Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Nhầm môn oyy bạn eyy!!!
Hay bạn có thể vẽ hình ra không, r mình giải =))
Câu 4
* Có : \(d\dfrac{CO_2}{kk}=\dfrac{M_{CO2}}{29}=\dfrac{44}{29}=1,5\)
=> Khí CO2 nặng hơn không khí
=> Thu khí bằng cách đặt ngửa ống nghiệm
* Có : \(d\dfrac{H_2}{kk}=\dfrac{M_{H2}}{29}=\dfrac{2}{29}=0,07\)
=> Khí H2 nhẹ hơn không khí
=> Thu khí bằng cách đặt úp ống nghiệm
*Có : \(d\dfrac{O_2}{kk}=\dfrac{M_{O2}}{29}=\dfrac{32}{29}=1,1\)
=> Khí O2 nặng hơn không khí
=> Thu khí bằng cách đặt ngửa ống nghiệm
*Có: \(d\dfrac{CH_4}{kk}=\dfrac{M_{CH4}}{29}=\dfrac{16}{29}=0,6\)
=> Khí CH4 nhẹ hơn không khí
=> Thu khí bằng cách đặt úp ống nghiệm
(kk là không khí nhé :)
Zn(OH)4 lần không phải là chất mà nó là gốc hoá trị II tương tự SO4.
Zn(OH)4 không phải bazơ vì tên gọi của bazo đằng sau có kèm hidroxit
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nếu có) :
a) 3Fe + 2O22 -to->....Fe3O4
b) Pt + O2 -to->....ko pứ
c) C4H10 +13\2 -to->4.CO2+5H2O
d) Ag + O22 ->ko pư
e)2 Zn + O22-to->....2ZnO
Câu 2: Bổ túc và phân loại phản ứng (hóa hợp hay phân hủy)
a)2 KClO33 -to->2 KCl+3O2
b) ...2.Mg+O2 -to->2 MgO
c) K + O2-to> K2o
d)2 H2O -đp-> ....2H2+O2
Câu 3:
a) Viết CTHH của các chất sau:
Crom (III) oxit: Cr2O3
Canxi oxit: ....CaO
Lưu huỳnh dioxit: ....SO2
Dinito pentaoxit: ....N2O5
b) Đọc tên các chất sau:
Fe33O44: .....sắt 2 oxit
ZnO: ....kẽm oxit
SO33: ....lưu huỳnh trioxit
MnO2>Mangan7 oxit
1. Hoàn thành các chương trình phản ứng sau (nếu có) :
a) Al + O22 -to->....Al2O3
b) C2H6C2H6 + O2O2 -to->CO2+H2O
c) Au + O22 --> ....ko pư
d)4 Na + O2O2 -to-> ...2Na2O
e) Ag + O2O2 --> ...ko pư
2. Bổ túc và phân loại phản ứng (Hóa hợp hay phân hủy)
a)K+HCl .--> KCl + ....H2
b) ...P+O2. -to-> P2O5 .......
c) S + O22 -to-> .....SO2
d) C2H6O + O22 -to-> ....CO2+H2O
3. a) Viết CTHH của các chất sau:
Sắt (III) oxit: ....Fe2O3
Natri oxit: ...Na2o
Cacbon oxit: ...CO
Bạc oxit: ...Ag2O
b) Đọc tên các chất sau:
CuO:...đồng 2 oxit
HgO: ... thuỷ ngân oxit
N2O52O5:...đi nitơ pentaoxit
Al2O32O3:....nhôm oxỉt
4. Nung nóng hoàn toàn 23,7 (g) thuốc tím KMnO44 thu được m(g) hỗn hợp chất rắn và V(l) khí (đktc)
a) Tính m(g) và V(l)
b) Dùng toàn bộ lượng khí sinh ra oxi hóa Sắt ở nhiệt độ cao. Tính khối lượng sản phẩm thu được?
2KMnO4-to->K2MnO4+MnO4+O2
0,15-----------0,075-----------0,075---0,075
nKMnO4=23,7\158=0,15 mol
mchất rắn=0,075.197+0,075.119=23,7 g
VO2=0,075.22,4=1,68 l
3Fe+2O2-to->Fe3O4
......0,075---------0,0375 mol
=>mFe3O4=0,0375.232=8,7g