K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

8 tháng 4 2021

C: góc tới bằng 0o , góc phản xạ bằng 90o .

8 tháng 4 2021

A đó bạn

8 tháng 4 2021

cau a ban nhe 

8 tháng 4 2021

C: nhỏ hơn với vật.

8 tháng 4 2021

B nha k mình ik

 Bóng tối nằm ở phía sau vật cản A.không nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới. B.nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới. C.nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới. D.không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.2Ảnh của vật qua gương phẳng xuất hiện trong A.cầu vồng.  B.quan sát ống hút trong cốc nước.  C.tạo hình con...
Đọc tiếp

 

Bóng tối nằm ở phía sau vật cản

 

không nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

 

nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

 

nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

 

không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

2

Ảnh của vật qua gương phẳng xuất hiện trong

 

cầu vồng.

Picture 83

 

quan sát ống hút trong cốc nước.

Picture 84

 

tạo hình con vật bằng bóng.

Picture 85

 

nhà gương.

Picture 82

3

Khi đặt song song với gương cầu lồi thì ảnh không có tính chất Picture 88

 

ảnh ảo không hứng được trên màn.

 

khoảng cách từ ảnh tới gương nhỏ hơn khoảng cách từ vật tới gương.

 

kích thước lớn hơn với vật.

 

kích thước nhỏ hơn vật.

4

Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo

 

đường gấp khúc.

 

đường con uốn lượn.

 

đường thẳng.

 

đường tròn.

5

Khi đặt vật song song với gương, ảnh không có tính chất

Picture 18

 

đối xứng với vật qua gương.

 

song song, cùng chiều với vật.

 

cùng phương, ngược chiều với vật.

 

lớn bằng vật.

6

Khoảng cách từ ảnh tới gương phẳng so với khoảng cách từ vật tới gương có đặc điểm

Picture 80

 

lớn hơn.

 

không so sánh được.

 

bằng nhau.

 

nhỏ hơn.

7

Nội dung của định luật phản xạ ánh sáng là

 

 

tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc phản xạ lớn hơn góc tới.

 

tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

 

tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc phản xạ bằng góc tới.

 

tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc phản xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

8

Độ lớn của ảnh trong gương phẳng

Picture 79

 

bằng độ lớn của vật.

 

không so sánh được với độ lớn của vật.

 

lớn hơn độ lớn của vật.

 

nhỏ hơn độ lớn của vật.

9

Mặt phẳng tới là mặt phẳng

 

chứa tia tới và phân giác của gương.

 

chứa tia tới và pháp tuyến của gương.

 

chứa tia tới.

 

chứa tia tới và pháp tuyến của gương tại điểm tới.

10

Vật được chiếu sáng là

 

Mặt Trời Picture 8

 

Picture 1 Mặt Trăng

11

Chiếu một chùm sáng song song lên gương cầu lồi, ta thu được chùm tia sáng phản xạ là chùm sáng

Picture 96

 

phân tán hỗn loạn.

 

hội tụ.

 

song song.

 

phân kỳ.

12

Gương cầu lõm không lắp đặt ở vị trí

 

thiết bị thu phát sóng vệ tinh.

Picture 111

 

gương soi trang điểm.

Picture 113

 

trên đường đèo.

Picture 110

 

thiết bị sử dụng năng lượng Mặt Trời.

Picture 112

13

Ánh sáng từ con mèo đến mặt gương

Picture 61

 

bị gẫy khúc trên mặt gương.

 

bị phản xạ ở trên mặt gương.

 

truyền đi theo đường thẳng.

 

truyền đi theo đường cong bất kỳ.

14

Ánh sáng truyền đi theo đường thẳng trong trường hợp nào?

 

Ánh sáng đi qua bán cầu trong suốt

Picture 49

 

Ánh sáng từ ngọn nến

Picture 48

 

Ánh sáng từ đèn biểu diễn sân khấu

Picture 47

 

Ánh sáng Mặt trời đi qua lăng kính

Picture 50

15

Khi dịch chuyển vật OB tiến lại gần gương theo trục OR, ảnh trong gương

Picture 101

 

dịch chuyển xuống dưới.

 

dịch chuyển xa gương.

 

dịch chuyển lại gần gương.

 

dịch chuyển lên trên.

16

Ngày 26/12/2019 tại Dubai đã quan sát được hiện tượng nhật thực toàn phần. khi đó ta thấy

Picture 69

 

Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn và không nhìn thấy các tai lửa xung quanh Mặt Trời.

 

Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn và nhìn thấy các tai lửa xung quanh Mặt Trời.

 

Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn và bầu trời tối đen không có ánh sáng như ban đêm.

