Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
-Oxit bazo:
+Al2O3:nhôm oxit
+CuO: đồng(II) oxit
-Oxit axit:
+SO3:lưu huỳnh trioxit
+CO2:cacbon dioxit
-axit:
+H2SO4:axit sunfuaric
+H3PO4:axit photphoric
-bazo:
+KOH:Kali hidroxit
+Ba(OH)2:Bari hidroxit
-Muối trung hòa:
+ZnSO4:kẽm sunfat
+Na2SO4:natri sunfat
+CaCl2:canxi clorua
-Muối axit:
+NaHSO4:natri hidrosunfat
+NaHCO3:Natri hidrocacbonnat
+K2HPO4:Kali hidrophotphat
+Ca(HSO4)2:Canxi hidrosunfat
H3PO4 là axit
Zn(OH)2 là bazơ
CuO là oxit bazơ
CuCl2 là muối
CuCl2 thuoc hop chat Muoi
H3PO4 thuoc hop chat axit
CuO thuoc hop chat oxit Bazo
Zn(OH)2 thuoc hop chat Bazo
Câu 2:
Gọi CTHH của hợp chất là XaOb
Theo quy tắc hóa trị ta có:
V.a = II.b
\(\Leftrightarrow\)\(\frac{a}{b}=\frac{II}{V}=\frac{2}{5}\)
Vậy CTHH của hợp chất là X2O5
Ta có : X chiếm 43,67% nên O chiếm 56,33%
Ta có :
a : b = \(\frac{\%X}{M_X}:\frac{\%O}{M_O}\)
\(\frac{2}{5}=\frac{43,67}{M_X}:\frac{56,33}{16}=\frac{43,67}{M_X}.\frac{16}{56,33}\)
\(\Rightarrow M_X=\frac{5.43,67.16}{2.56,33}\approx31\)
Vậy X là photpho. KHHH là P
Vậy CTHH của hợp chất là P2O5
Câu 3 :
Ta có : Al chiếm 15,79% và S chiếm 28,07% nên O chiếm 56,14%
Khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 1 một mol hợp chất:
\(m_{Al}=\frac{342.15,79}{100}\approx54\left(g\right)\) \(m_S=\frac{342.28,07}{100}=96\left(g\right)\)
\(m_O=342-\left(54+96\right)=192\left(g\right)\)
Số mol của mỗi nguyên tử có trong 1 mol hợp chất :
\(n_{Al}=\frac{54}{27}=2\left(mol\right)\) \(n_S=\frac{96}{32}=3\left(mol\right)\) \(n_O=\frac{192}{16}=12\left(mol\right)\)
Suy ra trong 1 mol phân tử hợp chất có : 2 nguyên tử Al, 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O
CTHH của hợp chất là : \(Al_2\left(SO_4\right)_3\)
NaHCO3: natri hidrocacbonat => muối
K2S: kali sunfua => muối
H2S: hidro sunfua, hòa tan vào nước tạo thành axit sunfuhidric => axit
Cu(OH)2: đồng (II) hidroxit => bazơ không tan
Al2O3: nhôm oxit => oxit bazơ
Cu2O: đồng (I) oxit => oxit bazơ
SO3: khí lưu huỳnh trioxit => oxit axit
KOH: kali hidroxit => dung dịch bazơ
NaHCO3 (muối) - natrihidrocacbonat
K2S ( muối) - kalisunfua
H2S (axit) - hidro sunfua
Cu(OH)2 ( bazo) - đồng (II) oxit
Al2O3 ( oxit bazo ) - nhôm oxit
Cu2O ( oxit bazo ) - đồng (I) oxit
SO3 ( oxit axit ) - lưu huỳnh trioxit
KOH ( bazo) - kalihidroxit
- CuO
Đồng (ll) oxit --> Hợp chất hóa học
- MgCl2
Magie Clorua --> Hợp chất hóa học
- SO3
Lưu huỳnh trioxit --> hợp chất hóa học
- Fe(OH)2
Sắt (ll) hiddroxxxit --> Hợp chất hóa học
.....
bài 2 :
a) nhợp chất = V/22.4 = 1/22.4= 5/112 (mol)
=> Mhợp chất = m/n = 1.25 : 5/112 =28 (g)
b) CTHH dạng TQ là CxHy
Có %mC = (x . MC / Mhợp chất).100%= 85.7%
=> x .12 = 85.7% : 100% x 28=24
=> x=2
Có %mH = (y . MH/ Mhợp chất ) .100% = 14,3%
=> y.1=14.3% : 100% x 28=4
=> y =4
=> CTHH của hợp chất là C2H4
Bài 1.
