Choose the sentence...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

8 tháng 10 2023

Tạm dịch: 

Phong: Mi ơi bạn đang làm gì vậy?

 Mi: Tớ đang chuẩn bị đến thăm trường THCS Bình Minh.

Phong: Nghe hay quá! Tớ nghĩ đó là một trong những trường tốt nhất ở đây. Ai sẽ đi với cậu và khi nào?

Mi: Giáo viên của tớ và các bạn cùng lớp của tớ. Chúng tớ sẽ đi vào buổi chiều.

Phong: Ra vậy. Cậu sẽ làm gì ở đó?

Mi: À, tớ nghĩ chúng tớ sẽ đến thăm thư viện của trường, phòng máy tính và phòng tập thể dục. Chúng tớ sẽ gặp gỡ các học sinh và chia sẻ ý tưởng cho một dự án trong lớp học tiếng Anh của chúng mình.

Phong: Thật thú vị. Cậu sẽ làm gì khác ở đó?

Mi: Chúng tớ sẽ gặp các thành viên của Câu lạc bộ Go Green của họ và chụp ảnh trường.

Phong: Tuyệt vời! Vì vậy, đừng quên mang theo máy ảnh của cậu.)

Mi: Suýt nữa thì quên. Cảm ơn vì đã nhắc tớ.

9 tháng 10 2023

1. At present, our class is doing a big project on how to save energy in our school.

(Hiện tại, lớp chúng tôi đang thực hiện một dự án lớn về cách tiết kiệm năng lượng trong trường học của chúng tôi.)

Giải thích: 

Dấu hiệu: at present (ngay lúc này) => sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: S + is/ am/ are + Ving

2. My biggest dream is that I will visit Edinburgh one day.

(Ước mơ lớn nhất của tôi là một ngày nào đó tôi sẽ đến thăm Edinburgh.)

Giải thích: 

Dấu hiệu: one day (một ngày nào đó) => sử dụng thì tương lai đơn

Cấu trúc: S + will + V nguyên thể

3. At present, my city is building stations for skyTrans.

(Hiện tại, thành phố của tôi đang xây dựng các trạm cho tàu trên cao.)

Giải thích: 

Dấu hiệu: at present (ngay lúc này) => sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: S + is/ am/ are + Ving

4. In the future, people will use more renewable energy in our daily life.

(Trong tương lai, con người sẽ sử dụng nhiều năng lượng tái tạo hơn trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.)

Giải thích: 

Dấu hiệu: In the future (trong tương lai) => sử dụng thì tương lai đơn

Cấu trúc: S + will + V nguyên thể

5. I hope that we will have flying cars for faster travel soon.

(Tôi hy vọng rằng chúng ta sẽ sớm có ô tô bay để đi lại nhanh hơn.)

Giải thích: 

Dấu hiệu: soon (sớm) => sử dụng thì tương lai đơn

Cấu trúc: S + will + V nguyên thể

9 tháng 10 2023

Tạm dịch: 

Cuộc gặp gỡ ở sân trường 

Lan: Chào, Mark. Bạn khỏe không?

Mark: Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn? Bạn đã làm gì vào chủ nhật tuần trước?

Lan: Tôi cũng khỏe. Chiều chủ nhật vừa rồi, mình đạp xe một vòng quanh hồ gần nhà.

Mark: Nghe có vẻ rất tốt cho sức khỏe. Nhân tiện, bạn có đạp xe đến trường không?

Lan: Có, nhưng thỉnh thoảng mẹ mình chở bằng xe máy của bà ấy.

Mark: Từ nhà đến trường của bạn bao xa?

Lan: Khoảng hai cây số.

Mark: Bạn mất bao lâu để đạp xe đến đó?

Lan: Khoảng 10 phút. Nhiều khi tắc đường còn phải mất nhiều thời gian hơn.

Mark: Bạn nên cẩn thận, đặc biệt là khi bạn sang đường.

Lan: Đúng vậy. Các con đường trở nên thực sự đông đúc.

Mark: Này, cùng đi đạp xe quanh hồ vào Chủ nhật tuần này thì sao?

