Cho a,b,c,d là các số thự...">

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

24 tháng 11 2021

báo cáo lại

24 tháng 11 2021

Câu đầu nhé

24 tháng 11 2021

là sao đức

24 tháng 11 2021

Giải câu : 

Cho a,b,c,d là các số thực không âm và có tổng bằng 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = (1 + a+ b2 + a2b2)(1 + c2 + d2 + c2d2)

Câu 1.Tính tích phân0sin 3 dxxA.23−.B.23.C.13−.D.13.Câu 2.Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt cầu()()()222: 1 3 5+ + + − =S x y z. Tìm tọa độtâmIvà bán kínhRcủa()S.A.()0; 1; 3−Ivà5=R.B.()0; 1; 3−Ivà5=R.C.()0; 1; 3−Ivà5=R.D.()0;1; 3−Ivà5=R.Câu 3.Cho3302( )d , ( )d .f x x a f x x b==Khi đó20( )df x xbằng:A.ab+.B.ab−.C.ab−−.D.ba−.Câu 4.Trong không gian với hệtọa độOxy, cho hai điểm()2; 3; 5M−,()6; 4;...
Đọc tiếp
Câu 1.
Tính tích phân
0
sin 3 d
xx
A.
2
3
.
B.
2
3
.
C.
1
3
.
D.
1
3
.
Câu 2.
T
rong không gian v
i h
t
a đ
Oxyz
, cho m
t c
u
(
)
(
)
(
)
22
2
: 1 3 5
+ + + − =
S x y z
. Tìm t
a đ
tâm
I
và bán kính
R
c
a
(
)
S
.
A.
(
)
0; 1; 3
I
5
=
R
.
B.
(
)
0; 1; 3
I
5
=
R
.
C.
(
)
0; 1; 3
I
5
=
R
.
D.
(
)
0;1; 3
I
5
=
R
.
Câu 3.
Cho
33
02
( )d , ( )d .
f x x a f x x b
==

Khi đó
2
0
( )d
f x x
b
ng:
A.
ab
+
.
B.
ab
.
C.
ab
−−
.
D.
ba
.
Câu 4.
Trong không gian v
i h
t
a đ
Ox
y
, cho hai đi
m
(
)
2; 3; 5
M
,
(
)
6; 4; 1
N
−−
và đ
t
L MN
=
.
M
nh đ
nào sau đây là m
nh đ
đúng ?
A.
(
)
4; 1; 6
L
= − −
.
B.
53
L
=
.
C.
3 11
L
=
.
D.
(
)
4;1; 6
L
=−
.
Câu 5.
Cho tích phân
4
0
1
1 2 d .
2
I x x x
=+
Đ
t
1 2 ,
ux
=+
khi đó ta đư
c tích phân
A.
(
)
3
2
1
1
1d
4
I u u u
=−
B.
(
)
3
22
1
1
1d
2
I u u u
=+
C.
3
53
1
1
4 5 3
uu
I

