ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: ĐỊA LÝ 7
Câu 1: Loại gió hoạt động chủ yếu ở môi trường đới nóng?
A. Tín Phong B. Gió đông cực
C. Gió tây ôn đới D. Gió biển
Câu 2: Đâu là vị trí của môi trường đới nóng?
A. Nằm từ 2 chí tuyến đến 2 vòng cực
B. Nằm từ 2 vòng cực đến 2 cực
C. Nằm ngay cực
D. Nằm giữa 2 đường chí tuyến
Câu 3: Việt Nam thuộc môi trường khí hậu nào?
A. Môi trường nhiệt đới gió mùa B. Môi trường xích đạo ẩm
C. Môi trường hoang mạc D. Môi trường nhiệt đới
Câu 4: Lượng mưa trung bình của môi trường xích đạo ẩm là bao nhiêu?
A. 1000 đến 1500mm B. 1500 đến 2000mm
C. 2000 đến 2500mm D. 1500 đến 2500mm
Câu 5: Đâu là vị trí của môi trường xích đạo ẩm?
A. 50B đến 50Đ B. 50B đến 50N
C. 50B đến 50T C. 50B đến 100N
Câu 6: Đới nóng có mấy kiểu môi trường?
A. 5 kiểu môi trường B. 4 kiểu môi trường
C. 3 kiểu môi trường D. 2 kiểu môi trường
Câu 7: Loại gió thổi từ biển vào đất liền là loại gió gì?
A. Tín Phong B. Gió mùa mùa đông
C. Gió mùa mùa hạ D. Gió đông cực
Câu 8: Nhiệt độ trung bình năm của môi trường nhiệt đới gió mùa là bao nhiêu?
A. Không đến 200C B. Trên 200C
C. Không đến 100C D. Trên 100C
Câu 9: Khí hậu nhiệt đới gió mùa có điển hình ở khu vực nào?
A. Nam Á và Đông Nam Á B. Nam Á và Đông Á
C. Nam Á và Bắc Á D. Nam Á và Tây Á
Câu 10: Đặc điểm khí hậu nào sau đây đúng với đới ôn hòa?
A. Nóng, mưa nhiều B. Mang tính trung gian
B. Lạnh, khô D. Nóng, khô
Câu 11: Môi trường đới ôn hòa nằm ở đâu?
A. Nằm từ 2 chí tuyến đến 2 vòng cực
B. Nằm từ 2 vòng cực đến 2 cực
C. Nằm ngay cực
D. Nằm giữa 2 đường chí tuyến
Câu 12: Đới ôn hòa đang đối mặt với tình trạng ô nhiễm nào sau đây?
A. Ô nhiễm đất B. Ô nhiễm tiếng ồn
C. Ô nhiễm không khí D. Ô nhiễm rừng
Câu 13: Việc làm nào sau đây gây ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa?
A. Do núi lửa phun trào B. Do động đất
C. Do rò rỉ chất phóng xạ D. Do xả nước thải sinh hoạt
Câu 14: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm không khí, đới ôn hòa đã đưa ra biện pháp nào?
A. Tham gia Liên minh Châu Âu B. Tham gia WHO
C. Tham gia WTO D. Ký nghị định thư Ki-ô-tô
Câu 15: Việc làm nào sau đây góp phần bảo vệ nguồn nước?
A. Xả nước thải chưa qua xử lí B. Vứt xác động vật chết xuống nước
C. Vứt rác bừa bãi D. Xử lí nước thải trước khi thải ra môi trường
Câu 16: Con vật nào sau đây thích nghi được với môi trường hoang mạc?
A. Lạc đà B. Chim cánh cụt
C. Gấu bắc cực D. Kỳ lân biển
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây giúp thực vật thích nghi được khi tồn tại ở hoang mạc?
A. Lông dày B. Lá biến thành gai
C. Mỡ dày D. Ngủ đông
Câu 18: Khí hậu của hoang mạc được đánh giá như thế nào?
A. Nóng B. Khô
C. Khắc nghiệt D. Lạnh
Câu 19: Xa-ha-ra được mệnh danh là hoang mạc?