Lan: Tuyệt vời! Bạn có thể đến nhà tôi lúc 3 giờ chiều được không

Mark: OK, Lan. Gặp bạn sau.

22 tháng 4 2024

Fine, thanks.what did you do lats Sunday ?

9 tháng 10 2023

Bài nghe:

Welcome to our one-day tour of London. At 9:30 a.m., we'll go to Buckingham Palace. The Queen and her family live there. You can see the Queen's beautiful garden, and her collection of artworks. Remember to watch the Changing of the Guard at 11:30 a.m. We will then visit Big Ben. It is the Clock Tower on the River Thames. It is one of the most famous symbols of the United Kingdom. Lunch is at 1:00 p.m. You can then go around and take photos. We will return for a boat ride at 3:15 p.m. on the River Thames. You will see historic attractions along the river. We will return to our hotel at 5:00 p.m.

Tạm dịch:

Chào mừng đến với chuyến đi một ngày ở Luân Đôn. Vào 9 giờ 30 sáng, chúng ta sẽ đến cung điện Buckingham. Nữ hoàng và gia đình của bà sống tại đây. Bạn có thể nhìn thấy khu vườn tuyệt đẹp của Nữ hoàng, và bộ sưu tập những tác phẩm nghệ thuật của bà. Hãy nhớ xem Nghi thức đổi lính gác vào lúc 11 giờ 30 trưa. Chúng ta cũng sẽ đi thăm Big Ben. Nó là Tháp Đồng Hồ nằm bên bờ sông Thames. Nó là một trong những biểu tượng nổi tiếng nhất của Vương Quốc Anh. Bữa trưa sẽ diễn ra vào lúc 1 giờ chiều. Sau đó các bạn có thể đi xung quang và chụp ảnh. Chúng ta sẽ quay trở lại để lên thuyền  vào lúc 3 giờ 15 chiều trên sông Thames. Bạn có thể nhìn thấy những địa điểm tham quan lịch sử  dọc bờ sông. Đoàn ta sẽ quay trở lại khách sạn vào lúc 5 giờ chiều.

9 tháng 10 2023

Go to Buckingham Palace: 9:30 am

(Đến cung điện Buckingham: 9 giờ 30 sáng) 

Watch the Changing of the Guard (1) 11:30 am

(Xem nghi thức đổi lính gác: 11 giờ 30 trưa) 

Lunch: (2) 1:00 pm

(Bữa trưa: 1 giờ chiều) 

The boat ride: (3) 3:15 pm

(Đi thuyền: 3 giờ 15 chiều) 

Back to the hotel: (4) 5:00 pm

(Quay về khách sạn: 5 giờ chiều) 

13 tháng 2 2023

4C

5B

6A

9 tháng 10 2023

4. C

A. model /ˈmɒdl/

B. center /ˈsentə(r)/

C. collect /kəˈlekt/

D. sticker /ˈstɪkə(r)/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1. 

5. B

A. theater /ˈθɪətə(r)/

B. equipment /ɪˈkwɪpmənt/

C. badminton /ˈbædmɪntən/

D. skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1. 

6. A

A. online /ˌɒnˈlaɪn/

B. habit /ˈhæbɪt/

C. soccer /ˈsɒkə(r)/

D. comic /ˈkɒmɪk/

Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1. 

9 tháng 10 2023

1 - d. Although he arrived late, he left the cinema early. 

(Dù đến muộn nhưng anh ấy đã rời rạp chiếu phim rất sớm.)

2 - e. The film received good reviews. However, only a few people saw it.

 (Phim nhận được nhiều đánh giá tốt. Tuy nhiên, chỉ có một số người xem nó.)

3 - a. Though popcorn and other snacks in the cinema are very expensive, people still buy them.

 (Mặc dù bỏng ngô và các món ăn nhẹ khác trong rạp chiếu phim rất đắt, nhưng mọi người vẫn mua chúng.)

4 - b. Cinema tickets are expensive. However, the number of people going to cinemas is increasing.

 (Vé xem phim rất đắt. Tuy nhiên, lượng người đến rạp chiếu phim vẫn ngày càng đông.)

5 - c. Although I don't really like to go to the cinema, I don't want to stay home tonight. 

