Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Noun (danh từ) | Adjective (tính từ) |
Ambition (sự tham vọng, hoài bão) charm (sự duyên dáng) confidence (sự tự tin) energy (năng lượng) fame (sự nổi tiếng, danh vọng) kindness (sự tử tế) strength (sức mạnh) success (sự thành công) talent (tài năng) weakness (sự yếu ớt) | ambitious charming confident energetic famous kind strong successful talented weak |
Nguồn : Mạng
Xin chào các bạn, tôi tên là Vũ Huyền Trang. Năm nay tôi 23 tuổi. Tôi là người Việt Nam. Tôi đến từ Hà Nội. Gia đình tôi có 4 người là bố tôi, mẹ tôi, em trai tôi và tôi. Tôi có sở thích là đọc sách, xem phim và tập gym. Tôi học tại Đại học Thượng Hải, chuyên ngành markerting truyền thông. Rất vui khi được làm quen với mọi người.
它插好, 我叫无需安装. 我今年 23 岁. 我是越南人. 我家乡在河内. 我家有四口人爸爸, 妈妈, 弟弟和我. 我的爱好是 看书, 看电影, 健身… 我在上海大学, 专业 影视记者. 很高兴见到你
Tā chā hǎo, wǒ jiào wúxū ānzhuāng. Wǒ jīnnián 23 suì. Wǒ shì yuènán rén. Wǒjiāxiāng zài hénèi. Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén bàba, māmā, dìdì hé wǒ. Wǒ de àihào shì kànshū, kàn diànyǐng, jiànshēn… Wǒ zài shànghǎi dàxué, zhuānyè yǐngshì jìzhě. Hěn gāoxìng jiàn dào nǐ
~ Gió ~
1 - d. science fiction film = This type of film is about life in the future, robots, and space travel.
(phim khoa học viễn tưởng = Loại phim này nói về cuộc sống trong tương lai, rô bốt và du hành vũ trụ.)
2 - a. comedy = This type of film makes you laugh.
(phim hài = Loại phim này khiến bạn cười.)
3 - e. horror film =This is a frightening type of film.
(phim kinh dị = Đây là thể loại phim rất đáng sợ.)
4 - c. documentary = This type of film gives us useful information about animals, science or technology.
(phim tài liệu = Loại phim này cung cấp cho chúng ta những thông tin hữu ích về động vật, khoa học hoặc công nghệ.)
5 - b. fantasy: This type of film has supernatural events.
(phim viễn tưởng = Loại phim này có những sự kiện siêu nhiên.)
1. present – past
2. without
3. can
4. can’t and couldn’t
5. don’t use
1. What’s wrong with you? (Bạn bị sao vậy?) |
|
2. Where are you flying to? (Bạn đang bay tới đâu?) | ✓ |
3. Can I have your passport(s)? (Tôi có thể xem qua hộ chiếu của bạn không?) | ✓ |
4. What would you like? (Bạn muốn gì?) |
|
5. Would you like a window/ an aisle seat? (Bạn có muốn chỗ ngồi gần cửa sổ/gần lối đi không?) | ✓ |
6. What are you checking in? (Bạn đang kiểm tra những gì?) | ✓ |
7. Have you got any luggage? (Bạn có hành lý gì không?) | ✓ |