=−


D.
(
)
3
22
1
1d
I u u u
=−
Câu 6.
Trong không gian v
i h
t
a đ
Oxyz
, vectơ nào dư
i đây là m
t v
e
ctơ pháp tuy
ế
n c
a m
t ph
ng
(
)
Oxy
?
A.
(
)
1;1;1
m
=
.
B.
(
)
0;1; 0
j
=
.
C.
(
)
0; 0;1
k
=
.
D.
(
)
1; 0; 0
i
=
.
Câu 7.
Cho hàm s
()
fx
liên t
c trên
F(x)
là nguyên hàm c
a
f(x)
, bi
ế
t
(
)
9
0
dx 9
fx
=
F
(0) = 3.
Tính
F
(9).
A.
(
)
96
F
=−
.
B.
(
)
96
F
=
.
C.
(
)
9 12
F
=
.
D.
(
)
9 12
F
=−
.
Câu 8.
Cho hàm s
4
2
23
()
x
fx
x
+
=
. Kh
ng đ
nh nào sau đây là đúng?
A.
3
23
()
3
x
f x dx C
x
= + +
.
B.
3
3
( ) 2
f x dx x C
x
= − +
.
C.
3
23
()
32
x
f x dx C
x
= + +
.
D.
3
23
()
3
x
f x dx C
x
= − +
.
Câu 9.
M
nh đ
nào dư
i đây đúng?
Trang
2
/
24
A.
21
2
3
3d
21
x
x
xC
x
+
=+
+
.
B.
2
2
3
3d
ln 3
x
x
xC
=+
.
C.
2
9
3d
ln 3
x
x
xC
=+
.
D.
2
2
3
3d
ln 9
x
x
xC
=+
.
Câu 10.
Công th
c nào sau đây
sai?
A.
d
xx
e x e C
=+
.
B.
sin d cos
x x x C
= − +
C.
tan d cot
x x x C
= − +
.
D.
cos d sin
x x x C
=+
.
Câu 11.
Giá tr
c
a
66
4
4
sin cos
61
x
xx
d
I
x
đư
c vi
ế
t dư
i d
ng
a
b
, trong đó
,
ab
là các s
nguyên dương
a
b
là phân s
t
i gi
n. Tính
ab
.
A.
32
ab
.
B.
25
ab
.
C.
30
ab
.
D.
27
ab
.
Câu 12.
Cho hai hàm s
(
)
fx
,
(
)
gx
là hàm s
liên t
c, có
(
)
Fx
,
(
)
Gx
l
n lư
t là
nguyên hàm c
a
(
)
fx
,
(
)
gx
. Xét các m
nh đ
sau:
(
)
I
.
(
)
(
)
F x G x
+
là m
t nguyên hàm c
a
(
)
(
)
f x g x
+
.
(
)
II
.
(
)
.
k F x
là m
t nguyên hàm c
a
(
)
.
k f x
v
i
k
.
(
)
III
.
(
)
(
)
.
F x G x
là m
t nguyên hàm c
a
(
)
(
)
.
f x g x
.
Các m
nh đ
đúng là
A.
(
)
I
(
)
III
.
B.
(
)
I
(
)
II
.
C.
(
)
II
(
)
III
.
D.
C
3
m
nh đ
.
Câu 13.
Tìm
cos
sin . d
x
x e x
.
A.
cos cos
sin . d
xx
x e x e C
=+
.
B.
cos cos
sin . d
xx
x e x e C
= − +
.
C.
cos sin
sin . d cos .
xx
x e x x e C
=+
.
D.
cos sin
sin . d cos .
xx
x e x x e C
= − +
.
Câu 14.
N
ế
u
(
)
2
62
d
x
a
ft
tx
t
+=
, v
i
0
x
thì h
s
a
b
ng
A.
9
.
B.
19
.
C.
29
.
D.
5
.
Câu 15.
Tính
π
0
sin d
J x x x
=
.
A.
π
2
.
B.
π
.
C.
π
.
D.
π
4
.
Câu 16.
Cho hàm số
(
)
fx
thỏa mãn
(
)
(
)
1
0
1 d 10
x f x x
+=
(
)
(
)
2 1 0 2
ff
−=
. Tính
(
)
1
0
d
I f x x
=
.
A.
8
I
=
.
B.
12
I
=−
.
C.
8
I
=−
.
D.
1
I
=
.
Câu 17.
Trong không gian v
i h
t
a đ
Oxyz
, cho hai đi
m
(
)
1; 3; 2
A
,
(
)
3; 5; 2
B
. Phương trình m
t
ph
ng trung tr
c c
a đo
n th
ng
AB
có d
ng
0
x ay bz c
+ + + =
. Khi đó
abc
++
b
ng:
A.
2
.
B.
4
.
C.
3
.
D.
2
.
Câu 18.
Trong không gian
Oxyz
,
c
ho hai m
t ph
ng
(
)
: 2 1 0
x my z
+ + − =
,
(
)
: 2 3 4 5 0
x y z
+ + + =
bi
ế
t
(
)
(
)

