
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Kiểu hình | Số cây |
|---|---|
Thân cao, hạt đỏ | 61 |
Thân cao, hạt vàng | 122 |
Thân cao, hạt trắng | 60 |
Thân thấp, hạt đỏ | 21 |
Thân thấp, hạt vàng | 40 |
Thân thấp, hạt trắng | 22 |
Tổng cộng | 326 |
✅ Điều này phù hợp với quy luật di truyền của hai cặp gen tương tác bổ sung kiểu 1:2:1
(kiểu gen phân li: B_D_ (đỏ); B_dd hoặc bbD_ (vàng); bbdd (trắng))
AA BB DD (thân cao, hạt đỏ)
×
aa bb dd (thân thấp, hạt trắng)
Kiểu gen: Aa Bb Dd
Kiểu hình: Thân cao, hạt vàng
→ Vì Aa → thân cao (A trội)
→ Bb Dd → có tổ hợp B_D_, B_dd, bbD_, bbdd → hạt vàng xảy ra khi chỉ có 1 gen trội (B_dd hoặc bbD_)
Aa Bb Dd × Aa Bb Dd
→ Xét từng cặp gen:
Chiều cao | Màu hạt | Kiểu gen | Tỉ lệ lý thuyết | Số lượng (trên 326 cây) |
|---|---|---|---|---|
Cao | Đỏ | A_ B_ D_ | 3 × 9/16 = 27/64 | ≈ (27/64)×326 ≈ 137.4 |
Cao | Vàng | A_(B_dd + bbD_) | 3 × 6/16 = 18/64 | ≈ (18/64)×326 ≈ 91.7 |
Cao | Trắng | A_ bb dd | 3 × 1/16 = 3/64 | ≈ (3/64)×326 ≈ 15.3 |
Thấp | Đỏ | aa B_ D_ | 1 × 9/16 = 9/64 | ≈ (9/64)×326 ≈ 45.8 |
Thấp | Vàng | P: (TC) :Thân cao,hạt bầu x Thân thấp,hạt dài P: (TC) :Cây cao, quả dài x cây thấp, quả tròn P: thân cao, hạt vàng x thân thấp, hạt xanh F1: 100% thân cao, hạt vàng => thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh F1 dị hợp tử, P thuần chủng quy ước: A: thân cao;a: thân thấp B: hạt vàng; b : hạt xanh P : AABB (thân cao, hạt vàng) x aabb (thân thấp, hạt xanh ) G AB ab F1: AaBb (100% thân cao,hạt vàng ) F1xF1: AaBb (cao, vàng) x AaBb (thấp, xanh ) G AB, Ab,aB, ab AB, Ab, aB, ab F2: 1AABB : 2 AaBB: 2 AABb : 4 AaBb 1 AAbb : 2 Aabb 1 aaBB : 2 aaBb 1 aabb TLKG: 9A_B_ : 3A_bb: 3aaB_ : 1 aabb TLKH: 9 cao, vàng: 3 cao, xanh : 3 thấp, vàng : 1 thấp, xanh Ta thấy : P tương phản (cao, tròn >< thấp, dài) , F1 thu được 100% tính trạng trội (cao, dài) => P thuần chủng , F1 dị hợp 2 cặp gen Aa, Bb Sđlai : Ptc : AAbb x aaBB G : Ab aB F1 : 100% AaBb (100% cao, dài) Cho F1 lai với lúa thân thấp, hạt tròn (aabb) F1 : AaBb x aabb G : AB;Ab;aB;ab ab F2 : KG : 1AaBb : 1Aabb : 1aaBb : 1aabb KH : 1 cao, dài : 1 cao, tròn : 1 thấp, dài : 1 thấp, tròn a)Vì cho lai thân cao, hoa trắng với thân thấp, hoa đỏ thu được F1 toàn thân cao, hoa đỏ => thân cao THT so với thân thấp => Hoa đỏ THT so với hoa trắng Quy ước gen: A thân cao. a thân thấp B hoa đỏ. b hoa trắng Vì cho lai cao, trắng với thấp, đỏ thu dc F1 => F1 nhận giao tử A,a,B,b => kiểu gen F1: AaBb F1 dị hợp => P thuần chủng kiểu gen: AAbb: cao,trắng aaBB: thấp,đỏ P(t/c). AAbb( cao, trắng). x. aaBB( thấp, đỏ) GP. Ab. aB F1: AaBb(100% cao,đỏ) b) F1 lai phân tích:lai với tính trạng lặn: aabb: thấp,trắng F1: AaBb(cao,đỏ). x. aabb( thấp,trắng ) GF1. AB,Ab,aB,ab. ab F2: 1AaBb:1Aabb:1aaBb:1aabb kiểu gen:1 A_B_:1A_bb:1aaB_:1aabb kiểu hình:1cao,đỏ:1 cao,trắng:1 thấp,đỏ:1 thấp,trắng Pt/c" thân cao, hoa trắng x thân thấp, hoa đỏ F1: 100% thân cao, hoa đỏ => thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng Quy ước: A: thân cao; a: thân thấp B: hoa đỏ ; hoa trắng P: AAbb ( thân cao, hoa trắng) x aaBB (thân thấp, hoa đỏ) G Ab aB F1: AaBb (100% thân cao, hoa đỏ) b) F1 lai ptich F1: AaBb (cao, đỏ) x aabb (thấp, trắng) G AB, Ab, aB, ab ab Fa : 1AaBb: 1Aabb : 1aaBb: 1aabb TLKH : 1 cao, đỏ: 1 cao, trắng: 1 thấp đỏ: 1 thấp, trắng |