Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
///////////////////////////////////////////////////////////////////////////;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;/;/;//;//;;/;/;/;/;/;//;;//
\(oxit.bazo\\ K_2O:kalioxit\\ Na_2O:natrioxit\\ Fe_2O_3:sắt\left(III\right)oxit\\ FeO:sắt\left(II\right)oxit\\ SiO_2:silcoxit\)
\(oxit.axit:\\ CO_2:cacbonic\\ SO_3:lưu.huỳnh.tri.oxit\\ SO_2:lưu.huỳnh.đi.oxit\)
\(bazo\\ Mg\left(OH\right)_2:magiehidroxit\\ NaOH:natrihidroxit\\ Ca\left(OH\right)_2:canxihidroxit\)
\(axit\\ HNO_3:axitnitric\\ H_2CO_3:axitcacbonic\\ H_2SO_4:axitsunfuric\\ H_2S:axitsunfua\)
\(muối\\ CuCl_2:đồng\left(II\right)clorua\\ CaCO_3:canxicacbonat\\ Fe_2\left(SO_4\right)_3:sắt\left(III\right)sunfat\\ K_3PO_4:kaliphotphat\\ BaSO_3:barisunfit\\ ZnSO_4:kẽmsunfat\\ Al\left(NO_3\right)_3:nhômnitrat\\ NaHCO_3:natrihidrocacbonat\\ Ca\left(HCO_3\right)_2:canxihidrocacbonat\)
ZnO: kẽm oxit: oxit
H2SO4: axit sunfuric: axit
Al(OH)3: nhôm hidroxit: bazơ
MgSO4: Magie sunfat: muối
H2SO2: axit hyposunfurơ: axit
AgCl: Bạc clorua: muối
Cu2O: Đồng (I) oxit: oxit
SO3: lưu huỳnh trioxit: oxit
FeSO4: Sắt (II) sunfat: muối
Ba(OH)2: Bari hidroxit: bazơ
HCl: axit clohydric: axit
Cu(NO3)2: Đồng (II) nitrat: muối
NaOH: Natri hidroxit: bazơ
| CTHH | Phân loại | Gọi tên |
| MgO | Oxit bazơ | Magiê oxit |
| \(Mg\left(OH\right)_2\) | Bazơ | Magiê Hyđroxit |
| KOH | Bazơ | Kali Hyđroxit |
| \(SO_2\) | Oxit axit | Lưu huỳnh đioxit |
| \(P_2O_5\) | Oxit axit | Điphotpho pentaoxit |
| \(Ba\left(OH\right)_2\) | Bazơ | Bari hyđroxit |
| \(Fe_2O_3\) | Oxit bazơ | Sắt(III) oxit |
| HCl | Axit | Axit hyđroxit |
| \(H_2SO_4\) | Axit | Axit sulfuric |
| \(Ba\left(NO_3\right)_2\) | Muối | Bari nitrat |
| \(ZnCO_3\) | Muối | Kẽm cacbonat |
| \(Fe\left(OH\right)_2\) | Bazơ | Sắt(II) hyđroxit |
| \(Ag_2O\) | Oxit bazơ | Bạc oxit |
| \(CO_2\) | Oxit axit | Cacbon đioxit |
| \(Fe_2\left(SO_4\right)_3\) | Muối | Sắt(III) sunfat |
| \(K_2O\) | Oxit bazơ | Kali oxit |
| \(NaOH\) | Bazơ | Natri hyđroxit |
| NaCl | Muối | Natri clorua |
CaCO3: canxi cacbonat - muối trung hòa
Na2SO3: natri sunfit - muối trung hòa
Cu2O: đồng (I) oxit - oxit bazơ
Na2O: natri oxit - oxit bazơ
HCl: axit clohiđric - axit
ZnSO4: kẽm sunfat - muối trung hòa
Fe(OH)3: sắt (III) hiđroxit - bazơ ko tan
H3PO4: axit photphoric - axit
Ca(OH)2: canxi hiđroxit - bazơ tan
Al(OH)3: nhôm hiđroxit - bazơ ko tan
Cu: đồng
CuOH, CO, CO2 nữa nhé bạn, chắc tại bạn ấy viết đề dài quá bạn ko nhìn hết vs cả lập bảng cho khoa học nha :D

| CTHH | Phân loại | Gọi tên |
| K2O | oxit | kali oxit |
| Zn(OH)2 | bazơ | kẽm hiđroxit |
| H2SO4 | axit | axit sunfuric |
| AlCl3 | muối | nhôm clorua |
| Na2CO3 | muối | natri cacbonat |
| CO2 | oxit | cacbon đioxit |
| Cu(OH)2 | bazơ | đồng (II) hiđroxit |
| HNO3 | axit | axit nitric |
| Ca(HCO3)2 | muối | canxi hiđrocacbonat |
| K3PO4 | muối | kali photphat |
| HCl | axit | axit clohiđric |
| PbO | oxit | chì (II) oxit |
| Fe(OH)3 | bazơ | sắt (III) hiđroxit |
| NaHSO3 | muối | natri hiđrosunfat |
| Mg(H2PO4)2 | muối | magie hiđrophotphat |
| CrO3 | oxit axit | crom (VI) oxit |
| H2S | axit | axit sunfuhiđric |
| MnO2 | oxit | mangan (IV) oxit |
H2SO4 - axit -axit sunfuric
AlCl3 - muối - nhôm clorua
Na2CO3 - muối - natri cacbonat
CO2 - oxit - cacbonic
Cu(OH)2 - bazo - đồng (II) hidroxit
HNO3 - axit - axit nitric
Ca(HCO3)2 - muối - canxi hidrocacbonat
K3PO4 - muối - kali photphat
HCl - axit - axit clohidric
PbO - oxit - chì Oxit
Fe(OH)3 - sắt (III) hidroxit
NaHCO3 - muối - natri hidrocacbonat
Mg(H2PO4)2 - muối - magie đihidrophotphat
CrO3 - oxit - crom (VI) oxit
H2S - axit - axit sunfuhidric
MnO2 - oxit - Mangan (IV) oxit
- Muối:
+ CaCO3: canxi cacbonat
+ Na2SO3: natri sunfit
+ ZnSO4: kẽm sunfat
+ Fe(NO3)3: sắt 3 nitrat
+ Fe2(SO4)3: sắt 3 sunfat
+ Na3PO4: natri photphat
+ NaHCO3: natri hidro cacbonat
+ NaH2PO4: natri đihidro photphat
+ KHSO4: kali hidro sunfat
- Oxit axit:
+ CO: cacbon oxit
+ CO2: cacbon đioxit
+ N2O5: đinito pentoxit
+ SO3: lưu huỳnh trioxit
+ P2O5: điphotpho pentoxit
+ NO: nito oxit
-Oxit bazo:
+ CuO: đồng 2 oxit
+ Na2O: natri oxit
- Axit:
+HCl: axit clohidric
+ H3PO4: axit photphoric
+ H2O: nước
+ HNO3: axit nitric
- Bazo:
+ Fe(OH)3: sắt 3 hidroxit
+ Ca(OH)2: canxi hidroxit
+ Al(OH)3: nhôm hidroxit
+ Cu(OH)2: đồng 2 hidroxit