. Khi đó giá tr
m
A.
1
m
=
.
B.
1
m
=−
.
C.
2
m
=
.
D.
2
m
=−
.
Câu 19.
Bi
ế
t
(
)
(
)
2
x
F x ax bx c e
= + +
là m
t nguyên hàm c
a hàm s
(
)
(
)
2
55
x
f x x x e
= + +
Giá tr
c
a
23
a b c
++
A.
6
.
B.
13
.
C.
8
.
D.
10
.
Trang
3
/
24
Câu 20.
H
nguyên hàm c
a hàm s
(
)
(
)
4 1 ln
f x x x
=+
là :
A.
22
2 ln
x x x C
++
.
B.
22
2 ln
x x x
+
.
C.
22
2 ln 3
x x x C
++
.
D.
22
2 ln 3
x x x
+
.
Câu 21.
Tích phân
100
2
0
.e d
x
xx
b
ng
A.
(
)
200
1
199e 1
4
+
.
B.
(
)
200
1
199e 1
2
+
.
C.
(
)
200
1
199e 1
4
.
D.
(
)
200
1
199e 1
2
.
Câu 22.
Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho hai vectơ
( ; 2; 1)
u m m
= − +
(3; 2 4; 6).
vm
= − −
Tìm
tất cả các giá trị của
m
để hai vectơ
,
uv
cùng phương.
A.
1
m
=
.
B.
0
m
=
.
C.
1
m
=−
.
D.
2
m
=
.
Câu 23.
Trong không gian
Oxyz
, cho hai đi
m
(
)
3 ;1; 2
A
,
(
)
2; 3; 5
B
. Đi
m
M
thu
c đo
n
AB
sao
cho
2
=
MA MB
, t
a đ
đi
m
M
A.
7 5 8
;;
3 3 3



.
B.
(
)
4 ; 5; 9
.
C.
3 17
; 5 ;
22



.
D.
(
)
1; 7 ;12
.
Câu 24.
Bi
ế
t
(
)
Fx
là m
t nguyên hàm c
a hàm s
(
)
22
cos 2
sin . cos
x
fx
xx
=
2.
4
F

=


Tính
3
F



.
A.
12 4 3
33
F

=


.
B.
12 2 3
33
F

=


.
C.
12 2 3
33
F
+

=


.
D.
12 4 3
33
F
+

=


.
Câu 25.
Bi
ế
t
(
)
Fx
là m
t nguyên hàm c
a hàm
(
)
sin 2
f x x
=
1
4
F

=


. Tính
6
F



.
A.
0
6
F

=


.
B.
3
64
F

=


.
C.
1
62
F

=


.
D.
5
64
F

=


.
Câu 26.
M
t nguyên hàm c
a hàm s
(
)
(
)
2
2
sin 2 sin
2 sin cos
xx
fx
xx
=
++
là:
A.
(
)
2
ln 2 sin cos
F x x x
= + +
.
B.
(
)
(
)
3
2
2
2 sin cos
Fx
xx
=
++
.
C.
(
)
2
1
2 sin cos
Fx
xx
=
++
.
D.
(
)
(
)
2
1
2 2 sin cos
Fx
xx
=
++
.
Câu 27.
Cho hàm s
(
)
fx
th
a mãn
(
)
3 2 sin
f x x
=+
(
)
03
f
=
. M
nh đ
nào dư
i đây
đúng
?
A.
(
)
3 2 cos 5
f x x x
= + +
.
B.
(
)
3 2 cos 3
f x x x
= + +
.
C.
(
)
3 2 cos 3
f x x x
= − +
.
D.
(
)
3 2 cos 5
f x x x
= − +
.
Câu 28.
Trong không gian v
i h
t
a đ
Oxyz
, cho m
t ph
ng có phương trình
1
2 3 4
x y z
+ + =
c
t 3 tr
c t
a
đ
l
n lư
t t
i
A
,
B
,
C
. Tính th
tích kh
i t
di
n
OABC
.
A.
24
V
=
.
B.
8
V
=
.
C.
4
V
=
.
D.
12
V
=
.
Câu 29.
Cho hàm s
(
)
fx
liê
n t
c trên
và th
a mãn
(
)
1
5
9
f x dx
=
. Tính tích phân
(
)
2
0
1 3 9
f x dx
−+


A.
21
.
B.
15
.
C.
75
.
D.
27
.
Câu 30.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
(
)
2; 1; 3
A
−−
(
)
2; 5;1
B
, điểm
M
thỏa mãn
2
MA MB
=
. Khi đó
M
sẽ thuộc mặt cầu nào sau đây:
Trang
4
/
24
A.
2 2 2
10 19 1
16
3 3 3
x y z
     