 

 

Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn và nhìn thấy các tai lửa xung quanh Mặt Trời.

17

Khi chiếu tia sáng tới vuông góc với mặt gương thì

Picture 77

 

góc tới bằng góc phản xạ bằng 900 .

 

góc tới bằng 00 , góc phản xạ bằng 900 .

 

góc tới bằng 900 , góc phản xạ bằng 00

 

góc tới bằng góc phản xạ bằng 00 .

18

Đèn được lắp xung quanh gương trang điểm để nhằm mục đích Picture 41

 

chiếu ánh sáng vào người trang điểm.

 

trang trí cho sản phẩm thêm hấp dẫn.

 

chiếu ánh sáng vào gương trang điểm.

 

tạo hiệu ứng ấm áp cho người sử dụng.

19

Đèn pin sử dụng gương cầu lõm chiếu sáng được xa hơn vì

Picture 125

 

tạo ra chùm tia sáng phản xạ song song.

 

phản xạ được ánh sáng.

 

làm ánh sáng cộng hưởng và sáng mạnh hơn.

 

hội tụ ánh sáng tại một điểm ở xa đèn pin.

20

Khi ánh sáng Mặt Trời hợp với phương ngang góc 600 , để thu được ánh sáng chiếu xuống giếng người ta đặt một gương phẳng trên mặt giếng hợp với phương thẳng đứng một góc

Picture 126

 

300 .

 

150 .

 

600 .

 

750 .

0
II. BÀI TẬP VẬN DỤNGCâu 1:       Trên hình vẽ một tia sáng SI chiếu lên một gương phẳng. góc tạo bới tia SI với mặt gương phẳng bằng 300a.       Hãy vẽ tiếp tia phản xạb.      Tính góc phản...
Đọc tiếp

II. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1:       Trên hình vẽ một tia sáng SI chiếu lên một gương phẳng. góc tạo bới tia SI với mặt gương phẳng bằng 300

a.       Hãy vẽ tiếp tia phản xạ

b.      Tính góc phản xạ

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Câu 2:       02_19Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng

a.       Vẽ tia phản xạ

b.      Vẽ một vị trí đặt gương để thu được tia phản xạ theo phương nằm ngang từ trái sang phải.

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Câu 3:       Cho 3 chùm tia hội tụ, phân kì, song song lần lượt được chiếu vào gương phẳng (M). Vẽ hình mỗi trường hợp. Dựa vào hình vẽ này, ta có thể rút ra những kết luận gì?

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Câu 4:       Một gương phẳng đặt trên mặt bàn nằm ngang, gần một bức tường thẳng đứng. Dùng đèn pin chiếu một tia sáng lên gương sao cho tia phản xạ gặp bức tường. Hãy vẽ hai tia tới cho hai tia phản xạ gặp bức tường ở cùng một điểm M.

03_19.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Câu 5:       Cho gương phẳng (M), tia sáng tới SI đến gương với góc i = 500.

a.       Tính góc hợp bởi tia phản xạ và gương phẳng (M)

b.      Nếu góc tới i = 00, góc phản xạ là bao nhiêu? Từ đó rút ra kết luận gì?

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Câu 6:       Cho các hình a, b, c, d hãy:

1.      Vẽ các tia phản xạ (hoặc tia tới)

2.      Xác định độ lớn của góc tới i (hoặc góc phản xạ i’)

04_20

 

 

 

 

 

 

 

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Câu 7:       Cho các hình vẽ sau, biết I là điểm tới, SI là tia sáng truyền tới gương phẳng, IR là tia phản xạ trên gương. Hãy:

1.      05_20Vẽ pháp tuyến với gương tại điểm tới

2.      Xác định vị trí của gương

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

 

7
24 tháng 9 2021

uk bạn

24 tháng 9 2021

giúp mình với

Câu 1:       Dùng gương cầu lõm hứng ánh sáng mặt trời đun nóng vật. Giải thích vì sao vật nóng lê?..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 2:       Tại sao...
Đọc tiếp

Câu 1:       Dùng gương cầu lõm hứng ánh sáng mặt trời đun nóng vật. Giải thích vì sao vật nóng lê?

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Câu 2:       Tại sao trong pha đèn pin (đèn ôtô, xe máy) người ta thường dùng gương cầu lõm mà không dùng gương phẳng hay gương cầu lồi?

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Câu 3:       Chuyện xưa cho rằng: “Nhà bác học Acsimet đã dùng gương cầu lõm lớn tập trung ánh sáng mặt trời để đốt cháy chiến thuyền giặc”. Acsimet đã dựa vào tính chất nào của gương?

