Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tất cả những kí ức
Và những ngày tháng ta dành cho nhau ~.~
Bạn lo sợ ? Nó sẽ sớm bị phớt lờ thôi =))
Tđn mà may không đến mà xui cứ đến ế nhể ==""
Chỉ cần cho tui thấy những gì chúng ta sẽ tìm tiếp theo
Êêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêêê, đến đây nào, lại đây mà đi dọc con đường ấy với chúng tui
Dọc con đường
Những gì tui làm
Chúng ta sẽ dính với nhau nhau keo thoy :)
Đã xong
1. B
A. fight /faɪt/
B.wish /wɪʃ/
C. midnight /ˈmɪdnaɪt/
D. bonfire /ˈbɒnfaɪə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /aɪ/.
2. A
A. lantern /ˈlæntən/
B. race /reɪs/
C. exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/
D. celebrate /ˈselɪbreɪt/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /æ/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
3. C
A. tradition /trəˈdɪʃn/
B. festival /ˈfestɪvl/
C. greeting /ˈɡriːtɪŋ/
D. competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /iː/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.
1. D
A. vlog /vlɒɡ/
B. model /ˈmɒdl/
C. soccer /ˈsɒkə(r)/
D. sport /spɔːt/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /ɒ/.
2. D
A. skating /ˈskeɪtɪŋ/
B. game /ɡeɪm/
C. cake /keɪk/
D. market /ˈmɑːkɪt/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɑː/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
3. A
A. online games /ˌɒnˈlaɪn/
B. ice rink /rɪŋk/
C. bowling /ˈbəʊlɪŋ/
D. sticker /ˈstɪkə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại phát âm /ɪ/.
Types of music (loại nhạc) | Musical instruments (nhạc cụ) | Other words (các từ khác) |
Classical (cổ điển) Traditional (truyền thống) Salsa (nhạc salsa) Samba (nhạc samba) Pop (pop) Rock (rock) Hard rock (nhạc Hard rock) heavy metal (nhạc heavy metal) hip-hop (hip-hop) rap (rap) | Piano (dương cầm ) Violin (vĩ cầm) Drums (trống) Vocals (loại nhạc) Guitars (ghi-ta) Bass (ghi-ta điện) | Fans (người hâm mộ) DJs (DJ) Concert (buổi biểu diễn) Hits (bản hit) Band (ban nhạc) Lyrics (lời bài hát) Vocals (giọng hát) |
Tạm dịch:
Diễn đàn bạn bè
|
* nan = bà |
|
|
|
|
Serzh98 and Typho are nothappy with the rules at home.
(Serzh98 và Typho không hài lòng với các quy tắc ở nhà.)
1) In spite of bad weather , they went swimming
2) Despite of difficult test,we did it well
3) In spite of his broken leg ; he tried to get out of the car
4) In spite of high salary , she wasn't satisfied with the job
She was not satisfied with the job , although the salary was high
1.Although the weather was bad, they went swimming.
-> In spite of the bad weather , they went swimming
2.Though the test was difficult , we did it well.
-> Despite the difficult test , we did it well
3. Although his leg was broken, he tried to get out of the car.
-> In spite of his broke leg , he tried to get out of the car
4. She was not satisfied with the job though the salary(lương) was high.
->In spite of the high salary , she was not satisfied with the job
-> She was not satisfied with the job although the salary was high.
1. C
A. fun /fʌn/
B. but /bʌt/
C. put /pʊt/
D. run /rʌn/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ʊ/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.
2. A
A. walk /wɔːk/
B. bake /beɪk/
C. play /pleɪ/
D. sale /seɪl/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ɔː/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/.
3. C
A. lived
B. raised
C. picked
D. organized
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /t/, các phương án còn lại phát âm /d/.
4. C
A. model /ˈmɒdl/
B. center /ˈsentə(r)/
C. collect /kəˈlekt/
D. sticker /ˈstɪkə(r)/
Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
5. B
A. theater /ˈθɪətə(r)/
B. equipment /ɪˈkwɪpmənt/
C. badminton /ˈbædmɪntən/
D. skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/
Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
6. A
A. online /ˌɒnˈlaɪn/
B. habit /ˈhæbɪt/
C. soccer /ˈsɒkə(r)/
D. comic /ˈkɒmɪk/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
1) Are you interested in surfing the Internet ?
2) I have learnt English since 1998
3) Unless you start working hard now , you won't be able to pass the final exam
4) What about using public buses instead of mortobikes ?
5) No one in our class studies better than Long
6) My brother doesn't play tennis well
7) Because Jane was sick, she didn,t go to school yesterday
8) In spite of bad traffic, we arrived on time
2. i have learnt English since 1998.
3. unless yoy don't start working hard now, you ...
4. What about using public buses...?
5. No one studies as well as Phong.
6. My brother play tennis well.
7. bacause lan was ilness, she didn't go to school the yesterday.
7. Because Lan was
Quy tắc trong gia đình chúng tôi là - không có điện thoại trên bàn. Bố tôi cấm điện thoại khi chúng tôi đang ăn cùng nhau ở nhà hoặc trong nhà hàng.
Tôi không xem nhiều TV, ngoại trừ một ít trên YouTube. Nhưng nan * của tôi xem TV rất nhiều. Vì vậy, bất kỳ ai cũng có thể dành thời gian ngồi trước màn hình.
Quy tắc gia đình của chúng tôi ư? Tôi không được phép có máy tính trong phòng, nhưng bố mẹ tôi để cho chị tôi có một chiếc máy tính cá nhân vì 'chị ấy lớn hơn và chị ấy học nhiều hơn'. Nhưng chị ấy thì không !!!
Tôi chơi rất nhiều môn thể thao ngoài trời. Vì vậy, mẹ tôi cho phép tôi chơi trò chơi điện tử.
Mẹ tôi không cho phép sử dụng TV, máy tính hoặc điện thoại trong phòng của chúng tôi. Nhưng dù sao, tôi chỉ muốn ngủ trong phòng ngủ của mình!
Ồ, bố mẹ chỉ cho tôi chơi trò chơi điện tử khi tôi hoàn thành bài tập về nhà. Nhưng tôi có RẤT NHIỀU bài tập về nhà nên tôi hầu như không bao giờ chơi.
1. does
2. will see
3. Will you tell
4. going hiking
5. grow
6. cycling
#LBHL
#YLMN ^^
?