+ + − + + =
     
     
.
B.
(
)
(
)
22
2
3 2 9
x y z
+ + + − =
.
C.
2 2 2
10 19 1
16
3 3 3
x y z
     
− + + + − =
     
     
.
D.
(
)
(
)
22
2
3 2 9
x y z
+ − + + =
.
Câu 31.
Tìm
ab
+
bi
ế
t
7 11
ln 2 ln 1
( 1)( 2)
x
dx a x b x C
xx
+
= + + + +
++
?
A.
5
ab
+ = −
.
B.
5
ab
+=
.
C.
11
ab
+=
.
D.
7
ab
+=
.
Câu 32.
Cho
(
)
3
3
3
f x dx
=−
v
à
m
l
à
s
th
c sao cho
(
)
(
)
3
2
19
m f x dx
+ = −
. T
ì
m
m
.
A.
1.
m
=
B.
4
m
=
C.
4
m
=−
D.
2.
m
=
Câu 33.
Cho
(
)
4
0
16
f x dx
=
. Tính
(
)
2
0
2
f x dx
A.
16
.
B.
4
.
C.
32
.
D.
8
.
Câu 34.
Trong không gian v
i h
to
đ
,
Oxyz
cho đi
m
(
)
2;1; 0
M
và m
t ph
ng
(
)
: 2 2 3 0.
P x y z
− − + =
Kho
ng cách t
đi
m
M
đ
ế
n m
t ph
ng
(
)
P
b
ng
A.
1
3
.
B.
3
3
.
C.
3
.
D.
1
.
Câu 35.
Cho
(
)
(
)
(
)
11
00
2 d 3; d 1
f x g x x f x x
− = = −



. Tính
(
)
1
0
d
g x x
A.
2
I
=−
.
B.
2
I
=
.
C.
1
I
=
.
D.
1
I
=−
.
PH
N II: T
LU
N
Câu 36.
Tìm h
nguyên hàm c
a hàm s
( ) sin 3 cos 2 .
f x x x
=
Câu 37.
Cho t
di
n
ABCD
4
AB a
=
,
6
CD a
=
, các c
nh còn l
i có đ
dài b
ng
22
a
. Tính bán kính
R
c
a m
t c
u ngo
i ti
ế
p t
di
n
ABCD
.
Câu 3
8
.
Cho hàm s
(
)
fx
liên t
c trên
và các tích phân
(
)
4
0
tan d 4
f x x
=
(
)
2
1
2
0
d2
1
x f x
x
x
=
+
. Tính tích
phân
(
)
1
0
d
I f x x
=
.
Câu 3
9
.
Cho hàm s
(
)
fx
liên t
c, không âm trên đo
n
0;
2



, th
a mãn
(
)
03
f
=
(
)
(
)
(
)
2
. ' cos . 1
f x f x x f x
=+
, v
i
0;
2
x




. Tìm giá tr
nh
nh
t
m
và giá tr
l
n nh
t
M
c
a hàm s
(
)
fx
trên đo
n
;
62




.
1
7 tháng 5 2021

OMG làm mẹ j nữa, dẹp!

25 tháng 6 2021

đáp án câu hỏi:

 a.720 b.35 c.5040 d.1680

26 tháng 6 2021

ta có người thứ nhất có 7 cách người thứ 2 sẽ có 6 cách người thứ 3 sẽ có 5 cách.....

mà mỗi người có thể đổi chỗ cho nhau lên có số cách xếp là:

\(7!=1.2.3.4.5.6.7=5040\)

chọn (c) 5040

 Tổng hợp lại bài toán với x là số lần cân     x là số tự nhiên x≥6 ta luôn có số đồng xu tối đa xác định đc qua x lần cân là: 121.(3 mũ x-5) -2 . Thì tìm đc 1 đồng 1 lỗi   bài đầu tiên :có 13 đồng tiền trong đó có 1 đồng bị lỗi không biết nặng hơn hay nhẹ hơn đồng tiền còn lại qua 3 lần cân thăng bằng tìm gia đồng bị lỗi. Lời giải:Ta đánh đấu từng đồng bằng các số...
Đọc tiếp

 

Tổng hợp lại bài toán với x là số lần cân     x là số tự nhiên x≥6 ta luôn có số đồng xu tối đa xác định đc qua x lần cân là: 121.(3 mũ x-5) -2 . Thì tìm đc 1 đồng 1 lỗi 
 

 bài đầu tiên :có 13 đồng tiền trong đó có 1 đồng bị lỗi không biết nặng hơn hay nhẹ hơn đồng tiền còn lại qua 3 lần cân thăng bằng tìm gia đồng bị lỗi. Lời giải:

Ta đánh đấu từng đồng bằng các số từ 1 đến 13 , ta chia thành 3 nhóm nhóm A là nhóm có số đồng từ số 1 đến số 4 , nhóm B có số đồng từ 5 đến 8 , nhóm C có số đồng từ 9 đến 13 , lần cân thứ nhất: ta cho nhóm A cân với nhóm B nếu cân thằng bằng thì nhóm C sẽ có 1 đồng bị lỗi , ta cho đồng 12 , 13 gia ngoài, cho thêm đồng số 1 vào cùng với đồng số 9 cho lên cân vơi đồng số 11 và đồng số 10 nếu cân thăng bằng thì đồng số 1 2 và đồng số 13 có 1 đồng bị lỗi . Ta cân 1 trong 2 đồng trên vơi bất kể đồng còn lại nào thì có thể tìm gia được đồng bị lỗi, nếu cân lệnh ta gi nhớ xem nhóm nào nặng hơn , vậy là trong 3 đồng 9, 10, 11 có 1 đồng bị lỗi , lần cân thứ 3 ta cho đồng số 10 cân với đồng số 11 nếu cân thăng bằng thì đồng số 9 bị lỗi còn cân lệch thì đồng số 11 và 10 có 1 đồng bị lỗi ta lấy 2 đồng cân vơi nhau và để ý xem đồng nào cùng nặng hoặc cùng nhẹ như nhóm này ở lần cân số 2 là đồng bị lỗi.
Quay chở lại trường hợp cân nhóm A với Nhóm B nếu cân không thăng bằng ta gi nhớ xem nhóm nào nặng hơn. Ta bỏ đồng số 4 của nhóm A và đồng số 7,8 của nhóm B gia ngoài. Cho đồng số 3 sang nhóm B đồng số 6 sang nhóm A . Vậy nhóm A có đồng 1 ,2 ,6 nhóm B có đồng 3 ,5 và đồng số 9 cho thêm vào không bị lỗi. Nếu cân thăng bằng thì 3 đồng 4 ,7,8 có đồng lỗi, ta lấy đồng 7 cân với đồng 8 cũng suy luận như nhóm C là tìm đc đồng bị lỗi. Nếu cân đảo chiều thì đồng 3 hoặc đồng 6 bị lỗi, còn lần cân còn lại tìm gia được đồng nào bị lỗi. Nếu cân vẫn lệch như lần cân số 1 thì 3 đồng 1,2,5 có đồng bị lỗi ta cũng cân đồng số 1 với đồng số 2 như cách cân ở nhóm C có thể tìm gia đồng bị lỗi.
từ dữ niệu bài toán ta có :
 Với 3 lần cân ta cân được tối đa 13 đồng tiền , 
 Với 4 lần cân ta cân được tối đa là 39 đồng tiền ( 1 tuần trc mình nhầm to cái này) vì đơn giản là 39 đông chia thành 13 cân vơi13 , nếu thăng bằng thì 13 đồng còn lại bị lỗi và với 3 lần cân còn lại tìm đc đồng bị lỗi trong 13 đồng như là làm, còn cân lệch thì chia thành 3 nhóm 9,9,8 lấy ghép mỗi bên bên này 4 thì bên kia 5  có 3 khả năng xẩy ra ứng với 3 nhóm có số đồng là 9 hoặc 9, hoặc 8 bị lỗi , nếu 9 đồng bị lỗi thì lại chị làm 3,3,3 khác với bài toán 13 đông xu ta chia đc 3,3,2 do khi cân 2 nhóm số đồng xu cộng lại không thể lẻ đc nhầm tổng quát ở chỗ này
Với 5 lần cân thì ta được số đồng tối đa là 119 , lấy 40 đồng cân với 40 đông , cân thằng bằng thì 39 đông còn lại bị lỗi với 4 lần cân còn lại tìm đc 1 đồng bị lỗi như trên
Với 6 lần cân ta đc số đồng tối đa là 361 đồng lấy 121 cân với 121 đồng nếu cân thằng bằng thì 119 đồng còn lại bị lỗi còn cân lệch thì 242 đồng bị lỗi cho thêm 1 đồng vào ta chia thành 3 nhóm mỗi nhóm có 81 đồng sắp xếp sao cho mỗi bên có 40 hoặc 41 đồng của của lần lượt 2 nhóm trên .
Với 7 lần ta có số đồng tối đa xác định đc là 1087
 với 8 lần cân ta có số đồng tối đa xác định được 1 đồng bị lỗi là :3265
từ đó tổng hợp bài toán :
Tổng hợp lại bài toán với x là số lần cân     x là số tự nhiên x≥6 ta luôn có số đồng xu tối đa xác định đc qua x lần cân là: 121.(3 mũ x-5) -2 . Thì tìm đc 1 đồng 1 lỗi 