A. Có diện tích vừa phải B. Nhỏ nhất Thế giới
C. Lớn nhất châu Phi D. Lớn nhất Thế giới
Câu 20: Loài thực vật nào sau đây tồn tại được ở hoang mạc?
A. Lúa B. Bông C. Ca cao D. Xương rồng
Câu 21: Môi trường đới lạnh nằm ở vị trí nào?
A. Nằm từ 2 chí tuyến đến 2 vòng cực
B. Nằm từ 2 vòng cực đến 2 cực
C. Nằm ngay cực
D. Nằm giữa 2 đường chí tuyến
Câu 22: Nhiệt độ trung bình năm của đới lạnh là bao nhiêu?
A. Dưới -100C B. Trên -100C C. -200C D. 100C
Câu 23: Thực vật ở đới lạnh chỉ phát triển được vào mùa nào?
A. Mùa xuân B. Mùa đông C. Mùa hạ D. Mùa thu
Câu 24: Băng tan sẽ gây ra hậu quả gì?
A. Cung cấp thêm nước B. Gây hạn hán
C. Mực nước biển dâng cao D. Gây mưa nhiều
Câu 25: Đâu không phải là đặc điểm để thích nghi với giá rét của động vật vùng đới lạnh?
A. Lông dày. B. Mỡ dày.
C. Lông không thấm nước. D. Da thô cứng.
Câu 26: Khí hậu miền núi sẽ thay đổi theo mấy yếu tố?
A. 1 yếu tố B. 2 yếu tố C. 3 yếu tố D. 4 yếu tố
Câu 27: Thảm thực vật đặc trưng của miền đới lạnh là:
A. Rừng rậm nhiệt đới. B. Xa van, cây bụi.
C. Rêu, địa y. D. Rừng lá kim.
Câu 28: Vùng núi là nơi sinh sống của ai?
A. Dân tộc ít người B. Dân tộc kinh
C. Chủ yếu là người châu Âu D. Tùy sự lựa chọn của mỗi dân tộc
Câu 29: Mẫu nhà đặc trưng của dân tộc miền núi là?
A. Nhà sàn B. Nhà lầu C. Nhà cấp 4 D. Nhà 3 gian
Câu 30: Trên Thế giới có mấy châu lục?
A. 6 châu lục B. 5 châu lục C. 4 châu lục D. 3 châu lục
Câu 31: Việt Nam thuộc lục địa nào trong các lục địa sau?
A. Lục địa Phi B. Lục địa Nam Mỹ
C. Lục địa Bắc Mỹ D. Lục địa Á – Âu
Câu 32: Dựa vào tiêu chí nào để phân loại các quốc gia thành 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển?
A. Tỉ lệ tử vong của trẻ em B. Tỉ lệ trẻ em được sinh ra
C. Thu nhập bình quân đầu người D. Chỉ số phát triển con người (HDI)
Câu 33: Lục địa và châu lục có điểm gì giống nhau?
A. Đều có sự tồn tại của con người B. Đều có sự tồn tại của thực vật
C. Đều có sự tồn tại của động vật D. Đều có biển và đại dương bao quanh
Câu 34: Trên Thế giới có mấy lục địa?
A. 3 lục địa B. 4 lục địa C. 5 lục địa D. 6 lục địa
Câu 35: Các lục địa và các châu lục được mấy đại dương bao bọc?
A. 4 đại dương B. 5 đại dương C. 6 đại dương D. 7 đại dương
Câu 36: Ngành kinh tế nào ở châu Phi được đánh giá là chậm phát triển?
A. Nông nghiệp trồng trọt B. Nông nghiệp chăn nuôi
C. Ngành dịch vụ D. Ngành công nghiệp
Câu 37: Nhiệt độ trung bình năm của châu Phi là bao nhiêu?
A. Trên 200C B. Trên 300C C. Dưới 200C D. Dưới 400C
Câu 38: Phần lớn lãnh thổ của châu Phi thuộc môi trường nào?
