d. In pairs: Compare Christmas traditions in your country with one of the countries in the table in...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

9 tháng 10 2023

On Christmas day, my country decorate with lights and trees. That’s like Japan. 

(Vào ngày lễ Giáng sinh, quê tôi trang trí đèn và cây. Điều đó giống với Nhật Bản.)

We eat traditional meals with family. That’s different from Japan.

(Chúng tôi ăn bữa ăn truyền thống với gia đình. Điều đó khác với Nhật Bản.)

We celebrate from Dec 24th  to 26th. That’s different from Japan.

(Chúng tôi tổ chức từ 24/12- 26/12. Điều đó khác với Nhật Bản.) 

9 tháng 10 2023

We celebrate Vietnamese Teachers' Day on November 20th. We give flowers and small gifts to our teachers and schools organise music performances and parties to show gratitude to teachers. 

(Chúng ta chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11. Chúng tôi tặng hoa và những món quà nhỏ cho giáo viên của chúng tôi và các trường học tổ chức các buổi biểu diễn văn nghệ và các bữa tiệc để tỏ lòng biết ơn với các giáo viên.)

10 tháng 10 2023

A: Which of the energy sources is the best choice for the future of your country?

(Nguồn năng lượng nào là lựa chọn tốt nhất đối với đất nước bạn trong tương lai?)

B: I think solar energy is the best choice for the future of my country.

(Tôi nghĩ năng lượng mặt trời là lựa chọn tốt nhất với nước tôi trong tương lai.)

9 tháng 10 2023

Festival name:

(Tên lễ hội)

Happy Camp

Location:

(Vị trí)

In my town

(Ở thị trấn của tôi)

Date:

(Ngày)

25/12 - 31/12

Activities and performers:

(Hoạt động và biểu diễn)

Bonfire (lửa trại), cooking competition (cuộc thi nấu ăn), music shows (chương trình âm nhạc),...

Ticket price:

(Giá vé)

Free (Miễn phí)

10 tháng 10 2023

Wintertown gets more energy from coal than Hambry.

(Wintertown nhận nhiều năng lượng từ than hơn Hambry.)

Highdale gets less hydropower than Wintertown.

(Highdale nhận ít năng lượng từ thủy điện hơn Wintertown.)

10 tháng 10 2023

I would like to visit an English-speaking country. It’s America. I think my English will get better. 

(Tôi muốn đến một đất nước nói bằng tiếng Anh. Đó là nước Mỹ. Tôi nghĩ tiếng Anh của tôi sẽ tốt hơn.)

9 tháng 10 2023

I‘d like to visit the Sapporo Snow Festival, because I like snow.

(Tôi muốn đến lễ hội Sapporo Snow vì tôi thích tuyết.)

8 tháng 10 2023

Language survey: Report

These are the results of my survey on using foreignlanguages. The results are from interviews with twenty

one peoplein our class of forty five, so less than half of the class.

Learning and speaking

Everybody in the group is learning English as a second language anda few people are learning a third

language. Most of them speak English in class, butnobody in the group speaks English outside class.

Internet and social media

More than half of the people in the group visit websites which arein other languages. However, less than

quarter of the surveygroup post comments or messages online in anotherlanguage.

Other media

Two thirds of the people watch TV programmes or films in otherlanguages, but onlya few people listen to

English songs.

Tạm dịch:

Khảo sát ngôn ngữ: Báo cáo

Đây là kết quả khảo sát của tôi về việc sử dụng ngoại ngữ. Kết quả là từ các cuộc phỏng vấn với 21 người

trong lớp bốn mươi lăm người của chúng tôi, tức là chưa đến một nửa số người trong lớp.

Học và nói

Mọi người trong nhóm đang học tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai và một vài người đang học ngôn ngữ thứ

ba. Hầu hết họ nói tiếng Anh trong lớp, nhưng không ai trong nhóm nói tiếng Anh ngoài lớp.

Internet và mạng xã hội

Hơn một nửa số người trong nhóm truy cập các trang web bằng các ngôn ngữ khác. Tuy nhiên, chưa đến

một phần tư nhóm khảo sát đăng nhận xét hoặc tin nhắn trực tuyến bằng ngôn ngữ khác.

Phương tiện truyền thông khác

Hai phần ba số người xem các chương trình TV hoặc phim bằng các ngôn ngữ khác, nhưng chỉ một số ít

người nghe các bài hát tiếng Anh.

8 tháng 10 2023

1. The full name of the school is Hung Vuong Lower Secondary School.

(Tên đầy đủ của trường là Trường THCS Hùng Vương.)

2. It is at 120, Hung Vuong Street.

(Trường ở 120 đường Hùng Vương.)

3. The students are hard-working and intelligent.

(Học sinh chăm chỉ và thông minh.)

4. It has 20 classrooms, one library, 2 computer rooms, one gym and one garden.

(Trường có 20 phòng học, một thư viện, 2 phòng máy tính, một phòng tập thể dục và một khu vườn.)

9 tháng 10 2023

I have a box of milk in my kitchen. (Tôi có 1 hộp sữa trong bếp.)

I have a bottle of oil in my kitchen. (Tôi có 1 chai dầu ăn trong bếp.)