Bài này có giống bài toán của  giáo sư toán học và cộng sự chứng minh năm 1997 không ạ. E chỉ biết lick bài viêt thôi ạ.   Dựa vào giữ niệu bài toán thì chứng minh cũng không khó ạ. https://diendantoanhoc.net/topic/17808-bai-toan-tim-d%E1%BB%93ng-xu-gi%E1%BA%A3/

 

0
Kiểm tra học kì II Đề thi học kì II số 1 (40 câu) Các bài giảng Chọn hình thức làm bài (lựa chọn trước khi làm bài)Kiểm tra đáp án trong khi làm bàiKiểm tra đáp án sau khi hoàn thànhCâu hỏi 1 (1 điểm)Cho cấp số nhân (u_n)(un​), biết u_1 = 1u1​=1 và u_4 = 64u4​=64. Công bội của cấp số nhân bằng\pm 4±4.2 \sqrt 222​.44.2121.Câu hỏi 2 (1 điểm)Cho \log_3 6 = alog3​6=a. Khi đó giá trị của \log_3...
Đọc tiếp

Kiểm tra học kì II

 Đề thi học kì II số 1 (40 câu) Các bài giảng
 

Chọn hình thức làm bài (lựa chọn trước khi làm bài)

Câu hỏi 1 (1 điểm)

Cho cấp số nhân (u_n), biết u_1 = 1 và u_4 = 64. Công bội của cấp số nhân bằng

\pm 4.
2 \sqrt 2.
4.
21.
Câu hỏi 2 (1 điểm)

Cho \log_3 6 = a. Khi đó giá trị của \log_3 18 được tính theo a là

a.
a+1.
\dfrac{a}{a+1}.
a.(a+1).
Câu hỏi 3 (1 điểm)

Tổng phần thực và phần ảo của số phức z = 1+2i bằng

1.
2.
3.
-1.
Câu hỏi 4 (1 điểm)

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

x y O 1 1 1 2

Hàm số nghịch biến trên khoảng

\left(-\dfrac{\sqrt{2} }{2} ;-\dfrac{1}{2} \right).
\left(\dfrac{1}{2} ;\dfrac{\sqrt{2} }{2} \right).
\left(-\dfrac{\sqrt{2} }{2} ;\dfrac{1}{2} \right).
\left(-\infty ;1\right).
Câu hỏi 5 (1 điểm)

Cho \displaystyle\int_{1}^{2}\left[4f\left(x\right)-2x\right]\text{d}x = 1. Khi đó \displaystyle\int_{1}^{2}f\left(x\right) \text{d}x bằng

-3.
3.
1.
-1.
Câu hỏi 6 (1 điểm)

Họ nguyên hàm của hàm số g(x)= 5^x là

5^x\ln 5 +C.
\dfrac {5^{x+1}}{x+1}+C.
5^{x+1} +C.
\dfrac {5^x}{\ln 5} +C.
Câu hỏi 7 (1 điểm)

Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm I(-5;0;5) là trung điểm của đoạn MN, biết M(1;-4;7). Tọa độ điểm N là

N(-11;-4;3).
N(-2;-2;6).
N(-11;4;3).
N(-10;4;3).
Câu hỏi 8 (1 điểm)

Một nguyên hàm của hàm số f(x) = \sin 3x là

\dfrac13 \cos 3x + \pi.
-\dfrac13 \cos 3x + \dfrac{\pi}3.
-3\cos 3x+ \dfrac{\pi}2.
3 \cos x + 2\pi.
Câu hỏi 9 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S)x^2 +y^2 +z^2 -2x+4y+4z+5=0. Tâm của mặt cầu là

I(1;-2;-2).
I(2;4;4).
I(2;-4;-4).
I(-1;2;2).
Câu hỏi 10 (1 điểm)

Đường thẳng nào là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = \dfrac{1-4x}{2x-1}?

y=4.
y=-2.
y = 2.
y=\dfrac12.
Câu hỏi 11 (1 điểm)

Phần ảo của số phức (1+i)z=3-i bằng

1.
-2.
-i.
-2i.
Câu hỏi 12 (1 điểm)

Biết \displaystyle \int^4_0 f(x)\text{d}x = -1. Khi đó I =\displaystyle \int^1_0 f(4x)\text{d}x bằng

4.
\dfrac 14.
-\dfrac14.
-2.
Câu hỏi 13 (1 điểm)

