Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Câu 3-NB: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ?
A. Var mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
B. Var mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
C. Var mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];
D. Var mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
bạn có nhập sai ct ko chứ làm sao ct chạy nếu như chưa nhập a[m] với a[j] là gì
giả sử nếu như a[m] và a[j] đã được nhập hết thì câu trả lời đúng là D
Câu 15
Cho biết màn hình xuất hiện như thế nào với đoạn chương trình sau:
d:=0;
For i:=1 to 10 do
Begin
i:= i+1;
Write(d,' ');
End;
|
A. 10 |
|
B. 11 |
|
C. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 |
|
D. 0 0 0 0 0 |
Không có đáp án đúng : đáp án đúng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Câu 24
Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1, s2, 2) thì:
|
A. s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’ |
|
B. s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’ |
|
C. s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’ |
|
D. s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’ |
Câu 31
Vòng lặp nào có biến đếm tự động tăng lên một đơn vị sau một lần thực hiện câu lệnh?
|
A. For …to…do… |
|
B. For …downto…do… |
|
C. While…do… |
|
D. Repeat…Until… |
Câu 32
xâu kí tự không chứa kí tự nào gọi là:
|
A. Xâu không; |
|
B. Xâu trắng; |
|
C. Không phải là xâu kí tự |
|
D. Xâu rỗng; |
Câu 33
Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?
for i := length(str) downto 1 do write(str[i]) ;
|
A. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược |
|
B. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên. |
|
C. In từng kí tự xâu ra màn hình |
|
D. In xâu ra màn hình |
Câu 34
hàm Upcase(ch); cho kết quả là:
|
A. Xâu ch toàn chữ thương; |
|
B. Biến ch thành chữ thường; |
|
C. Chữ cái in hoa tương ứng với ch; |
|
D. Xâu ch toàn chữ hoa; |
Câu 35
Với khai báo như sau:
Type mang=array[1..100] of integer;
Var a,b:mang;
c:array[1..50] of integer;
Câu lệnh nào dưới đây đúng nhất?
|
A. b:=c; |
|
B. a:=c; |
|
C. a:=b; |
|
D. c:=b; |
Câu 36
Cho đoạn chương trình sau
If(a< >0) then x:=9 div a
Else x:=-1;
Write(‘ x= ‘, x + 1);
Khi cho a=0 thị đoạn chương trình trên sẽ in ra màn hình giá trị x=?
|
A. x=0; |
|
B. x là không xác định |
|
C. x=1 |
|
D. x= -1 |
Câu 37
Cho St là biến chuỗi, sau khi thực hiện hai lệnh :
St:= Copy( 'PASCAL VERSION 5.5' , 8, 7) ;
Write(St);
- Kết qủa in lên màn hình là:
|
A. VERSION |
|
B. PASCAL |
|
C. 5.5 |
|
D. VERSION 5.5 |
Câu 38
với xâu kí tự ta có thể:
|
A. So sánh hai xâu kí tự, gán biến xâu cho biến xâu và gán một kí tự cho biến xâu; |
|
B. Gán biến xâu cho biến xâu và gán một kí tự cho biến xâu; |
|
C. So sánh và gán một biến xâu cho biến xâu. |
|
D. So sánh hai xâu kí tự; |
Câu 39
Var A; string[20]; Xâu A có thể chứa?
|
A. 256 kí tự |
|
B. 20 kí tự |
|
C. Báo lỗi |
|
D. 255 kí tự |
Câu 40
Đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?
For i:=1 to 10 do write(I,’’);
|
A. Đưa ra 10 dấu cách |
|
B. 12345678910 |
|
C. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 |
|
D. Không đưa ra kết quả gì |
Câu 41
Đoạn chương trình sau đây dùng để thực hiện công việc gì?
For i:=1 to n do
If i mod 2 = 0 then Writeln(A[i],’ ‘);
|
A. In ra màn hình giá trị của các phần tử có chỉ số chẵn trong mảng |
|
B. In ra màn hình giá trị của các phần tử có giá trị chẵn trong mảng |
|
C. In ra màn hình tất cả các phần tử trong mảng |
|
D. Tất cả đều đúng |
Câu 42
Cho đoạn chương trình sau
If (a<>0) then x:=9 div a Else x:=-1;
Write(‘ x= ‘, x + 1);
Khi cho a=0 thị đoạn chương trình trên sẽ in ra màn hình giá trị x=?
|
A. x=0; |
|
B. x= -1 |
|
C. x là không xác định |
|
D. x=1 |
Câu 43
thủ tục Insert(S1,S2,n) thực hiện công việc gì?
|
A. Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của S1; |
|
B. Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của S2; |
|
C. Chèn thêm xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí n của S1; |
|
D. Chèn thêm xâu S2 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí n của S1; |
Câu 44
Cho khai báo biến:
Var A : array[1..5] of Integer;
Chọn lệnh đúng :
|
A. A := 10 ; |
|
B. A[2] := -6 ; |
|
C. A(3) := 6 ; |
|
D. A[1] := 4/3 ; |
Câu 45
Hai xâu kí tự được so sánh dựa trên:
|
A. Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải; |
|
B. Độ dài tối đa của hai xâu; |
|
C. Số lượng các kí tự khác nhau trong 2 xâu; |
|
D. Độ dài thực sự của hai xâu; |
Câu 46
Để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu s ta có thể viết?
|
A. S1:=’hoa’; I:=pos(s1,’hoa’); |
|
B. I:=pos(s,’hoa’); |
|
C. I:=pos(‘hoa’,’hoa’); |
|
D. I:=pos(’hoa’,s); |
Câu 47
phần tử đầu tiên của xâu kí tự mang chỉ số là:
|
A. Không có chỉ số |
|
B. 0 |
|
C. Do người lập trình khai báo |
|
D. 1 |
Câu 48
Var A: array[1..10] of integer;
Chọn câu lệnh sai trong các câu lệnh sau:
|
A. A[1]:= 2.5; |
|
B. A[4]:=0; |
|
C. A[2]:= 30; |
|
D. A[3]:=-5; |
Câu 49
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thì biến X có giá trị là bao nhiêu?
A:= 4 ; B: = 1; X:= 2 ;
IF A + B > 5 THEN X := X + A + B; WRITE (X);
|
A. 7 |
16
20 mới đúng