Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| stt | đặc điểm đại diện | thủy tức | sứa | san hô |
| 1 | .................. | tỏa tròn | tỏa tròn | tỏa tròn |
| 2 | .................... | sâu đo, lộn đầu | co bóp dù | ko di chuyển |
| 3 | ..................... | dị dưỡng | di dưỡng | dị dưỡng |
| 4 | .................... | tự về nhờ tế bào gai,di chuyển | nhờ tế bào gai.di chuyển | nhờ tế bào |
| 5 | 2 lớp | ''' | ''' | |
| 6 | ..................... | ruột túi | ''' | ''' |
| 7 | ..................... | đơn độc, tập đoàn | đơn độc | đa số tập đoàn |
''' : giống ![]()
| tên động vật | nơi sống | Thích nghi môi trường |
| Chim cánh cụt | Châu nam cực | Đới lạnh nhiệt độ từ 0- 10 độ C(không chắc) |
| Con sóc | Vùng nhiệt đới | 25 độ -35 độ C |
| Gấu bắc cực | Châu Nam Cực | 0-15 độ C (không chắc) |
là phản ứng để thích nghi với môi trường chứ đâu phải là môi trường nó thích nghi được
- Giun tròn
Hệ tiêu hóa: có khoang cơ thể chưa chính thức, cơ quan tiêu hóa đơn giản
Hệ tuần hoàn: chưa có hệ tuần hoàn
Hệ thần kinh: chưa có hệ thần kinh
-Giun đất
Hệ tiêu hóa: Chính thức
Hệ tuần hoàn: Có hệ tuần hoàn phân hóa
Hệ thần kinh: Đã xuất hiện
| Cách phòng chống | Diệt muỗi A - nô - phen | Diệt bọ gậy | Tránh muỗi đốt | Dùng thuốc chữ bệnh |
| Các biện pháp cụ thể | - Ăn, ở sạch sẽ ngăn nắp; diệt muỗi Anôphen | - Khai thông cống rãnh, nuôi cá diệt bọ gậy trong bể nước ăn | - Mắc màn khi đi ngủ | - Phải uống thuốc, tiêm phòng, nâng cao thể lực |
| - Thường xuyên dọn dẹp nhà cửa, phát quang bụi rậm quanh nhà | - Dùng hương xua muỗi, dùng kem xua muỗi vào buổi tối | |||
|
| cách phòng chống | diệt muỗi Anôphen | diệt bọ gậy | tránh muỗi đốt | dùng thuốc chữa bệnh |
| các biện pháp cụ thể |
Ăn , ở sạch sẽ , ngăn nắp ; diệt muỗi Anôphen | Khai thông cống rãnh , nuôi cá dệt bọ gậy trong bể nước ăn | Mắc màn khi đi ngủ | Phải uống thuốc , di tiêm phòng đầy đủ,nâng cao thể lực |
| Thường xuyên dọn dẹp nhà cửa, phát quang bụi rậm xung quanh nhà | Dùng hương đuổi muỗi , kem đuổi muỗi vào các buổi tối |
| STT | Đặc điểm/Đại diện | Giun đũa | Giun kim | Giun móc câu | Giun rễ lúa |
| 1 | Nơi sống | Ruột non | Ruột già | Tá tràng | Rễ lúa |
| 2 | Cơ thể trụ thuôn 2 đầu | x | x | x | |
| 3 | Lớp vỏ cuticun thường trong suốt ( nhìn rõ nội quan ) | x | x | x | x |
| 4 | Kí sinh chỉ ở một vật chủ | x | x | x | x |
| 5 | Đầu nhọn, đuôi tù | x |
Chúc bạn học tốt![]()
| Tình huống | Hậu quả đối với tuổi vị thành niên | Giải pháp |
| Nạo, nong thai muộn | Việc làm này sẽ làm ảnh hương đến tính mạng của người mẹ khi nạo , nong thai khi quá muộn. | Tránh việc có thai ở tuổi vị thành niên .Không nên phá thai khi quá muộn |
| Mang thai khi quá trẻ | Việc mang thai khi còn quá trẻ sẽ làm cho em bé khi sinh ra sẽ bị dị dạng , không được bình thường vì ở lứa tuổi vị thành niên cơ thể cũng như là tâm lí chưa phát triển hoàn thiện. | Tránh việc có thai ở tuổi vị thành niên. |
| Mang thai ngoài ý muốn | Sẽ ảnh hưởng đến việc học và cuộc sống, sẽ là gánh nặng cho xã hội. | Tránh việc mang thai ngoài ý muốn. Không quan hệ tình dục khi còn ở tuổi vị thành niên. |
Hậu quả:- Có nguy cơ phải bỏ học, ảnh hưởng tới sự nghiệp, tương lai và vị thế trong xã hội.
