Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Câu 2:
a. \(n_{CuSO4}=0,01.1=0,01\left(mol\right)\)
\(Fe+CuSO_4\rightarrow FeSO_4+Cu\)
Rắn A gồm Fe dư và Cu tạo thành
Cho A tác dụng với HCl ta có:
\(Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\)
Cu không phản ứng
\(\Rightarrow\) Rắn còn lại là Cu
\(n_{Cu}=n_{CuSO4}=0,01\left(mol\right)\)
\(m_{Cu}=0,01.64=0,64\left(g\right)\)
b. dd B là ddFeSO4, nFeSO4 = nCu = 0,01
\(FeSO_4+2NaOH\rightarrow Fe\left(OH\right)_2+Na_2SO_4\)
\(\Rightarrow n_{NaOH}=2n_{FeSO4}=0,02\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow V_{dd_{NaOH}}=\frac{0,02}{1}=0,02\left(l\right)=20\left(ml\right)\)
Câu 3:
\(n_{Al2O3}=\frac{10,2}{102}=0,1\left(mol\right)\)
a.\(Al_2O_3+3H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3H_2O\)
\(n_{Al2\left(SO4\right)3}=n_{Al2O3}=0,1\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow m_{Al2\left(SO4\right)3}=0,1.342=34,2\left(g\right)\)
b. Khối lượng dd sau phản ứng:
m=mAl2O3+mddH2SO4 = 10,2 + 300 = 310,2
\(C\%_{Al2\left(SO4\right)3}=\frac{34,2}{310,2}=11,03\%\)
Câu 4:
\(CuO+H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+H_2\)
0,5_____0,5__________0,5
\(m_{H2SO4}=122,5.40\%=49\left(g\right)\)
\(\Rightarrow n_{H2SO4}=\frac{49}{98}=0,5\left(mol\right)\)
\(m_{CuO}=0,5.80=40\left(g\right)\)
\(m_{CuSO4}=0,5.160=80\left(g\right)\)
mdd sau phản ứng= mCuO+mdd H2SO4= 40 + 122,5=162,5 (g)
\(C\%_{CuSO4}=\frac{80}{162,5}.100\%=49,23\%\)
Câu 1:
| H2SO4 | Fe | NaCl | CaCl2 | |
| AgNO3 | X | X | X | |
| HNO3 loãng | X | |||
| CuSO4 | X | X | ||
| Zn | X |
PTHH:
\(Fe+AgNO_3\rightarrow Fe\left(NO_3\right)_2+2Ag\)
\(NaCl+AgNO_3\rightarrow AgCl+NaNO_3\)
\(CaCl_2+2AgNO_3\rightarrow2AgCl+Ca\left(NO_3\right)_2\)
\(Fe+4HNO_3\rightarrow Fe\left(NO_3\right)_3+NO+2H_2O\)
\(Fe+CuSO_4\rightarrow FeSO_4+Cu\)
\(CaCl_2+CuSO_4\rightarrow CaSO_4+CuCl_2\)
\(H_2SO_4+Zn\rightarrow ZnSO_4+H_2\)
| Oxit axit | Oxit bazơ |
| 1. \(SO_3+H_2O\rightarrow H_2SO_4\) | 1. \(K_2O+H_2O\rightarrow2KOH\) |
| 2. \(CO_2+Ca\left(OH\right)_2\rightarrow CaCO_3+H_2O\) | 2. \(CaO+2HCl\rightarrow CaCl_2+H_2O\) |
| 3. \(P_2O_5+3K_2O\rightarrow2K_3PO_4\) | 3. \(SO_2+BaO\rightarrow BaSO_3\) |
| \(2HCl+BaO\rightarrow BaCl_2+H_2O\) | Bonus:\(SO_2+2KOH\rightarrow K_2SO_3+H_2O\) |
Bài tập 2: Gọi tên các oxit (2 cách có thể) và viết công thức các axit tương ứng với các oxit sau
1. N2O5 : - đinitơ pentaoxit
- HNO3
2. SO2 : - lưu huỳnh dioxit
- H2SO3
3.P2O5 : - diphotpho pentaoxit
- H3PO4
4. SO3 : - lưu huỳnh trioxit
- H2SO4
5. CO2 : - Cacbon dioxit
- H2CO3
6. SiO2 : - silic dioxit
- H2SiO3
9.