Giá trị P là tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9^{x} -10.3^{x} +3=0 bằng

P=1.
P=9.
P=-1.
P=0.
Câu hỏi 14 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz cho điểm A(1 ; -2; 4). Khoảng cách từ A đến trục Ox bằng

2.
\sqrt{21}.
\sqrt{11}.
2\sqrt5.
Câu hỏi 15 (1 điểm)

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2] và f(1) = 1f(2)=2. Khi đó \displaystyle \int^2_{1} f'(x)\text{d}x bằng

3.
-1.
1.
\dfrac72.
Câu hỏi 16 (1 điểm)

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x-1)^3(x-2) và trục hoành. Diện tích hình phẳng (H) bằng

S = -\dfrac1{20}.
S = 0,05.
S = -\dfrac15.
S = 0,5.
Câu hỏi 17 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x - 3y- 9z - 1 = 0. Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)?

A(1;2;5).
B\left(0;-1;\dfrac13\right).
D\left(\dfrac14;-1;0\right).
C\left(2;-1;\dfrac23\right).
Câu hỏi 18 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x-3y+2z-3=0. Xét mặt phẳng (Q): 2x - 6y + mz -m = 0m là tham số thực. Giá trị m để (P) và (Q) song song là

m = -10.
m = -6.
m = 2.
m = 4.
Câu hỏi 19 (1 điểm)

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} có bảng xét dấu của như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

1.
4.
3.
2.
Câu hỏi 20 (1 điểm)

Tập xác định của hàm số y=2^{\sqrt{x}} +\log \left(3-x\right) là

\left[0;+\infty \right).
\left(0;3\right).
\left(-\infty ;3\right).
\left[0;3\right).
Câu hỏi 21 (1 điểm)

Nghiệm của phương trình \log_{2} \left(3x-1\right)=0 là

x=\dfrac{1}{3}.
x=\dfrac{2}{3}.
x=2.
x=0.
Câu hỏi 22 (1 điểm)

Cho f(x), g(x) là các hàm số có đạo hàm liên tục trên \mathbb{R}k \in \mathbb{R}. Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai?

\displaystyle \int[f (x) - g(x)] \text{d}x = \displaystyle \int f (x)\text{d}x - \displaystyle \int g(x)\text{d}x.
\displaystyle \int f'(x)\text{d}x = f (x) + C.
\displaystyle \int[f (x) + g(x)] \text{d}x = \displaystyle \int f (x)\text{d}x + \displaystyle \int g(x)\text{d}x.
\displaystyle \int kf (x)\text{d}x = k\displaystyle \int f (x)\text{d}x.
Câu hỏi 23 (1 điểm)

Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

\dfrac{27\sqrt{3}a^{3}}{2}.
\dfrac{27\sqrt{3}a^{3}}{4}.
\dfrac{9\sqrt{3} a^{3}}{4}.
\dfrac{9\sqrt{3} a^{3}}{2}.
Câu hỏi 24 (1 điểm)

Cho số phức z được biểu diễn bởi điểm M(-1; 3) trên mặt phẳng tọa độ. Môđun của số phức z bằng

\sqrt 5.
10.
\sqrt{10}.
2\sqrt{2}.
Câu hỏi 25 (1 điểm)

Cho các số phức z_1 = 1-2iz_2 = -3+i. Điểm biểu diễn của số phức z=z_1+z_2 trên mặt phẳng tọa độ là

M(-1;7).
M(2;-5).
M(4;-3).
M(-2;-1).
Câu hỏi 26 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng \Delta: \dfrac{x}{1} =\dfrac{y}{2} =\dfrac{4-z}{-3} là

\overrightarrow{u}=\left(0;0;4\right).
\overrightarrow{u}=\left(1;2;-3\right).
\overrightarrow{u}=\left(1;2;3\right).
\overrightarrow{u}=\left(1;-2;3\right).
Câu hỏi 27 (1 điểm)

Đường cong ở hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

yxO1

y=\log_{\frac12} x.
y=\log_{2} x.
y=\left(\dfrac12\right)^x.
y=2^x.
Câu hỏi 28 (1 điểm)

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên \mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau

x f ( x ) −∞ 2 1 3 + + 3 1 + + 0

Phương trình 2f(x)-3=0 có bao nhiêu nghiệm?

