Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| tên động vật | nơi sống | Thích nghi môi trường |
| Chim cánh cụt | Châu nam cực | Đới lạnh nhiệt độ từ 0- 10 độ C(không chắc) |
| Con sóc | Vùng nhiệt đới | 25 độ -35 độ C |
| Gấu bắc cực | Châu Nam Cực | 0-15 độ C (không chắc) |
là phản ứng để thích nghi với môi trường chứ đâu phải là môi trường nó thích nghi được
- Sứa: đơn độc, bơi lội, dị dưỡng, các cá thể ko liên thông với nhau
- San hô: tập đoàn, sống cố định, dị dưỡng, các cá thể có liên thông với nhau.
| Tình huống | Hậu quả đối với tuổi vị thành niên | Giải pháp |
| Nạo, nong thai muộn | Việc làm này sẽ làm ảnh hương đến tính mạng của người mẹ khi nạo , nong thai khi quá muộn. | Tránh việc có thai ở tuổi vị thành niên .Không nên phá thai khi quá muộn |
| Mang thai khi quá trẻ | Việc mang thai khi còn quá trẻ sẽ làm cho em bé khi sinh ra sẽ bị dị dạng , không được bình thường vì ở lứa tuổi vị thành niên cơ thể cũng như là tâm lí chưa phát triển hoàn thiện. | Tránh việc có thai ở tuổi vị thành niên. |
| Mang thai ngoài ý muốn | Sẽ ảnh hưởng đến việc học và cuộc sống, sẽ là gánh nặng cho xã hội. | Tránh việc mang thai ngoài ý muốn. Không quan hệ tình dục khi còn ở tuổi vị thành niên. |
Hậu quả:- Có nguy cơ phải bỏ học, ảnh hưởng tới sự nghiệp, tương lai và vị thế trong xã hội.
Có nguy cơ tử vong cao vì:
+ Dễ xảy thai, đẻ non.
+ Con sinh ra thường nhẹ cân, khó nuôi, dễ tử vong.
+ Nếu nạo, dễ dẫn tới vô sinh, chửa ngoài dạ con.
Bảng 10.1.Ví dụ về sinh sản ở một số loài sinh vật
| STT | Sinh vật |
Kiểu sinh sản |
| 1 | Cây lúa | Sinh sản hữu tính |
| 2 | Cây rau má bò trên đất ẩm | Sinh sản vô tính |
| 3 | Cây táo | Sinh sản hữu tính |
| 4 | Cây xương rồng | Sinh sản vô tính |
| 5 | Cây xoài | Sinh sản hữu tính |
P/s: Đúng tick mk nhoa !!! ![]()
- Giun tròn
Hệ tiêu hóa: có khoang cơ thể chưa chính thức, cơ quan tiêu hóa đơn giản
Hệ tuần hoàn: chưa có hệ tuần hoàn
Hệ thần kinh: chưa có hệ thần kinh
-Giun đất
Hệ tiêu hóa: Chính thức
Hệ tuần hoàn: Có hệ tuần hoàn phân hóa
Hệ thần kinh: Đã xuất hiện
sao kì vậy? để mình vẽ lại:
| đặc điểm | bộ lưỡng cư có đuôi | bộ lưỡng cư ko đuôi | bộ lương cư ko chân |
| đại diện | |||
| các chi | |||
| nơi sống | |||
| hoạt động | |||
| tự vệ |
+ Bộ lưỡng cư có đuôi
- Đại diện: cá cóc Tam đảo
- Đặc điểm: có thân dài, đuôi dẹp hai bên, hai chi sau và hai chi trước dài tương đương nhau.
- Hoạt động chủ yếu vào ban đêm.
+ Bộ lưỡng cư không đuôi
- Đại diện: ếch đồng
- Có số lượng loài lớn nhất trog lớp lưỡng cư.
- Đặc điểm: có thân ngắn, hai chi sau dài hơn hai chi trước.
- Những loài phổ biến: ếch cây, ễnh ương và cóc nhà.
- Đa số hoạt động ban đêm
| Đại diện | Môi trường sống | Hình thức sống | Tên các loại tương tự |
| Giun đất | Đất ẩm | Chui rúc | Giun quế |
| Đỉa | Nước ngọt, nước mặn | Kí sinh | Vắt |
| Rươi | Nước lợ | Tự do | Sa sùng |
| Giun đỏ | Nước ngọt | Tự do | |
| Bông thùa | Nước mặn (đáy bùn) | Chui rúc | Sa sùng |
Trả lời:
| lớp tế bào | loại tế bào | chức năng |
| lớp ngoài | tế bào mô bì – cơ, tế bào thần kinh, tế bào gai, tế bào sinh sản. | che chở, bảo vệ, giúp cơ thể di chuyển, bắt mồi, tự vệ và sinh sản để duy trì nòi giống. |
| lớp trong | tế bào mô cơ-tiêu hóa. | tiêu hóa đóng góp vào chức năng tiêu hóa của ruột. |
| STT | Tên động vật | Điều kiện sống | Tập tính | Cách nuôi | Ý nghĩa kinh tế |
| 1 | Heo | Trong chuồng rộng, kín. |
- Ăn cháo hoặc thực ăn lỏng. - Ngủ xa nhau |
- Nấu cháo hoặc cắt thân chuối cho heo ăn, giữ ấm cho heo, lựa chọn cám phù hợp |
- Cho thịt. - Cho da để ăn. |
| 2 | Gà | Trong chuồng kín. |
- Con con nằm trong cánh con mẹ. - ***** bới giun cho con con. |
- Chọn cám phù hợp. - Sáng mở cửa chuồng cho gà ra, chập tối lùa gà vào chuồng. - Giữ ấm cho gà bằng đèn sợi đốt. |
- Cho trứng. - Cho thịt. - Cho lông. |
Trả lời:
Chúc bạn học tốt!
Dung
Sai
Dung
Cảm ơn nhé
Đúng.
Sai.
Đúng.