A. Môi trường hoang mạc B. Môi trường đới nóng
C. Môi trường đới ôn hòa D. Môi trường đới lạnh
Câu 39: Ngành công nghiệp nào ở châu Phi giữ vai trò quan trọng nhất?
A. Luyện kim màu B. Sản xuất ôtô
C. Khai khoáng D. Hóa chất
Câu 40: Nhóm cây trồng nào sau đây chiếm tỉ trọng cao ở châu Phi?
A. Tùy năm mà có cây thích hợp B. Cây ăn quả
C. Cây lương thực D. Cây công nghiệp
Câu 41: Quốc gia nào ở châu Phi có nền công nghiệp phát triển toàn diện nhất?
A. Ai Cập B. Ni-giê-ri-a C. Ê-ti-ô-pi-a D. CH Nam Phi
Câu 42: Dân số châu Phi tăng nhanh đã gây ra những hậu quả gì?
A. Xuất hiện nhà ổ chuột B. Có nhiều lao động
C. Tốc độ đô thị hóa chậm D. Xuất hiện nhiều thành phố
Câu 43: Nhìn chung ngành chăn nuôi của châu Phi như thế nào?
A. Rất phát triển B. Phát triển bình thường
C. Kém phát triển D. Phát triển chậm
Câu 44: Động vật nào sau đây có thể sinh sống ở đới lạnh?
A. Gấu trắng B. Gấu đen C. Lạc đà D. Cá sấu
Câu 45: Năm 2000, có bao nhiêu phần trăm dân số châu Phi sống ở có thành thị?
A. 33% B. 34% C. 35% D. 36%
Câu 46: Nguồn nước đới ôn hòa bị ô nhiễm đã gây ra hậu quả gì?
A. Hiện tượng lũ lụt B. Hiện tượng hạn hán
C. Thủy triều đỏ D. Thủy triều
Câu 47: Người dân ở châu Phi đang phải đối mặt với khó khăn nào sau đây?
A. Lũ lụt B. Hạn hán C. Bão D. Nạn đói
Câu 48: Xung đột tộc người ở châu Phi diễn ra như thế nào?
A. Không thường xuyên B. Ngày nào cũng có
C. Triền miên D. Năm nhiều năm ít
Câu 49: Châu Phi được chia thành mấy khu vực?
A. 2 khu vực B. 3 khu vực C. 4 khu vực D. 5 khu vực
Câu 50: Loài động vật nào sau đây không sinh sống được ở đới lạnh?
A. Lạc đà B. Kỳ lân biển C. Gấu trắng D. Cáo tuyết
Tham khảo nè !!!!
I. TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) (Chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1. Đới nóng nằm ở khoảng
A. giữa hai chí tuyến.
B. giữa đới lạnh và đới ôn hòa.
C. giữa chí tuyến Bắc đến cực Bắc.
D. giữa chí tuyến Nam đến cực Nam.
Câu 2. Nguyên nhân sâu xa gây tác động tiêu cực tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng là
A. dân số tăng quá nhanh.
B. kinh tế phát triển chậm.
C. đời sống nhân dân thấp kém.
D. khai thác tài nguyên không hợp lí.
Câu 3. Khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình là
A. Bắc Phi, Nam Phi B. Trung Phi, Nam Phi C. Đông Á, Nam Á D. Nam Á, Đông Nam Á
Câu 4. Tại sao Sê-ra-pun-di là nơi có lượng mưa trung bình cao nhất thế giới?
A. Chịu tác động mạnh của gió mùa mùa đông.
B. Nằm ngay sát biển nên chịu tác động của biển.
C. Nằm ở sườn đón gió (phía nam dãy Hi-ma-lay-a).
D. Nằm gần dòng biển nóng mang theo nhiều hơi nước.
Câu 5. Để nhận biết sự khác nhau giữa các chủng tộc người ta căn cứ vào
A. cấu tạo cơ thể.
B. hình thái bên ngoài.
C. trang phục bên ngoài.
D. sự phát triển của trí tuệ.
Câu 6. Năm 2001, Việt Nam có số dân là 78,7 triệu người, trong khi diện tích là 330.991 km2. Vậy mật độ dân số của Việt Nam năm 2001 là
A. 823 người/ km2 B. 238 người/ km2 C. 832 người/ km2 D. 328 người/ km2
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1. (3.0 điểm) So sánh sự khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị.