nMnO2 = 0,1 mol
MnO2 + 4HCl \(\rightarrow\) MnCl2 + Cl2 + 2H2O
\(\Rightarrow\) VCl2 = 0,1.22,4 = 2,24 (l)
| K2CO3 | NaCl | K2SO4 | KNO3 | |
| Pb(NO3)2 | + | |||
| BaCl2 | + | + |
Pb(NO3)2+K2CO3---->PbCO3↓+ 2KNO3
BaCl2+K2CO3--->BaCO3↓+2KCl
BaCl2+K2SO4---> BaSO4↓+ 2KCl
axit là hợp chất mà trong đó có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với một gốc axit
|
Thuốc thử\Chất |
X
Ca(HCO)2 |
Y:
NH4NO3 |
Z
NaNO3 |
T
(NH4)2CO3 |
| Ca(OH)2 | Kết tủa trắng | Khí mùi khai | Không có hiện tượng |
Kết tủa trắng, có khí mùi khai bay lên |
|
Thuốc thử\Chất |
X \(Ca\left(HCO_3\right)_2\) | Y\(NH_4NO_3\) | Z\(NaNO_3\) | T\(\left(NH_{\text{4}}\right)_2CO_3\) |
| Ca(OH)2 | Kết tủa trắng | Khí mùi khai | Không có hiện tượng | Kết tủa trắng, có khí mùi khai bay lên |
PTHH:
\(Ca\left(OH\right)_2+Ca\left(HCO_3\right)_2\rightarrow2CaCO_3+2H_2O\)
\(Ca\left(OH\right)_2+2NH_4NO_3\rightarrow Ca\left(NO_3\right)_2+2NH_3\uparrow+2H_2O\)
\(Ca\left(OH\right)_2+\left(NH_{\text{4}}\right)_2CO_3\rightarrow CaCO_3\downarrow+2NH_3+2H_2O\)
Bài 1:
a) \(Mg\left(OH\right)_2\) có tác dụng với \(CO_2\)
\(PTHH:2Mg\left(OH\right)_2+CO_2\rightarrow H_2O+Mg_2CO_3\left(OH\right)_2\)
b) \(KOH\) có tác dụng với \(CO_2\)
\(PTHH:2KOH+CO_2\rightarrow H_2O+K_2CO_3\)
c) \(Ba\left(OH\right)_2\) có tác dụng với \(CO_2\)
\(PTHH:Ba\left(OH\right)_2+CO_2\rightarrow H_2O+BaCO_3\)
Bài 2:
a) \(Na_2CO_3+Fe\rightarrow2Na+FeCO_3\)
b) \(2NaOH+CuCl_2\rightarrow Cu\left(OH\right)_2+2NaCl\)
c) \(NaCl+AgNO_3\rightarrow AgCl+NaNO_3\)
Bài 1:
a) CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O
b) 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
HCl + KOH → KCl + H2O
2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O
c) Mg(OH)2 \(\underrightarrow{to}\) MgO + H2O

26C
1. Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để tạo thành hợp chất khí?
A. Kẽm với axit clohiđric.
B. Natri hiđroxit và axit clohiđric.
C. Natri cacbonat và Canxi clorua.
D. Natri cacbonat và axit clohiđric.
2. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2:
A. Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4.
B. NaOH, CuSO4.
C. Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4.
D. H2SO4 loãng, CuSO4.
3. Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung dịch axit HCl. Dung dịch X và Y là của các chất :
A. BaCl2 và Na2CO3.
B. NaOH và CuSO4
C. Ba(OH)2 và Na2SO4.
D. BaCO3 và K2SO4.
4. Có hỗn hợp gồm nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với một lượng dư dung dịch:
A. HCl.
B. NaCl.
C. KOH.
D. HNO3.
5. Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:
A. NaOH, Cu, CuO.
B. Cu(OH)2, SO3, Fe.
C. Al, Na2SO3.
D. NO, CaO.
6. Cho bột Đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng. Chất khí sinh ra là:
A. H2.
B. SO3.
C. SO2 .
D. CO2.
7. Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat. Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric:
