K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

26 tháng 4 2019

Nhầm môn oyy bạn eyy!!!

Hay bạn có thể vẽ hình ra không, r mình giải =))

26 tháng 4 2017

Câu 4

* Có : \(d\dfrac{CO_2}{kk}=\dfrac{M_{CO2}}{29}=\dfrac{44}{29}=1,5\)

=> Khí CO2 nặng hơn không khí

=> Thu khí bằng cách đặt ngửa ống nghiệm

* Có : \(d\dfrac{H_2}{kk}=\dfrac{M_{H2}}{29}=\dfrac{2}{29}=0,07\)

=> Khí H2 nhẹ hơn không khí

=> Thu khí bằng cách đặt úp ống nghiệm

*Có : \(d\dfrac{O_2}{kk}=\dfrac{M_{O2}}{29}=\dfrac{32}{29}=1,1\)

=> Khí O2 nặng hơn không khí

=> Thu khí bằng cách đặt ngửa ống nghiệm

*Có: \(d\dfrac{CH_4}{kk}=\dfrac{M_{CH4}}{29}=\dfrac{16}{29}=0,6\)

=> Khí CH4 nhẹ hơn không khí

=> Thu khí bằng cách đặt úp ống nghiệm

(kk là không khí nhé :)

26 tháng 4 2017

Câu 2 : pthh

CaO + H2O \(\rightarrow\) Ca(OH)2 : Canxi hidroxit

P2O5 + 3H2O \(\rightarrow\) 2H3PO4 : Axit photphoric

2K + 2H2O \(\rightarrow\) 2KOH + H2

KOH : Kali hidroxit

16 tháng 3 2020

Zn(OH)4 lần không phải là chất mà nó là gốc hoá trị II tương tự SO4.

11 tháng 3 2020

Zn(OH)4 không phải bazơ vì tên gọi của bazo đằng sau có kèm hidroxit

12 tháng 4 2020

Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nếu có) :

a) 3Fe + 2O22 -to->....Fe3O4

b) Pt + O2 -to->....ko pứ

c) C4H10 +13\2 -to->4.CO2+5H2O

d) Ag + O22 ->ko pư

e)2 Zn + O22-to->....2ZnO

Câu 2: Bổ túc và phân loại phản ứng (hóa hợp hay phân hủy)

a)2 KClO33 -to->2 KCl+3O2

b) ...2.Mg+O2 -to->2 MgO

c) K + O2-to> K2o

d)2 H2O -đp-> ....2H2+O2

Câu 3:

a) Viết CTHH của các chất sau:

Crom (III) oxit: Cr2O3

Canxi oxit: ....CaO

Lưu huỳnh dioxit: ....SO2

Dinito pentaoxit: ....N2O5

b) Đọc tên các chất sau:

Fe33O44: .....sắt 2 oxit

ZnO: ....kẽm oxit

SO33: ....lưu huỳnh trioxit

MnO2>Mangan7 oxit

12 tháng 4 2020

1. Hoàn thành các chương trình phản ứng sau (nếu có) :

a) Al + O22 -to->....Al2O3

b) C2H6C2H6 + O2O2 -to->CO2+H2O

c) Au + O22 --> ....ko pư

d)4 Na + O2O2 -to-> ...2Na2O

e) Ag + O2O2 --> ...ko pư

2. Bổ túc và phân loại phản ứng (Hóa hợp hay phân hủy)

a)K+HCl .--> KCl + ....H2

b) ...P+O2. -to-> P2O5 .......

c) S + O22 -to-> .....SO2

d) C2H6O + O22 -to-> ....CO2+H2O

3. a) Viết CTHH của các chất sau:

Sắt (III) oxit: ....Fe2O3

Natri oxit: ...Na2o

Cacbon oxit: ...CO

Bạc oxit: ...Ag2O

b) Đọc tên các chất sau:

CuO:...đồng 2 oxit

HgO: ... thuỷ ngân oxit

N2O52O5:...đi nitơ pentaoxit

Al2O32O3:....nhôm oxỉt

4. Nung nóng hoàn toàn 23,7 (g) thuốc tím KMnO44 thu được m(g) hỗn hợp chất rắn và V(l) khí (đktc)

a) Tính m(g) và V(l)

b) Dùng toàn bộ lượng khí sinh ra oxi hóa Sắt ở nhiệt độ cao. Tính khối lượng sản phẩm thu được?

2KMnO4-to->K2MnO4+MnO4+O2

0,15-----------0,075-----------0,075---0,075

nKMnO4=23,7\158=0,15 mol

mchất rắn=0,075.197+0,075.119=23,7 g

VO2=0,075.22,4=1,68 l

3Fe+2O2-to->Fe3O4

......0,075---------0,0375 mol

=>mFe3O4=0,0375.232=8,7g