- Những chất có thể thu bằng cách đẩy không khí là : Cl2,O2,CO2 do nó nặng hơn không khí
- Để thu được khí nặng hơn không khí ta đặt bình đứng vì khí đó nặng hơn sẽ chìm và đẩy không khí ra bên ngoài
- Đẻ thu được khí nhẹ hưn thì ta đặt bình úp vì khí đó nhẹ hơn cho nen nếu đặt đứng bình thì nó sẽ bay ra ngoài
| Chất | Phân loại | Đọc tên |
| NaHCO3 | muối trung hòa | natri hidrocacbonat |
| SO3 | oxit axit | lưu huỳnh trioxit |
| H2SO4 | axit | axit sunfuric |
| Fe2O3 | oxit bazo | sắt (III) oxit |
| KOH | bazo | kali hidroxit |
| MgSO4 | muối | magie sunfat |
| HCl | axit | axit cloric |
| N2O5 | oxit axit | đinitơ pentaoxit |
| CuO | oxit bazo | đồng oxit |
| Ba(H2PO4)2 | muối axit | bari đihđrophôtphat |
| Al(NO3)3 | muối | nhôm nitrat |
| Fe(OH)2 | bazo | sắt (II) hidoxit |
| oxit | bazơ | muối | axit | ||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
* oxit: K2O , Al2O3
K2O : kali oxit
Al2O3 : nhôm oxit
*muối:MgSO4 , NaCl
MgSO4 : magie sunfuric
NaCl : natri clorua
* bazơ : Ca(OH)2 , Cu(OH)2
Ca(OH)2 : canxi hidroxit
Cu(OH)2 : đồng(II)hidroxit
*axit : H2SO4 , H2SO3
H2SO4: axit sunfat
H2SO3: axit sunfurơ
\(KOH\) là bazơ : Kali hidroxit
\(Fe_2O_3\) Oxit bazơ : Sắt ( III ) oxit
\(Al\left(OH\right)_3\) bazơ : Nhôm hidroxit
\(Na_2SO_4\) muối : Natri Sunfat
\(HNO_3\) axit : axit nitric
\(CO_2\) oxit axit : Cacbon ddioxxit
\(HCl\) axit ; axit clohidric
\(CuCl_2\) muối : Đồng ( II ) clorua
KOH là bazơ: Kali Hidroxit
Fe2O3 là oxit bazơ: sắt (III) oxit
Al(OH)3 là ba zơ: nhôm hidroxit
Na2SO4 là muối:Natri Sunfat
HNO3 là axit: axit nitric
CO2 là oxit axit: cacbon dioxit
HCl là axit: axit clohidric
CuCl2 là muối: Đồng (II) clorua
OXIT:
Fe2O3: Sắt (|||) oxit
CO2:Cacbon dioxit
AXIT:
HNO3:Axit nitric
HCl:Axit clohidric
BAZO:
KOH: kali hidroxit
Al(OH)3:nhôm hidroxit
MUỐI:
Na2SO4:natri sunfat
CuCl2: đồng(||)clorua
Bazo:
KOH: kali hidroxit
Al(OH)3:nhôm hidroxit
Oxit:
Fe2O3: sắt (III) 0xit
CO2: cacbon dioxit
Axit:
HNO3: axit nitric
HCl: axit clohidric
Muối:
Na2SO4: natri sunfat
CuCl2: đồng (II) clorua
Oxit : Fe2O3 , CO2
Axit : HNO3 , HCl
Bazơ : KOH , Al(OH)3
Muối : Na2SO4 , CuCl2
Bazơ : KOH kali hidroxit
Al(OH)3 nhôm hidroxit
oxit bazơ: Fe2O3 sắt (III) oxit
muối : Na2SO4 natri sunfat
CuCl2 Đồng (II) clorua
axit : HCl axit clohidric
HNO3 axit nitric
oxit axit :CO2 cacbon dioxit
bazo : KOH ; Al(OH)3
oxit axit : CO2
oxit bazo : Fe2O3
axit : HNO3 ; HCl
Muối : Na2SO4 ; CuCl2
Oxit : CO2 -> Cacbon đioxit
: Fe2O3 -> Sắt( III ) Oxit
Bazơ : KOH -> Kali hiđroxit
: Al(OH)3 -> Nhôm hiđroxit
Axit : HNO3 -> Axit nitric
: HCL -> Axit clohiđric
Muối : Na2SO4 -> Natri sunfat
: CuCl2 -> Đồng clorua
KOH là bazo: kali hidroxit
Fe2O3 là oxit bazo: Nhôm hidroxit
Al(OH)3 là bazo: Nhôm hidroxit
Na2SO4 là muối: natri sunfat
CO2 là oxit axit : cacbon dioxit
HNO3 là axit: axit nitric
HCl là axit: axit clohidric
CuCl2 là muối: Đồng(II) clorua