8. Have a nice flight! (Chúc bạn có một chuyến bay tốt đẹp!) | ✓ |
9. Have a good plane! (Có một chiếc máy bay tốt!) |
|


Đề 2 :
Xuất Sơn / 出山
在夜半三更过天桥从来不敢回头看
Zài yèbàn sān gēng guò tiānqiáo cónglái bu gǎn huítóu kàn
白日里是车水马龙此时脚下是忘川
Bái rì lǐ shì chēshuǐmǎlóng cǐ shí jiǎoxià shì wàng chuān
我独自走过半山腰山间野狗来作伴
Wǒ dúzì zǒu guòbàn shānyāo shān jiān yě gǒu lái zuò bàn
层林尽染百舸流秋风吹过鬼门关
Cénglín jǐn rǎn bǎi gě liú qiūfēng chuīguò guǐménguān
一瞬三年五载 品粗茶 食淡饭
Yīshùn sān nián wǔ zǎi pǐn cūchá shí dàn fàn
六界八荒四海 无人与我来叫板
Liù jiè bā huāng sìhǎi wú rén yǔ wǒ lái jiàobǎn
人间荒唐古怪 竹林外 有书斋
Rénjiān huāngtáng gǔguài zhúlín wài yǒu shūzhāi
匿于此地畅快 偏来者不善善者不来
Nì yú cǐdì chàngkuài piān lái zhě bùshàn shàn zhě bù lái
是我装模作样在瞎掰
Shì wǒ zhuāngmúzuòyàng zài xiābāi
还是他们本就心怀鬼胎
Háishì tāmen běn jiù xīnhuái guǐtāi
有人不知悔改 迷雾中混淆黑白
Yǒurén bùzhī huǐgǎi míwù zhōng hùnxiáo hēibái
在情怀里市侩 旁人不敢来拆穿
Zài qínghuái lǐ shìkuài pángrén bù gǎn lái chāichuān
看似时来运转 实则在顶风作案
Kàn shì shíláiyùnzhuǎn shízé zài dǐngfēng zuò’àn
待曲终又人散 这一出还有谁在围观
Dài qǔ zhōng yòu rén sàn zhè yī chū hái yǒu shéi zài wéiguān
在凡尘修炼二十载听闻水能滴石穿
Zài fánchén xiūliàn èrshí zài tīngwén shuǐ néng dī shí chuān
帝王豪杰风云变幻敌不过桑田沧海
Dìwáng háojié fēngyún biànhuàn dí bùguò sāngtián cānghǎi
我不关心谁的江山只眷恋两小无猜
Wǒ bù guānxīn shéi de jiāngshān zhǐ juànliàn liǎngxiǎowúcāi
兴风作浪不稀罕只身固守峨眉山
Xīngfēngzuòlàng bù xīhan zhīshēn gùshǒu éméishān
一瞬三年五载 品粗茶 食淡饭
Yīshùn sān nián wǔ zǎi pǐn cūchá shí dàn fàn
六界八荒四海 无人与我来叫板
Liù jiè bā huāng sìhǎi wú rén yǔ wǒ lái jiàobǎn
人间荒唐古怪 竹林外 有书斋
Rénjiān huāngtáng gǔguài zhúlín wài yǒu shūzhāi
匿于此地畅快 偏来者不善善者不来
Nì yú cǐdì chàngkuài piān lái zhě bùshàn shàn zhě bù lái
是我装模作样在瞎猜
Shì wǒ zhuāngmúzuòyàng zài xiā cāi
还是他们本就心怀鬼胎
Háishì tāmen běn jiù xīnhuái guǐtāi
有人不知悔改 迷雾中混淆黑白
Yǒurén bùzhī huǐgǎi míwù zhōng hùnxiáo hēibái
在情怀里市侩 旁人不敢来拆穿
Zài qínghuái lǐ shìkuài pángrén bù gǎn lái chāichuān
看似时来运转 实则在顶风作案
Kàn shì shíláiyùnzhuǎn shízé zài dǐngfēng zuò’àn
待曲终又人散 这一出还有谁在围观
Dài qǔ zhōng yòu rén sàn zhè yī chū hái yǒu shéi zài wéiguān
静悄悄配唠唠叨叨
Jìng qiāoqiāo pèi láo láo dāo dāo
随便瞧瞧我凑凑热闹
Suíbiàn qiáo qiáo wǒ còu còurènào
客串也别太潦草
Kèchuàn yě bié tài lǎocǎo
吃的生蚝要蘸个酱料
Chī de shēngháo yào zhàn gè jiàng liào
悄悄你唠唠叨叨
Qiāoqiāo nǐ láo láo dāo dāo
随便瞧瞧你凑的热闹
Suíbiàn qiáo qiáo nǐ còu de rènào
听到你做个记号
Tīng dào nǐ zuò gè jìhào
请装进书包别四处招摇
Qǐng zhuāng jìn shūbāo bié sìchù zhāoyáo
有人迷途知返
Yǒurén mítú zhī fǎn
便是苦尽甘来
Biàn shì kǔjìngānlái
一瞬三年五载
Yīshùn sān nián wǔ zǎi
这曲终又人散
Zhè qǔ zhōng yòu rén sàn
viết thế nào