Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) (P) là parabol đi qua gốc toạ độ O(0; 0) ; điểm (1; 1/2) và điểm (-1;1/2)
b) A \(\in\) (P) => yA = \(\frac{1}{2}\). xA2 = \(\frac{1}{2}\). (-1)2 = \(\frac{1}{2}\)=> A (-1; \(\frac{1}{2}\))
B \(\in\) (P) => yB = \(\frac{1}{2}\).xB2 = \(\frac{1}{2}\).4 = 2 => B (2; 2)
+) đường thẳng có hệ số góc bằng \(\frac{1}{2}\) có dạng y = \(\frac{1}{2}\)x + b (d)
A \(\in\) d => yA = \(\frac{1}{2}\).xA + b => \(\frac{1}{2}\) = \(\frac{1}{2}\). (-1) + b => b = 1
Vậy đường thẳng (d) có dạng y = \(\frac{1}{2}\)x + 1
Nhận xét: yB = \(\frac{1}{2}\).xB + 1 => B \(\in\) (d)
Bài giải:
Vẽ đồ thị: y =
x2
|
x |
-6 |
-3 |
0 |
3 |
6 |
|
y = |
12 |
3 |
0 |
3 |
12 |
y = -x + 6
- Cho x = 0 => y = 6.
- Cho y = 0 => x = 6.
Vẽ đồ thị: xem hình bên dưới.

b) Giá trị gần đúng của tọa độ câc giao điểm (thực ra đây là giá trị đúng).
Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm A và B.
Theo đồ thị ta có A(3; 3) và B(-6; 12).
1; \(y=\frac12x^2\) có a=1/2>0
nên hàm số đồng biến khi x>0; nghịch biến khi x<0
Vẽ đồ thị:
2:
a: Thay x=-1 vào (P), ta được:
\(y=\frac12\cdot\left(-1\right)^2=\frac12\)
(d) có hệ số góc là 1/2
=>(d): \(y=\frac12x+b\)
Thay x=-1 và y=1/2 vào (d), ta được:
\(\frac12\cdot\left(-1\right)+b=\frac12\)
=>\(b-\frac12=\frac12\)
=>b=1
=>(d): \(y=\frac12x+1\)
b: Thay x=2 vào (P), ta được: \(y=\frac12\cdot2^2=\frac12\cdot4=2\)
Thay x=2 và y=2 vào (d), ta được:
\(\frac12\cdot2+1=2\)
=>1+1=2(luôn đúng)
=>B(2;2) thuộc (d)
1; \(y=\frac12x^2\) có a=1/2>0
nên hàm số đồng biến khi x>0; nghịch biến khi x<0
Vẽ đồ thị:
2:
a: Thay x=-1 vào (P), ta được:
\(y=\frac12\cdot\left(-1\right)^2=\frac12\)
(d) có hệ số góc là 1/2
=>(d): \(y=\frac12x+b\)
Thay x=-1 và y=1/2 vào (d), ta được:
\(\frac12\cdot\left(-1\right)+b=\frac12\)
=>\(b-\frac12=\frac12\)
=>b=1
=>(d): \(y=\frac12x+1\)
b: Thay x=2 vào (P), ta được: \(y=\frac12\cdot2^2=\frac12\cdot4=2\)
Thay x=2 và y=2 vào (d), ta được:
\(\frac12\cdot2+1=2\)
=>1+1=2(luôn đúng)
=>B(2;2) thuộc (d)
Tập xác định : R
Chiều biến thiên : hàm số đồng biến trên \(\left(-\infty;0\right)\)
hàm số nghịch biến trên \(\left(0;+\infty\right)\)
Lập bảng giá trị để vẽ đồ thị