Choose A, B, C, or D that best completes each sentence.

Que...">

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

11 tháng 1 2019

Đáp án:

see (v): nhìn                                                  

sound (v): nghe có vẻ như

appear (v): xuất hiện, xem ra                       

perform (v): trình diễn, thực hiện

To people who don't know him he probably appears rather unfriendly.

Tạm dịch: Đối với những người không biết anh ta, anh ta có thể xuất hiện theo cách khá là không thân thiện.

Đáp án cần chọn là: C

30 tháng 12 2025

This is not the place for advertising, so please stop posting irrelevant things here.

30 tháng 12 2025

Nguyễn Trường An, they're just practicing english or doin there homework, project or smth else, not advertising. Even though, it's nonsense!

22 tháng 12 2017

Đáp án:

analytic = analytical (adj): có tính phân tích

analysis (n): sự phân tích, phép phân tích

analytically (adv): theo phép phân tích

Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ "think"

=> You must have strong communication skills, and be able to think analytically.

Tạm dịch: Bạn phải có kỹ năng giao tiếp thật tốt và có khả năng tư duy phân tích

Đáp án cần chọn là: D

1 tháng 10 2025

😭

1 tháng 10 2025

Bạn đừng nhắn linh tinh nha

10 tháng 8 2025

Hãy ấn vào thông tin tài khoản nhé

10 tháng 8 2025

Bước 1 nhập mã lớp: olm-1.102018260

Bước 2: nhấn tìm kiếm

Bước 3: chọn tham gia

Bước 4 chat với cô qua Olm ghi tên mà em muốn đổi sang.

Bước 5: chờ cô duyệt và đổi tên hiển thị.

28 tháng 2 2018

Đáp án:

Cấu trúc: S + advise + O + to V

S + advise + (that) + S + (should) + V

take part in: tham gia vào

A. Tôi là lời khuyên mạnh mẽ bạn nên tham gia vào các công việc tình nguyện. => sai nghĩa

B. take part for => kết hợp sai động từ với giới từ

C. adv + V that ; take part in (tham gia) => đúng

D. tobe strong in + V –ing => sai cấu trúc

=> I strongly advise that you should take part in volunteer works.

Tạm dịch: Tôi khuyên bạn nên tham gia vào các công việc tình nguyện.

Đáp án cần chọn là: C

8 tháng 1 2019

Đáp án:

seem (v): trông có vẻ như                                   

remain (v): còn lại         

make (v): làm, tạo ra                                            

suggest (v): đề nghị

He is 16, but he often seems younger.

Tạm dịch: Cậu ấy 16 tuổi, nhưng thường thì nhìn cậu ấy trẻ hơn thế.

Đáp án cần chọn là: A

12 tháng 3 2017

Đáp án: A

confident (adj): tự tin                                    

over-confident (adj): quá tự tin                     

confidential (adj): bí mật                              

confidence (n): sự tự tin

Chỗ cần điền đứng trước danh từ nên cần tính từ

=> Independent learners become confident adults who have faith in their abilities to succeed, achieve and overcome challenges.

Tạm dịch: Học viên độc lập trở thành người lớn tự tin mà có niềm tin vào khả năng của mình để thành công, đạt được và vượt qua thử thách.

7 tháng 1 2018

Đáp án:

assistant (n): trợ lý                             

assistance (n): sự giúp đỡ                  

assisted (v): giúp đỡ                           

assistive (adj): hỗ trợ

Chỗ cần điền đứng trước danh từ nên cần 1 tính từ.

=> Students with a hearing loss may need to use assistive technology to participate in class.

Tạm dịch: Học sinh khiếm thính có thể cần phải sử dụng công nghệ hỗ trợ để tham gia lớp học.

Đáp án cần chọn là: D

29 tháng 9 2019

Đáp án:

sympathetic (adj): đồng cảm, thông cảm            

kind (adj): tử tế          

approved (adj): được tán thành, được đồng ý

interested (adj): thú vị

With their many similar tastes, he found her a most sympathetic companion. 

Tạm dịch: Với nhiều sở thích giống nhau, anh ấy thấy cô là người bạn đồng cảm nhất.

Đáp án cần chọn là: A