Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| STT | Sinh vật | Kiểu sinh sản |
| 3 | cây táo | sinh sản hữu tính |
| 4 | cây bơ | sinh sản hữu tính |
| 5 | cây bắp( ngô)
| sinh sản hữu tính |
| 6 | cây xoài | sinh sản hữu tính |
Bảng 10.1
| Dấu hiệu phân biệt | Đúng / Sai |
| Hiện tượng người trưởng thành tăng chế độ ăn , tăng kích thước bụng là sinh trưởng | Sai |
| Cá trắm trong ao thiếu chăm sóc nên chỉ dài ra mà to chậm là sinh trưởng | Sai |
| Hạt đậu nảy mầm thành cây non gọi là sinh trưởng | Đúng |
| Cây ngô ra hoa gọi là phát triển | Đúng |
| Hệ cơ quan | Đặc điểm A | Cơ quan thể hiện rõ sự thích nghi với đời sống mới chỉ lên cạn (B) |
| Tiêu hóa | Miệng có lưỡi có thể phóng ra bắt mồi. Có dạ dày lớn, ruột ngắn, gan- mật lớn, có tuyến tụy. | Trên cạn |
| Hô hấp | Xuất hiện phổi, Hô hấp nhờ thềm miệng. Da ẩm, có hệ mao mạch dày làm nhiệm vụ trao đổi khí. | Trên cạn |
| Tuần hoàn | Xuất hiện vòng tuần hoàn phổi, tạo thành 2 vòng tuần hoàn. Tim 3 ngăn: 2 tâm nhỉ và 1 tâm thất | Trên cạn |
| Bài tiết | Thận lọc nước tiểu đưa xuống bóng đái, thải ra ngoài qua lỗ huyệt. | Trên cạn |
| Thần kinh | Não trước có thùy thị giác phát triển. Tiểu não kém phát triển | Trên cạn |
| Sinh dục | Ếch đực không có cơ quan giao phối. Ếch cái thụ tinh ngoài , đẻ trứng | Ở nước |
0 câu trả lời
Ví dụ 1: Tác nhân kích thích : Tay
- Hình thức phản ứng: Cụp lại khi chạm vào lá cây trinh nữ
Ví dụ 2: Tác nhân kích thích : Thước
- Hình thức phản ứng : Cụp lại khi chạm vào là cây trinh nữ
Ví dụ 3 : Tác nhân kích thích : Nắng nóng
- Hình thức phản ứng : Toát mồ hôi để điều hòa thân nhiệt
| STT | Động vật | Độ dài ruột | Thức ăn |
| 1 | Trâu,bò | 55-60m | Cỏ,mía,rau,... |
| 2 | Lợn (heo) | 22m | cám,rau,... |
| 3 | Chó | 7m | cơm,thịt,... |
| 4 | Cừu | 32m | cỏ |
-Nhận xét: Trâu,bò,cừu: Là những loài động vật ăn cỏ có ruột dài nhất vì thức ăn cứng,khó tiêu,nghèo chất dinh dưỡng nên ruột dài giúp quá trình tiêu hóa và hấp thụ được triệt để Heo ăn tạp có ruột dài trung bình Chó là loài ăn thịt có ruột ngắn nhất vì thịt dễ tiêu,giàu chất dinh dưỡng. Ngoài ra,ruột ngắn còn giúp giảm khối lượng cơ thể giúp dễ di chuyển khi săn mồi.
| STT | Động vật | Độ dài ruột | Thức ăn |
1 | Trâu, bò | 55-60m | Cỏ, Rau ,mía non,.... |
| 2 | lợn ( heo) | 22m | cám , rau củ quả , hoa quả ,...... |
| 3 | Chó | 7m | cơm ,cá thịt, cháo ,.... |
| 4 | Cừu | 32m | Cỏ |
| TT | Tên động vật | Điều kiện sống | Tập tính | Cách nuôi | Ý nghĩa kinh tế |
| 1 | Heo | Trong chuồng rộng, kín. |
- Ăn cháo hoặc thực ăn lỏng. - Ngủ xa nhau |
- Nấu cháo hoặc cắt thân chuối cho heo ăn, giữ ấm cho heo, lựa chọn cám phù hợp |
- Cho thịt. - Cho da để ăn. |
| 2 | Gà | Trong chuồng kín. |
- Con con nằm trong cánh con mẹ. - ***** bới giun cho con con. |
- Chọn cám phù hợp. - Sáng mở cửa chuồng cho gà ra, chập tối lùa gà vào chuồng. - Giữ ấm cho gà bằng đèn sợi đốt. |
- Cho trứng. - Cho thịt. - Cho lông. |
Cái này là bài tập thực hành của các bạn mà, nên tự kiếm lá và đếm để đưa vào bảng khảo sát.
Gợi ý cho các bạn một số loại lá có nhiều lá chét như lá khế, lá hoa hồng, lá cây rau ngót, ...
Dễ nhất là các bạn ra chợ mua 1 mớ rau ngót về (loại mà người ta cắt ngọn đó) xong chọn 1 ngọn có nhiều lá. Sau đó đếm số lá chét của từng lá và ghi vào bảng khảo sát.

Điền dấu + ( Đúng ) - ( Sai ).
| Đặc điểm | Thủy Tức | Sán lá gan | Giun đũa |
1. Cơ thể đối xứng. | + | + | + |
2. Cơ thể không đối xứng. | - | - | - |
| 3. Có giác bám ở miệng. | - | + | + |
| 4. Sống kí sinh. | - | + | + |
| 5. Sinh sản vô tính. | - | - | + |
| 6. Sinh sản hữu tính. | + | + | - |
| 7.Phát triển qua ấu trùng. | - | + | + |
| 8. Sống tự do. | + | - | - |
| 9. Có lỗ hậu môn. | - | - | + |
| 10. Ruột phân nhánh. | - | + | - |


Đáp án