Câu 2. (1.5 điểm) Trình bày đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Câu 3. (2.5 điểm) Quan sát hình 4.2 và 4.3 SGK cho biết sau 10 năm:
- Hình dáng tháp tuổi có gì thay đổi?
- Nhóm tuổi nào tăng về tỉ lệ?
- Nhóm tuổi nào giảm về tỉ lệ?

Đáp án đề kiểm tra giữa kì 1 Địa lý lớp 7
I. TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng đạt 0.5 điểm)
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
A
D
C
B
B
II. TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Câu 1. (3.0 điểm) Sự khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị:
- Quần cư nông thôn: có mật độ dân số thấp (0.5 điểm); kinh tế chủ yếu là sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp (0.5 điểm).
- Quần cư thành thị: có mật độ dân số cao (0.5 điểm), kinh tế chủ yếu là sản xuất công nghiệp và dịch vụ (0.5 điểm).
- Lối sống nông thôn và lối sống đô thị có nhiều điểm khác biệt. (1.0 điểm)
Câu 2. (1.5 điểm) Đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa:
- Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió. (0.5 điểm)
- Thời tiết diễn biến thất thường (0.5 điểm). Mùa mưa có năm đến sớm, có năm đến muộn và lượng mưa có năm ít, năm nhiều nên dễ gây hạn hán hay lũ lụt. (0.5 điểm)
Câu 3. (2.5 điểm) Tháp dân số của TP Hồ Chí Minh có sự thay đổi:
âu 1. Đới nóng nằm ở khoảng
A. giữa hai chí tuyến.
B. giữa đới lạnh và đới ôn hòa.
C. giữa chí tuyến Bắc đến cực Bắc.
D. giữa chí tuyến Nam đến cực Nam.
Câu 2. Nguyên nhân sâu xa gây tác động tiêu cực tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng là
A. dân số tăng quá nhanh.
B. kinh tế phát triển chậm.
C. đời sống nhân dân thấp kém.
D. khai thác tài nguyên không hợp lí.
Câu 3. Khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình là
A. Bắc Phi, Nam Phi B. Trung Phi, Nam Phi C. Đông Á, Nam Á D. Nam Á, Đông Nam Á
Câu 4. Tại sao Sê-ra-pun-di là nơi có lượng mưa trung bình cao nhất thế giới?
A. Chịu tác động mạnh của gió mùa mùa đông.
B. Nằm ngay sát biển nên chịu tác động của biển.
C. Nằm ở sườn đón gió (phía nam dãy Hi-ma-lay-a).
D. Nằm gần dòng biển nóng mang theo nhiều hơi nước.
Câu 5. Để nhận biết sự khác nhau giữa các chủng tộc người ta căn cứ vào
A. cấu tạo cơ thể.
B. hình thái bên ngoài.
C. trang phục bên ngoài.
D. sự phát triển của trí tuệ.
Câu 6. Năm 2001, Việt Nam có số dân là 78,7 triệu người, trong khi diện tích là 330.991 km2. Vậy mật độ dân số của Việt Nam năm 2001 là
A. 823 người/ km2 B. 238 người/ km2 C. 832 người/ km2 D. 328 người/ km2
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1. (3.0 điểm) So sánh sự khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư đô thị.
Câu 2. (1.5 điểm) Trình bày đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Câu 3. (2.5 điểm) Quan sát hình 4.2 và 4.3 SGK cho biết sau 10 năm:
- Hình dáng tháp tuổi có gì thay đổi?
- Nhóm tuổi nào tăng về tỉ lệ?
- Nhóm tuổi nào giảm về tỉ lệ?