Có nguy cơ tử vong cao vì:
+ Dễ xảy thai, đẻ non.
+ Con sinh ra thường nhẹ cân, khó nuôi, dễ tử vong.
+ Nếu nạo, dễ dẫn tới vô sinh, chửa ngoài dạ con.
| STT | Tên động vật | Điều kiện sống | Tập tính | Cách nuôi | Ý nghĩa kinh tế |
| 1 | Heo | Trong chuồng rộng, kín. |
- Ăn cháo hoặc thực ăn lỏng. - Ngủ xa nhau |
- Nấu cháo hoặc cắt thân chuối cho heo ăn, giữ ấm cho heo, lựa chọn cám phù hợp |
- Cho thịt. - Cho da để ăn. |
| 2 | Gà | Trong chuồng kín. |
- Con con nằm trong cánh con mẹ. - ***** bới giun cho con con. |
- Chọn cám phù hợp. - Sáng mở cửa chuồng cho gà ra, chập tối lùa gà vào chuồng. - Giữ ấm cho gà bằng đèn sợi đốt. |
- Cho trứng. - Cho thịt. - Cho lông. |
| Đại diện | Môi trường sống | Hình thức sống | Tên các loại tương tự |
| Giun đất | Đất ẩm | Chui rúc | Giun quế |
| Đỉa | Nước ngọt, nước mặn | Kí sinh | Vắt |
| Rươi | Nước lợ | Tự do | Sa sùng |
| Giun đỏ | Nước ngọt | Tự do | |
| Bông thùa | Nước mặn (đáy bùn) | Chui rúc | Sa sùng |
sao kì vậy? để mình vẽ lại:
| đặc điểm | bộ lưỡng cư có đuôi | bộ lưỡng cư ko đuôi | bộ lương cư ko chân |
| đại diện | |||
| các chi | |||
| nơi sống | |||
| hoạt động | |||
| tự vệ |
+ Bộ lưỡng cư có đuôi
- Đại diện: cá cóc Tam đảo
- Đặc điểm: có thân dài, đuôi dẹp hai bên, hai chi sau và hai chi trước dài tương đương nhau.
- Hoạt động chủ yếu vào ban đêm.
+ Bộ lưỡng cư không đuôi
- Đại diện: ếch đồng
- Có số lượng loài lớn nhất trog lớp lưỡng cư.
- Đặc điểm: có thân ngắn, hai chi sau dài hơn hai chi trước.
- Những loài phổ biến: ếch cây, ễnh ương và cóc nhà.
- Đa số hoạt động ban đêm
- Sứa: đơn độc, bơi lội, dị dưỡng, các cá thể ko liên thông với nhau
- San hô: tập đoàn, sống cố định, dị dưỡng, các cá thể có liên thông với nhau.
giúp với :( :(
trog bài mấy vậy bn?( mk chưa hok ngang bài này nhưg tại mẹ mk dạy sinh nên mk sẽ hỏi giúp)
bài 9 đa dạng ngành ruột khoang
sua ; hình dù ở duôi tỏa tròn từ về di chuyển bằng dù
san hô ; hình trụ ở tren tòa tròn tự vệ di chuyển bằng tua miệng