Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a)Cách 1: \(A=\left\{16;17;18;...;77;78;79\right\}\)
Cách 2: \(A=\left\{x\inℕ|15< x\le79\right\}\)
b)Số phần tử của tập hợp A là :
\(\left(79-15\right):1+1=65\)(phần tử)
câu b:
Xét dãy số:
16; 17; 18; 19;...; 78; 79
Dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là:
17 - 16 = 1
Số số hạng của dãy số trên là:
(79 - 16) : 1 + 1 = 64(số hạng)
Vậy tập A có 64 phần tử
a, A = { 16;17;18;19;20;......;79}
A= { x\(\in\)N | 15 < x \(\le\)79}
b: Tập hợp A có: (79-15) :1 + 1 = 65 (phần tử)
Câu a:
A = {0; 1; 2; ...; 20}
A = {x| x ∈ N; x ≤ 20}
Xét dãy số: 0; 1; 2; ..; 20
Dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là:
1 - 0 = 1
Số số hạng của dãy số trên là:
(20 - 0) : 1 + 1 = 21 (số hạng)
Vậy A có 21 phần tử.
Câu b:
Vì 5 và 6 là hai số tự nhiên liên tiếp nên không tồn tại số tự nhiên giữa hai số tự nhiên liên tiếp.
B = ∅
Số phần tử của tập B là 0 phần tử.
1.\(A=\left\{-2;-1;0;1;2;3\right\}\);\(A=\left\{A\inℤ\text{|}-3< ℤ< 4\right\}\)
2.Tập A có 6 phần tử
3.\(A=\left(-2+2\right)+\left(-1+1\right)+3\Rightarrow A=3\)
4.\(B=\left\{0;1;2;3\right\}\)
Câu a:
A = {0; 1; 2; 3;...;50}
Xét dãy số: 0; 1; 2;..; 50
Dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là:
1 - 0 = 1
Số số hạng của dãy số trên là:
(50 - 0) : 1 + 1 = 51 (số hạng)
Vậy tập A có 51 phần tử.
Câu b:
Không tồn tại số tự nhiên giữa hai số tự nhiên liên tiếp nên:
B = ∅
Tập B có 0 phần tử.
a) Tập hợp các chữ cái trong từ "LƯƠNG THẾ VINH"
\(\left\{L;\text{Ư};\text{Ơ};N;G;T;H;\text{Ế};V;I\right\}\)
b) Tập hợp các số tự nhiên bé hơn 5.
Cách 1:
\(\left\{0;1;2;3;4\right\}\)
Cách 2:
\(\left\{x\in N;x< 5\right\}\)
c) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 7.
Cách 1:
\(\left\{0;1;2;3;4;5;6;7\right\}\)
Cách 2 :
\(\left\{x\in N;x\le7\right\}\)
d) Tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 90 và nhỏ hơn 104.
Cách 1:
\(\left\{91;93;95;97;99;101;103\right\}\)
Cách 2 :
\(\left\{x\in N;90< x< 104\right\}\)số lẻ
e) Tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 12 và nhỏ hơn 22.
Cách 1 :
\(\left\{14;16;18;20\right\}\)
Cách 2 :
\(\left\{x\in N;12< x< 22\right\}\)số chẵn
f) Tập hợp E các số tự nhiên là các số chẵn không vượt quá 21.
\(E=\left\{0;2;4;6;8;10;12;14;16;18;20\right\}\)
Cách 2:
\(E=\left\{x\in N;x< 21\right\}\)số chẵn
#) Giải :
a) A = { 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 }
A = { x thuộc N ; 4 < x < 10 }
b) Câu này dễ quá tự làm nhé
1. a) A = { x\(\in\)N | x\(⋮\)5 | x\(\le\)100}
b) B = { x\(\in\)N* | x\(⋮\)11 | x < 100}
c) C = { x\(\in\)N* | x : 3 dư 1 | x < 50}
2. A = { 14; 23; 32; 41; 50}
3. Cách 1: A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
Cách 2: A = { x\(\in\) N | x < 10}
4. a. A = { 22; 24; 26; 28} có 4 phần tử.
B = { 27; 28; 29; 30; 31; 32} có 6 phần tử.
b. C = { 22; 24; 26}
c. D = { 27; 29; 30; 31; 32}
Câu a:
A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
Câu b:
+ Tập a có 6 phần tử
+ Các tập con của A có 3 phần tử là:
A1 = {4; 5; 6}; A2 = {4; 5; 7}; A3 = {4; 5; 8}; A4 = {4; 5; 9}
A5 = {4; 6; 7}; A6= {4; 6; 8}; A7 = {4; 6; 9}
A8 = {4; 7; 8}; A9 = {4; 7; 9}; A10 = {4; 8; 9}
A11 = {5; 6; 7}; A12 = {5; 6; 8}; A13 = {5; 6; 9}
A14 = {5; 7; 8}; A15 = {5; 7; 9}; A16 = {5; 8; 9}
A17 = {6; 7; 8}; A18 = {6; 7; 9}; A19 = {6; 8; 9}
A20 = {7; 8; 9}
c; Số tập con của tập hợp A là:
2^6 = 64
Câu a:
A = {16; 17; 18; 19; 20;...; 78; 79}
A = {x| x ∈ N; 15 < x ≤ 79}
câu b:
Xét dãy số:
16; 17; 18; 19;...; 78; 79
Dãy số trên là dãy số cách đều với khoảng cách là:
17 - 16 = 1
Số số hạng của dãy số trên là:
(79 - 16) : 1 + 1 = 64(số hạng)
Vậy tập A có 64 phần tử