Tham khảo:
Câu 1. Trên thế giới khu vực có khí hậu hoang mạc phân bố ở:
A. Ven biển . C. Dọc 2 đường chí tuyến.
B. Nằm sâu trong lục địa. D. Câu B+C đúng .
Câu 2. Châu lục có khí hậu khắc nghiệt nhất hiện nay:
A. Châu Mĩ. C. Châu Á.
B. Châu Phi. D. Châu Âu.
Câu 3. Đới lạnh là khu vực giới hạn từ:
A. Chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam
B. Xích đạo đến 2 chí tuyến
C. 2 chí tuyến đên 2 vòng cực
D. 2 vòng cực đến 2 cực
Câu 4. Sự bùng nổ dân số từ những năm 50 của thế kỉ XX diễn ra ở các nước thuộc
A. Châu Á, châu Phi và Mĩ la Tinh C. Châu Âu, châu Mĩ
B. Bắc Mĩ và châu Đại Dương D. Châu Phi
Câu 5. Đới nóng nằm khoảng vị trí:
A. 5°B- 5°N C. 2 chí tuyến đên 2 vòng cực
B. Xích đạo đến 2 chí tuyến D. 2 vòng cực đến 2 cực
Câu 6. Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố chủ yếu ở:
A. Đông Á C. Tây Nam Á
B. Bắc Á D. Nam Á, Đông Nam Á
Câu 7. Mực nước của các đại dương dâng cao là hậu qủa trực tiếp của hiện tượng:
A. Đất bị xói mòn. C. Ô nhiễm nguồn nước.
B. Nhiệt độ Trái Đất nóng lên. D. Phá rừng đầu nguồn.
Câu 8. Để nhận biết sự khác nhau giữa các chủng tộc người ta căn cứ vào
A. Chỉ số thông minh. C. Cấu tạo cơ thể.
B. Hình thái bên ngoài cơ thể. D. Tình trạng sức khoẻ.
Câu 9. Tháp tuổi cho ta biết:
A. Độ tuổi dân số. C. Tổng số nam nữ.
B. Số người trong độ tuổi lao động. D. Câu A+B+C đúng .
Câu 10. Hình dạng của tháp tuổi có dân số trẻ:
A. Đáy tháp rộng, đỉnh tròn. C. Đáy tháp hẹp, đỉnh tròn.
B. Đáy tháp rộng, đỉnh nhọn. D. Đáy tháp hẹp, đỉnh nhọn.
Câu 11. Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc:
A. Ơ-rô-pê-ô-it . C. Môn-gô-lô-it .
B. Nê-grô-it. D. Người lai.
Câu 12. Thảm thực vật tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:
A. Rừng thưa. C. Rừng lá kim.
B. Rừng rậm xanh quanh năm. D. Rừng cây bụi lá cứng.
Câu 13. Xa van(đồng cỏ cao nhiệt đới) là thảm thực vật tiêu biểu cho môi trường:
A. Nhiệt đới. C. Xích đạo ẩm.
B. Nhiệt đới gió mùa. D. Hoang mạc.
Câu 14. Tác động của các đợt khí nóng và lạnh làm cho khí hậu và thời tiết ở đới ôn hòa có đặc điểm:
A. Nhiệt độ nóng lên đột ngột . C. Nhiệt độ tăng giảm đột ngột.
B. Nhiệt độ hạ xuống đột ngột . D. Tất cả đều sai .
Câu 15. Lục địa nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc:
A. Lục địa Á-Âu. C. Lục địa Phi .
B. Lục địa Nam Mĩ. D. Lục địa ô-trây-li-a .
Câu 16. Những yếu tố gây nên sự biến động thời tiết ở đới ôn hòa là:
A. Đợt khí lạnh. C. Gió Tây và dòng biển nóng.
B. Đợt khí nóng. D. Câu A+B+C đúng.
Câu 17. Thảm thực vật tương ứng với môi trường ôn đới lục địa là:
A. Rừng lá rộng. C. Rừng cây bụi gai.
B. Rừng lá kim. D. Rừng rậm xanh quanh năm.
Câu 18. Đặc điểm nổi bật của khí hậu hoang mạc:
