tử khối |
| Flo | F | 9 | 9 | 10 | 28 | 19 |
| Kali | K | 19 | 19 | 20 | 58 | 39 |
| Magie | Mg | 12 | 12 | 12 | 36 | 24 |
| Liti | Li | 3 | 3 | 4 | 10 | 7 |
- Flo; F; 9; 9; 10; 28; 19 đvC
- Kali; K; 19; 19; 20; 58; 39 đvC
- Magie; Mg; 12; 12; 12; 36; 24 đvC
- Hàng ngang cuối thiếu thông tin
| CTHH | Tên gọi | CTHH của bazơ tương ứng | CTHH của acid tương ứng |
| Fe2O3 | Sắt (III) oxit | Fe(OH)3 | Không có |
| SO2 | Lưu huỳnh đioxit | Không có | H2SO3 |
| K2O | Kali oxit | KOH | Không có |
| Al2O3 | Nhôm oxit | Al(OH)3 | Không có |