Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Mg+ 2HCl→ MgCl2+ H2
(mol) 0,1 0,2 0,1 0,1
a) \(n_{Mg}=\dfrac{m}{M}=\dfrac{2,4}{24}=0,1\left(mol\right)\)
→\(V_{H_2}=n.22,4=0,1.22,4=2,24\left(lít\right)\)
b) Đổi: 100ml=0,1 lít
\(C_{M_{HCl}}=\dfrac{n}{V}=\dfrac{0,2}{0,1}=2M\)
c) \(m_{MgCl_2}=n.M=0,1.95=9,5\left(g\right)\)
Bài 5.
Phương trình phản ứng:
$Mg + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2 \uparrow$
Số mol magie:
$n_{Mg}=\dfrac{4,8}{24}=0,2\text{ mol}$
Theo phương trình:
$1$ mol $Mg \rightarrow 1$ mol $H_2$
$1$ mol $Mg \rightarrow 1$ mol $MgCl_2$
$1$ mol $Mg \rightarrow 2$ mol $HCl$
$n_{H_2}=0,2\text{ mol}$
Thể tích khí ở đkc:
$V_{H_2}=0,2\times22,4$$=4,48\text{ lít}$
b) Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng$n_{HCl}=0,2\times2=0,4\text{ mol}$
Dung dịch $HCl$ có nồng độ $2M$ nên:
$V=\dfrac{n}{C}$$=\dfrac{0,4}{2}$$=0,2\text{ lít}$$=200\text{ ml}$
c) Tính khối lượng muối $MgCl_2$$n_{MgCl_2}=0,2\text{ mol}$
Khối lượng mol:
$M_{MgCl_2}=24+35,5\times2$$=95\text{ g/mol}$
Khối lượng muối:
$m=0,2\times95$$=19\text{ g}$
Bài 6.
Phương trình phản ứng:
$\mathrm{H_2SO_4 + 2KOH \rightarrow K_2SO_4 + 2H_2O}$
Số mol $H_2SO_4$:
$n_{H_2SO_4}=CM \times V$$=1,5 \times 0,1$$=0,15\text{ mol}$
Theo phương trình:
$1$ mol $H_2SO_4 \rightarrow 2$ mol $KOH$
Nên:$n_{KOH}=0,15 \times 2=0,3\text{ mol}$
a) Tính thể tích dung dịch $KOH$Ta có: $V=\dfrac{n}{CM}$$=\dfrac{0,3}{2}$$=0,15\text{ lít}$$=150\text{ ml}$
b) Tính khối lượng muối thu đượcTheo phương trình:
$1$ mol $H_2SO_4 \rightarrow 1$ mol $K_2SO_4$
Nên: $n_{K_2SO_4}=0,15\text{ mol}$
Khối lượng mol:
$M_{K_2SO_4}=39\times2+32+16\times4$$=174\text{ g/mol}$
Khối lượng muối:
$m=0,15\times174$$=26,1\text{ g}$
c) Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứngThể tích dung dịch sau phản ứng:
$100 + 150 = 250\text{ ml}$$=0,25\text{ lít}$
Nồng độ mol của dung dịch muối:
$CM=\dfrac{0,15}{0,25}$$=0,6M$
a/ \(n_{H_2}=\dfrac{7,437}{24,79}=0,3\left(mol\right)\)
PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Mol: 0,3 0,6 0,3 0,3
\(m_{Mg}=0,3.24=7,2\left(g\right)\)
b/ \(m_{MgCl_2}=0,3.95=28,5\left(g\right)\)
c/ \(m_{HCl}=0,3.36,5=10,95\left(g\right)\)
Câu 3 :
\(n_{MgO}=\dfrac{8}{40}=0,2\left(mol\right)\)
1) Pt : \(MgO+2HCl\rightarrow MgCl_2+H_2O|\)
1 2 1 1
0,2 0,4 0,2
\(n_{MgCl2}=\dfrac{0,2.1}{1}=0,2\left(mol\right)\)
⇒ \(m_{MgCl2}=0,2.136=27,2\left(g\right)\)
2) \(n_{HCl}=\dfrac{0,2.2}{1}=0,4\left(mol\right)\)
\(m_{HCl}=0,4.36,5=14,6\left(g\right)\)
\(m_{ddHCl}=\dfrac{14,6.100}{20}=73\left(g\right)\)
Chúc bạn học tốt
Mình xin lỗi bạn nhé , bạn sửa lại giúp mình chỗ :
\(m_{MgCl2}=0,2.95=19\left(g\right)\)
nH2=2,24/22,4=0,1(mol)
Gọi hóa trị của kim loại R là x(x>0)
PTHH:
2 R+ 2xHCl -> 2RClx+xH2(1)
theo đề bài: 2,4g -> 0.1 mol
theo pt : 2.R -> 0,1x mol
ta có:2,4/2R=0,1/0,1x
-> 0,24x = 0,2R
-> R=12x
Vì lim loại thường có hóa trị 1,2,3
x 1 2 3
R 12 24 36
Kim loại L magie(Mg) L
Vậy kim loại R là Mg
b, n Mg= 2,4/24=0,1 mol
PTHH:Mg+2HCl-> MgCl2+H2 (2)
theo pt(2): nHCl=2nMg=0,2 mol
-> CM của HCl=0,2/0,2=1(M)
lim loại M là kim loại j z bạn
Đổi 200ml=0,2l
nHCl=0,2.2=0,4(mol)
Gọi Kl hoá trị II là R
PTPƯ: R+2HCl----}RCl2+H2
Theo pt:
nR=1/2.nHCl=1/2.0,4=0,2 mol
MR=27,4/0,2=137(g/mol)
R là Bari
a,b)R + 2HCl---->RCl2+H2(1).
4,8/MR-------------------------4,8/MR.
vì nH2=0,2=>4,8/MR=0,2=>MR=24=>R là Magie (Mg)
c) khối lượng muối =mMgCl2=0.2.MMgCl2=19 gam.
Đổi 400ml=0,4l
nHCl=0,4.1=0,4 (mol)
Gọi Kl hoá trị II là R
Pt: R+2HCl---}RCl2+H2
TheoPt: nR=1/2.nHCl=1/2.0,4=0,2(mol
MR=4,8/0,2=24(g/mol)
R là Al

Bảo toàn Magie: \(n_{MgCl_2}=n_{Mg}=0,2\left(mol\right)\) \(\Rightarrow m_{MgCl_2}=0,2\cdot95=19\left(g\right)\)