A. H2SO4 tác dụng với CuO.
B. H2SO4 đặc tác dụng với Cu.
C. Cu tác dụng với H2SO4loãng.
D. Cả B và C đều đúng.
8. Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2:
A. H2SO4đặc, HCl.
B. HNO3(l), H2SO4(l).
C. HNO3đặc, H2SO4 đặc.
D. HCl, H2SO4(l).
9. Khi cho CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào:
A. H2O.
B. dd HCl.
C. dd NaOH.
D. dd H2SO4.
10. Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt dược các chất rắn sau: MgO, P2O5, Ba(OH)2, Na2SO4:
A. Nước, giấy quỳ tím.
B. Axit sunfuric loãng, phenolphtalein không màu.
C. Dung dịch NaOH, giấy quỳ tím.
D. Tất cả đều sai.
11. Dãy gồm các chất là oxit bazơ:
A. Al2O3, CaO, CuO.
B. CaO, Fe2O3, Mn2O7 .
C. SiO2, Fe2O3, CO.
D. ZnO, Mn2O7, Al2O3.
12. Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2SO4, NaCl:
A. dd BaCl2 và quỳ tím.
B. Phenolphtalein không nàu và dd AgNO3.
C. CaCO3 và dd phenolphtalein không màu.
D. A, B đều đúng.
13.C có 6 cặp chất pư 19.A
14.C 20.D 25.C
15.D 21.C 26.C
16.C 22.D
17.B 23.B
18.D 24.D
Câu 27:
nSO2 = 2,24/22,4 = 0,1 (mol)
Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O (H2SO4 đặc,t\(^o\))
(mol) 0,1 ← 0,1
mCu = 0,1*64 = 6,4 (gam)
Chọn câu A
Câu 28 :
nH2 = 2,24 / 22,4 = 0,1 (mol)
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
(mol) 0,1 ← 0,1
mMg = 0,1 * 24 = 2,4 (gam)
CHỌN CÂU C
1.A và D 7.A
2.D 8.D
3.C 9.C
4.C 10.A
5.C 11.A
6.C 12.A (vì cho dung dịch AgNO3 và chất có gốc SO4 thì sẽ tạo AgSO4 ít tan nghĩa là có phần tủa)
Câu 7
Câu C loại vì Cu ko pư với H2SO4 loãng
Giả sử cần điều chế 1 mol CuSO4
A . H2SO4 và CuO
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O (1)
(mol) 1 ← 1
B.H2SO4 đặc và Cu
Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O (H2SO4 đặc,t\(^o\)) (2)
(mol) 2 ← 1
Vì nH2SO4 (1) < nH2SO4 (2) nên dùng Cu tác dụng với H2SO4 loãng sẽ tiết kiệm được axit hơn khi muốn điều chế muối đồng (II) sunfat
2D
3C
4C
5C
20D
21C
22D
23B
24D
25C
27A
28B
Sao không ai trả lời vậy???
Trương Hồng Hạnh, Quang Nhân, Mai Phương Thảo, Hoàng Nhất Thiên, Duong Le, Nguyễn Quang Kiên, vo danh, Nguyễn Quang Kiên, Hà Yến Nhi, mikdmo, Phan Nguyễn Hoàng Vinh, trần hữu tuyển, Hoàng Tuấn Đăng, Nguyễn Trần Thành Đạt, Phùng Hà Châu, Azue, Nguyễn Thị Kiều, Nguyễn Anh Thư, Hồ Hữu Phước, Gia Hân Ngô, Võ Đông Anh Tuấn, ...
Bạn cần giải hay đăng để mọi người trl cko vui ak
Mk cần giải và cũng là để mọi người ôn cùng để củng cố kiến thức.
Mk cần kiểm tra lại một số câu để xem mình làm đúng chưa!!! Trương Hồng Hạnh
Giúp mk nha!
toàn là trắc nghiệm à
Uk, để chuẩn bị cho thi tuyển sinh vào 10!!! Nguyễn Quang Kiên
chọn đáp án hay giải cụ thể luôn bạn
Hưng Yên làm bài tổng hợp hả bạn
Uk. Nguyễn Quang Kiên
Một số câu tính toán hoặc nhận biết thì pạn có thể hướng dẫn hoặc giải ra luôn! Nguyễn Quang Kiên
ụa bạn có giải ko z
Ngủ quên...bạn cứ giải đi
mình tưởng bạn viết đáp án hóa ra viết lại đề
Mình cop đề rồi tô câu trl in đậm ấy mà