K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

15 tháng 4 2016

cảm ơn bạn

15 tháng 4 2016

Cảm ơn nha

15 tháng 4 2016

thank you very much and you too!

15 tháng 4 2016

thanks

15 tháng 4 2016

thanks ok

16 tháng 4 2016

thanks very much

17 tháng 4 2016

thank you pn!

3 tháng 1 2017

Thanks!

undefined

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26 tháng 4 2017

cảm ơn nhiều nha và gia đình của bn cũng vậy nha

cảm ơn nha mình chúc bạn luôn học giỏi ngoan ngoãn mọi lúc mọi nơihaha

6 tháng 2 2016

năm mới mình chúc bạn mạnh khỏe,học giỏi hơn năm trước nhé!ok

13 tháng 4 2016

Ko có gì!haha

13 tháng 4 2016

Nguyễn Thị Huyền Trang là cô giáo thật k z ạ ????

25 tháng 3 2016

I wish teachers and friends have a healthy, wish the weekly class meeting Is good success 

25 tháng 3 2016

wish teacher and you health. Good meetings a success.
 

14 tháng 4 2016

Mình ở trong hoàn cảnh đó cách 1 năm trước, nhưng bước sag mái trường THCS cũng rất vui

14 tháng 4 2016

Uk.năm nay mk lớp 6. Cuối năm lớp 5 í.mk cũng nhớ trường lắm.thỉnh thoảng vẫn qua thăm lại trường cũ á

17 tháng 4 2016

ukm

17 tháng 4 2016

Cảm ơn!!! Bạn cũng z nhé!:)

31 tháng 1 2016

What is happy new year in English Help me, please

31 tháng 1 2016

Chúc mừng năm mới trong tiếng anh nghĩa là:

Happy new year.

13 tháng 4 2016

okok. bạn cũng vậy

 

13 tháng 4 2016

Thanks,bạn cũng thế nhé!leuleu

3 tháng 4 2016

banana:quả chuối

apple:quả táo

orange:quả cam

tomato:cà chua

grape:quả nho

wetermelon:dưa hấu

mango:xoài

lemon:chanh

guava:ổi

nhiêu đó đủ chưa? Nếu đủ rồi tick cho mình nhévui

3 tháng 4 2016

1. Avocado : Bơ 
2. Apple : Táo
3. Orange : Cam
4. Banana : Chuối
5. Grape : Nho
6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi
7. Starfruit : Khế
8. Mango : Xoài
9. Pineapple : Dứa, Thơm
10. Mangosteen : Măng Cụt
11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt
12. Kiwi fruit : Kiwi
13. Kumquat : Quất
14. Jackfruit : Mít
15. Durian : Sầu Riêng
16. Lemon : Chanh Vàng
17. Lime : Chanh Vỏ Xanh
18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ
19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm
20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)
21. Plum : Mận
22. Apricot : Mơ
23. Peach : Đào
24. Cherry : Anh Đào
25. Sapota : Sapôchê
26. Rambutan : Chôm Chôm
27. Coconut : Dừa
28. Guava : Ổi
29. Pear : Lê
30. Persimmon : Hồng
31. Fig : Sung
32. Dragon fruit : Thanh Long
33. Melon : Dưa
34. Watermelon : Dưa Hấu
35. Lychee (or Litchi) : Vải
36. Longan : Nhãn
37. Pomegranate : Lựu
38. Berry : Dâu
39. Strawberry : Dâu Tây
40. Passion fruit : Chanh Dây
41. star fruit : khế
42. persimmon : hồng
43. tamarind : me
44. mangosteen :măng cụt
45. jujube : táo ta
46. dates : quả chà là
47. green almonds : quả hạnh xanh
48. passion-fruit :quả lạc tiên
49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn
50. citron : quả thanh yên
51. kumquat : quả quất vàng
52. currant : nho Hy Lạp

Chúc bạn học tốt!!!!!!

25 tháng 4 2016

Tất cả các khối trường mình đều thi từ tuần trước rồi giờ bạn mới hỏi thì lấy đâu ra gianroi

25 tháng 4 2016

minh thi hum thu 6 rui nhung huyen mk va huyen ban khac nhau nen chac hk cho de duoc dau.mk noi ne co 30-40% lay tren mang do