(Mặc dù mình không thực sự thích đi xem phim, nhưng mình không muốn ở nhà tối nay.)

9 tháng 10 2023

Tạm dịch

Minh: Ôi, lại kẹt xe nữa.

Ann: Làm thế nào chúng ta sẽ đến khu cắm trại đúng giờ?

Minh: Tôi không biết. Thật tiếc khi chúng ta không có hệ thống giao thông tốc độ cao bây giờ!

Ann: Hệ thống giao thông tốc độ cao là gì?

Minh: Đó là một hệ thống ống. Bạn có thể đi từ nơi này đến nơi khác chỉ trong vài phút.

Ann: Thật tuyệt vời! Thậm chí còn nhanh hơn một chiếc ô tô bay!

Minh: Đúng vậy, và không có tắc đường.

Ann: Nó sẽ gây ô nhiễm môi trường phải không?

Minh: Không. Sẽ không có khói, và nó hoàn toàn an toàn.

Ann: Giống như một phương tiện di chuyển tức thời nhỉ?

Minh: Phương tiện di chuyển tức thời cũng nhanh, an toàn và thân thiện với môi trường. Nhưng đó là một phương thức di chuyển khác.

Ann: Vì vậy, khi chúng ta đi di chuyển trên đường cao tốc, chúng ta sẽ không phải lo lắng về thời tiết xấu, phải không?

Minh: Đúng.

Ann: Nghe hay đấy! Tôi hy vọng chúng ta sẽ có chúng sớm.

6 tháng 5 2021

1. don't you tke

2. is your teacher

3. is explaining

4. was watching

5. have ever drunk

1. electric

2. cultural

3. attraction

4. less

5. celebration

6 tháng 5 2021

III.

1. didn't you

2. is your teacher   ;  is explaining

3. watched

4. have ever drink

IV.

1. electrical

2. cutural

3. attracting

4. less

5. celebration

9 tháng 10 2023

Bài nghe: 

Next month, we will hold a meeting to introduce our new product, the flying bike. Most of our customers will be school children and their parents. Here are some of the questions they may ask you.

1. There are special lanes for bicycles on land, how about in the air? If you don't have lanes for them, the bicycles will crash into each other.

2. Are there any air traffic laws? If there are, are they similar to those on land? How will the children learn them?

3. How can a flying bike find a place to land by itself? Will children have an electronic map? What will happen if the map does not work?

Can you add any more questions?

Tạm dịch:

Tháng sau, chúng ta sẽ tổ chức một buổi gặp mặt để giới thiệu sản phẩm mới, xe đạp bay. Đa số khách hàng của chúng ta sẽ là học sinh và phụ huynh của các em ấy. Đây là một số câu hỏi mà họ có thể hỏi các bạn.

1. Dưới đất thì có làn đường dành cho xe đạp, thế còn trên không thì sao? Nếu các bạn không có làn đường dành riêng cho họ, những chiếc xe đạp có sẽ đâm vào nhau.

2. Có luật giao thông đường không nào không? Nếu có, chúng có giống như luật giao thông đường bộ không? Bọn trẻ sẽ học chúng như thế nào?

3. Làm cách nào để một chiếc xe đạp bay tự tìm nơi đáp đất? Bọn trẻ sẽ có một chiếc bạn đồ chạy bằng điện chứ? Điều gì sẽ xảy ra nếu như bản đồ không hoạt động?

Mọi người có bổ sung câu hỏi gì nữa không?

9 tháng 10 2023

1. flying

2. parents

3. lane

4. traffic

5. land

1. At the meeting they introduce the flying bike.

(Họ giới thiệu xe đạp bay ở buổi gặp mặt.) 

2. The product aims at school children and their parents.

(Sản phẩm hướng tới học sinh và phụ huynh của họ.) 

3. Question 1 is about special lane.

(Câu hỏi số 1 về làn đường đặc biệt.) 

4. Question 2 is about air traffic laws.

(Câu hỏi số 2 về luật giao thông trên không.) 

5. Question 3 is about how the flying bike finds a place to land.

(Câu hỏi số 3 hỏi về cách làm sao xe đạp bay tìm nơi để đáp đất.)