2.
1.
4.
3.
Câu hỏi 29 (1 điểm)

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y x O 1 2 1 2

y=\dfrac{2x-2}{x+1}.
y=\dfrac{-x+2}{x+2}.
y=\dfrac{-2x+2}{x+1}.
y=\dfrac{x-2}{x+1}.
Câu hỏi 30 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;-3;4), đường thẳng d: \dfrac{x+2}{3} = \dfrac{y-5}{-5} = \dfrac{z-2}{-1} và mặt phẳng (P): 2x + z - 2 = 0. Phương trình đường thẳng \Delta qua M vuông góc với d và song song với (P) là

\dfrac{x-1}{-1} = \dfrac{y+3}{1} = \dfrac{z-4}{-2}.
\dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y+3}{1} = \dfrac{z+4}{2}.
\dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y+3}{-1} = \dfrac{z+4}{2}.
\dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y+3}{1} = \dfrac{z-4}{-2}.
Câu hỏi 31 (1 điểm)

Kí hiệu z_{1}z_{2} là hai nghiệm phức của phương trình z^{2} -5z+7=0. Giá trị của \dfrac{1}{z_{1} } +\dfrac{1}{z_{2} } bằng

\dfrac{-5}{7}.
\dfrac{-7}{5}.
\dfrac{7}{5}.
\dfrac{5}{7}.
Câu hỏi 32 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (\alpha): 3x - y + 2z + 4 = 0 và điểm M(3;-1;-2). Phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với (\alpha) là

3x+y+2z-6=0.
3x+y+2z+14=0.
3x-y+2z-6=0.
3x-y+2z+6=0.
Câu hỏi 33 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm I(-2;1;3) và mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 10 = 0. Biết rằng (S) có tâm I và cắt (P) theo một đường tròn (C) có chu vi bằng 10\pi. Khi đó bán kính r của mặt cầu (S) bằng

r= 5.
r = 4.
r = \sqrt{34}.
r = \sqrt5.
Câu hỏi 34 (1 điểm)

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2|z-1| = |z + \overline{z} +2| trên mặt phẳng tọa độ là một

elip.
đường thẳng.
đường tròn.
parabol.
Câu hỏi 35 (1 điểm)

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 3x^2 + 2mx + m^2 + 1, trục hoành, trục tung và đường thẳng x = \sqrt 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Mệnh đề nào sau đây đúng?

m \in (-2;1).
m \in(0;3).
m\in(-4;-1).
m\in(3;5).
Câu hỏi 36 (1 điểm)

Một ô tô đang chạy với vận tốc 54 km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a(t) = 3t - 8 (m/s^2) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây. Quãng đường mà ô tô đi được sau 10s kể từ lúc tăng tốc là

540 m.
150 m.
246 m.
250 m.
Câu hỏi 37 (1 điểm)

Cho xy là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn x^2-6y^2 = xy. Giá trị M = \dfrac{1 + \log_{12} x + \log_{12} y}{2\log_{12}(x+3y)} bằng

\dfrac12.
1.
\dfrac14.
\dfrac13.
Câu hỏi 38 (1 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn |z-1| \ le 1 và z - \overline{z} có phần ảo không âm. Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z là một miền phẳng. Diện tích hình phẳng đó bằng

S = \pi.
S = 1.
S = \dfrac12 \pi.
S = 2\pi.
Câu hỏi 39 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \Delta :\dfrac{x}{1}=\dfrac{y-1}{1}=\dfrac{z}{1} và hai điểm A ( 1;2;-5)B ( -1;0;2). Biết điểm M thuộc \Delta sao cho biểu thức T=\left| MA-MB \right| đạt giá trị lớn nhất là T_{\max }. Khi đó, T_{\max } bằng

3.
6\sqrt5.
\sqrt{57}.
2\sqrt6.
Câu hỏi 40 (1 điểm)

Giá trị thực của m để bất phương trình \log_{5} \left( x^2 + 1\right) \ge \log_{5} \left( mx^2 + 4x + m\right) - 1 nghiệm đúng với mọi x \in \mathbb{R} là

m \ge 3.
2 < m \le 3.
m < 2.
2 \le m < 3.
0
19 tháng 2 2021

Thì đúng hết là mấy phím đó còn chiêu thì phải kết hợp các nút hoặc bấm vào để tung :v

19 tháng 2 2021

mình hông có chơi liên minh

27 tháng 7 2021

đố ai lm đc

25 tháng 6 2021

hai tia MP và MN đối nhau nha

25 tháng 6 2021

okay bn