Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tìm từ có một âm được đọc khác trong phần gạch dưới:
Bài làm:
1. A. activity B. compass C. thank D. have 2. A. come B. someone C. brother D. volleyball
3. A. lunch B. computer C. caculator D. uniform
1/ A. study B. surf C. up D. bus
2/ A. kind B. ride C. twice D. fishing
3/ A. come B. once C. bicycle D. centre
Exercise 2: Chọn từ có trọng âm khác:
4/ A. library B. Internet C. cinema D. information
5/ A. partner B. swimming C. grandparents D. project=>nhấn âm đầu hết
A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
1. A. talk B. walk C. should D. simple
2. A. listen B. costume C. pasta D. plastic
A. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.
1. A. talk B. walk C. should D. simple
2. A. listen B. costume C. pasta D. plastic
Trả lời :
`B.` through
HT~
em lớp 5 em chọn bbbbbbbb
Đáp án : B
Cảm ơn các bạn nhìu nha
Đáp án : B