oxit : CO2(Carbon_dioxide) Fe2O3(Sắt(III)_oxide)
bazơ :KOH (Kali_hydroxide) Al(OH)3(Nhôm hydroxide)
axit : HNO3(Acid_nitric) HCl acid chlorhidric
muối : Na2SO4 Natri_sulfat CuCl2 Đồng(II) chloride
KOH là bazơ: Kali Hiđrôxit
Fe2O3 là oxit bazơ: Sắt (III) Oxit
Al(OH)3 là bazơ: Nhôm Hiđrôxit
Na2SO4 là muối: Natri Sunfat
HNO3 là axit: Axit Nitric
CO2 là oxit axit: Cacbon Điôxit
HCl là axit: Axit Clohiđric
CuCl2 là muối: Đồng (II) Clorua
bazơ KOH kali hidroxit , Al(OH)3 nhôm hidroxit , Fe2O3 sắt (III) oxit
muối Na2SO4 natri sunfat , CuCl2 đồng (II) clorua
axit HNO3 axit nitric ,HCl axit clohidric , CO2 cacbonnic
Bazơ: KOH: Kali hidroxit
Al(OH)3: nhôm hidroxit
Oxit Bazơ: Fe2O3: sắt(3) oxit
Muối: Na2SO4: natri sunfat
CuCl2: đồng(2) clorua
Axit: HNO3: axit nitric
HCl: axit clohidric
Oxit axit: CO2: cacbon dioxit
KOH là bazơ:kali hidroxit
Fe2O3 là oxit bazơ:sắt (III)oxit
Al(OH)3 là bazơ:nhôm hidroxit
Na2SO4 là muối :natri sùnat
HNO3 là axit: axit nitric
CO2 là oxit axit : cacbon dioxit
HCl là axit : axit clohidric
CuCl2 là muối : đồng (III) clorua
Oxit : CO2 -> Cacbon đioxit
: Fe2O3 -> Sắt( III ) Oxit
Bazơ : KOH -> Kali hiđroxit
: Al(OH)3 -> Nhôm hiđroxit
Axit : HNO3 -> Axit nitric
: HCL -> Axit clohiđric
Muối : Na2SO4 -> Natri sunfat
: CuCl2 -> Đồng clorua
1) KOH ( kali hidroxit ) ( bazo) 2) Fe2O3( sắt III oxit ) ( oxit ) 3)Al(OH)3( nhôm hidroxit) ( bazo) 4) Na2SO4( natri sunfat) ( muối) 5) HNO3 ( axit Nitric) ( axit) 6) CO2 ( cacbonic) ( khí). 7) HCl ( axit clohidric ) ( axit). 8)CuCl2( đồng clorua) ( muối)
-KOH là bazơ: kali hidroxit
-Fe2O3 là oxit bazơ: Sắt(lll) oxit
-Al(OH)3 là bazơ: Nhôm hidroxit
-Na2SO4 là muối: Natri sunfat
-HNO3 là axit: Axit nitric
-CO2 là oxit axit: Cacbon dioxit
-HCl là axit: axit clohidric
-CuCl2 là muối: Đồng(ll) clorua
KOH:(bazo) kalihidroxit
Fe2O3:(oxit)sắt (3) oxit
Al(OH)3:(bazo) nhômhidroxit
Na2SO4(muối) natri sunfat
HNO3:( axit) axit nitric
CO2:( oxit) cacbon đioxit
HCl(axit) axit clorua
CuCl2:(muối) đồng(2) clorua
kalihidroxit(koh) hop chat:koh,hno3,cucl2,co2
sat3dihidroxit(fe2o3)
nhom3hidroxit(al(oh)3) don chat:hcl,al(oh)3,fe2o3,na2so4
axitclohidric(hcl)
axitnitric(hno3)
nhom2clorua(cucl2)
natri4sunfuadioxit(na2so4)
cacbondioxit(co2)
Bazo:
KOH: kali hidroxit
Al (OH)3 : nhôm hidroxit
Axit:
HNO3: axit nitric
HCL: axit clohidric
Muối:
Na2SO4: Natri sunfat
CuCl2: Đồng (\(\Pi\)) clorua
Oxit bazo:
Fe2O3: Sắt (III) oxit
Oxit axit:
CO2: cacbon dioxit
B
KOH là bazơ: Kali Hidroxit
Fe2O3 là Oxit bazơ: Sắt (III) oxit
Al(OH)3 là bazơ: Nhôm hidroxit
Na2SO4 là muối: Natri Sunfat
HNO3 là axit: axit sunfuric
CO2 là oxit axit: Cacbon dioxit
HCl là axit: axit clohidric
CuCl2 là muối: Đồng (II) clorua
KOH bazo Kali hidroxit
Fe2O3
Oxit Bazo : Fe2O3 Sắt(III)oxit
Oxit Axit : CO2 Cacbon đioxit
Bazo : KOH Kali hidroxit
Al(OH)3 Nhôm hidroxit
Axit : HNO3 Axit Nitric
HCl Axit Clohidric
Muối : Na2SO4 Natri sunfat
CuCl2 Đồng(II) clorua