d. Read the words with the stress noted in "a." to a partner.

(Đọc từ với...">

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

14 tháng 2 2023

4.

A. pancake

B. sandwich

C. cupboard

D. dessert 

5.

A. banana

B. tomato

C. hamburger

D. spaghetti 

6.

A. vegetable

B. tablespoon

C. hamburger

D. potato

9 tháng 10 2023

4 - D

5 - C

6 - D

4. D

A. pancake /ˈpænkeɪk/

B. sandwich /ˈsænwɪtʃ/

C. cupboard /ˈkʌbəd/

D. dessert /dɪˈzɜːt/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

5. C

A. banana /bəˈnɑːnə/

B. tomato /təˈmɑːtəʊ/

C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/

D. spaghetti /spəˈɡeti/

Phương án C trọng âm 1, các phương án còn lại trọng âm 2.

6. D

A. vegetable /ˈvedʒtəbl/

B. tablespoon /ˈteɪblspuːn/

C. hamburger /ˈhæmbɜːɡə(r)/

D. potato /pəˈteɪtəʊ/

Phương án D trọng âm 2, các phương án còn lại trọng âm 1.

14 tháng 2 2023

4.B
5.C
6.C

9 tháng 10 2023

4 - B

5 - C

6 - C

4. B

A. essay /ˈeseɪ/

B. upset /ˌʌpˈset/

C. project /ˈprɒdʒekt/

D. homework /ˈhəʊmwɜːk/

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

5. C

A. report /rɪˈpɔːt/

B. abroad /əˈbrɔːd/

C. lonely /ˈləʊnli/

D. although /ɔːlˈðəʊ/

Phương án C có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

6. C

A. negative /ˈneɡətɪv/

B. positive /ˈpɒzətɪv/

C. however /haʊˈevə(r)/

D. difficult /ˈdɪfɪkəlt/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.