A. Nóng ẩm quanh năm. C. Mưa theo mùa.
B. Khô hạn, biên độ nhiệt lớn. D. Mưa vào thu đông.
Câu 19. Tên một hoang mạc lớn nhất thế giới:
A. Gô-bi ở châu Á. C. Ca-la-ha-ri ở Nam Phi.
B. Xa-ha-ra ở châu Phi. D. A-ra-bi-an ở Tây nam Á.
Câu 20. Cuộc sống ở đới lạnh chỉ sinh động trong thời kì:
A. Mùa hạ. C. Mùa đông.
B. Mùa thu. D. Mùa xuân.
Câu 21. Môi trường vùng núi có khí hậu và thực vật thay đổi theo:
A. Vĩ độ. C. Độ cao và hướng của sườn núi.
B. Gần biển hay xa biển. D. Gần cực hay gần chí tuyến.
Câu 22. Vùng núi ở đới ôn hòa, thực vật thường phát triển mạnh ở khu vực:
A. Sườn khuất nắng. C. Sườn đón gió lạnh.
B. Sườn khuất gió. D. Sườn đón nắng và gió ẩm..
Câu 23. Sự phân tầng thực vật theo độ cao là do sự thay đổi của:
A. Đất đai theo độ cao. C. Khí áp theo độ cao
B. Không khí theo độ cao. D. Nhiệt độ theo độ cao.
Câu 24. Các châu lục nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam:
A. Châu Nam Cực. C. Châu Á
B. Châu Âu. D. Châu Mĩ.
Câu 25. Vấn đề lo ngại đang đặt ra ở môi trường đới lạnh:
A. Ô nhiễm môi trường.
B. Nguy cơ tuyệt chủng các loài động vật quý hiếm.
C. Thiếu nhân lực
D. Câu B+C đúng.
Chúc bạn học tốt!
Câu 1: Nêu những nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân ở đới nóng?
Câu 2 : Tại sao diện tích xavan và nửa hoang mạc ở vùng nhiệt đới đang ngày càng mở rộng?
Câu 3: Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đói gió mùa?
Câu 4: Dân cư trên thế giới thường sing sống chủ yếu ở khu vực nào? Tại sao?
Câu 5: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng có những thuận lợi và khó khăn gì? Để khắc phục những khó khăn, cần thực hiện những biện pháp nào?
Nhớ tick hộ mik!!!
Cau1: Su khac nhau co ban giua quan cu do thi va quan cu nong thon?
Cau2: Gioi han, dac diem, khi hau, dong vat, thuc vat cua moi truong xich dao am, moi truong nhiet doi gio mua?
Cau3: Dac diem san suat nong nghiep o doi nong?
Cau4: Ve so do de thay suc ep cua dan so toi tai nguyen va moi truong?
Câu 1. Bùng nổ dân số thế giới xảy ra khi nào.Hậu quả và hướng giải quyết. Câu 2. Mật độ dân số là gì.Căn cứ vào đâu mà người ta chia dân cư thế giới ra thành các chủng tộc. Câu 3. a. Đới nóng có những kiểu môi trường nào. b. Môi trường NĐ gió mùa có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp. c. Trình bày những biện pháp chủ yếu ở địa phương em đã làm để khắc phục những khó khăn đó. Đây là đề 1 của mk, rất tiếc là mk 0 có đề 2. Chúc bn thi tốt
Thanks nhìu ạ, bạn có thể gửi mình một số câu hỏi tự luận không?
Thanks nha:)
Em cảm ơn rất nhiều ạ.
la lunaeKhông có gì nha ^_^
thanks nha:)
uk
Cảm ơn nha.
kiên tran đây là đề 2 nè
Dù sao cũng rất cảm ơn ạ:) Một đề cũng được, chúc bạn học tốt nha:D
Thanks nhìu
Bn tham khảo đề 2 ở kiên tran nhé
ừm, mai mk kt rồi, rất cần những đề tham khảo, mk xem hết rùi.
Uk bn thi tốt nhé
Ờ, hong gì:)))))
cái này là đề số mấy??
Đề số 2 ák