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

            

1
9 tháng 10 2021

giúp mình với 

undefinedundefined

II. BÀI TẬP VẬN DỤNGCâu 1:       Hãy vẽ vùng đặt mắt trước gương để mắt có thể thấy ảnh của các vật sáng trong hình...
Đọc tiếp

II. BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1:       Hãy vẽ vùng đặt mắt trước gương để mắt có thể thấy ảnh của các vật sáng trong hình sau:

06_26

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

07_26.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Câu 2:       Cho hình vẽ:

a.       Trình bày cách vẽ từ A một tia tới gương rồi phản xạ qua B

b.      Lấy J là một điểm bất kì trên gương, chứng minh rằng đường đi của tia sáng trong câu a luôn nhò hơn tổng các đoạn thẳng AJ + JB

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Câu 3:       08_27Cho hai gương phẳng vuông góc với nhau và quay mặt phản xạ vào nhau như hình vẽ:

a.       Trình bày cách vẽ từ A một tia tới gương 1, phản xạ rồi tới gương 2 và đi qua B

b.      Lấy I và J là hai điểm bất kì trên gương 1 và gương 2, chứng minh rằng đường đi của tia sáng trong câu a luôn nhỏ hơn tổng AI + IJ + JB

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

Câu 4:       Cho hai gương G1 và G2 tạo với nhau một góc nhọn, A và B là hai điểm bất kì nằm trong khoảng giữa hai gương. Hãy vẽ từ A một tia sáng đến phản xạ trên gương này, tới gương kia và qua B trong hai trường hợp sau:

a.       Tia sáng từ A tới gương G­1 trước

b.      Tia sáng từ A tới gương G2 trước.

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................. .......................

            

1
9 tháng 10 2021

giúp mình vớ

i undefined

1. Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc \(^{40^o}\). Góc tới có giá trị nào sau đây?A. \(^{20^o}\)                           B. \(^{80^o}\)                       C. \(^{40^o}\)                             D. \(^{60^o}\)2. Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt một gương phẳng. Góc phản xạ r có giá trị nào sau đây?A. r...
Đọc tiếp

1. Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc \(^{40^o}\). Góc tới có giá trị nào sau đây?

A. \(^{20^o}\)                           B. \(^{80^o}\)                       C. \(^{40^o}\)                             D. \(^{60^o}\)

2. Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt một gương phẳng. Góc phản xạ r có giá trị nào sau đây?

A. r = \(^{90^o}\)                      B. r =\(^{45^o}\)                  C. r = \(^{180^o}\)                       D. r = \(^{0^o}\)

3. Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào?

A. Mặt gương.

B. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương.

C. Mặt phẳng vuông góc với tia tới.

D. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và đường pháp tuyến.

5
4 tháng 10 2016

1. a) 20o

2. d) r=0o

3.  d) 

 

4 tháng 10 2016

\(1.\)

\(A:20^0\)

\(2.\)

\(D:r=0^0\)

\(3.\)

\(D.\) Mặt phẳng tạo bởi tia tới và đường pháp tuyến.

 

Câu 1:    Các vật nào sau đây có thể coi gần đúng là một gương cầu lồi?A. Mặt ngoài của một quả bóng đá                          B. Mặt dưới của một cái thìa bằng inoxC. Bề mặt của chiếc gương (loại thường dùng trong gia đình) có rìa ngoài hình trònD. Mặt ngoài của cái chai đựng nướcCâu 2:      Khi quan sát ảnh của một vật qua gương cầu lồi phải đặt mắt ở...
Đọc tiếp

Câu 1:    Các vật nào sau đây có thể coi gần đúng là một gương cầu lồi?

A. Mặt ngoài của một quả bóng đá                          B. Mặt dưới của một cái thìa bằng inox

C. Bề mặt của chiếc gương (loại thường dùng trong gia đình) có rìa ngoài hình tròn

D. Mặt ngoài của cái chai đựng nước

Câu 2:      Khi quan sát ảnh của một vật qua gương cầu lồi phải đặt mắt ở vị trí nào và hướng nhìn như thế nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

A. Đặt mắt trước gương và nhìn vào mặt gương

B. Đặt mắt sau gương và nhìn vào mặt sau của gương

C. Đặt mắt trước gương và nhìn vào vật                  D. Đặt mắt sau gương và nhìn vào vật

Câu 3:      Hai gương có kích thước đường viền bằng nhau, G1 là gương phẳng, G2 là gương cầu lồi; đặt mắt trước gương cùng một khoảng cách, hãy so sáng vùng nhìn thấy của hai gương.

A. Vùng nhìn thấy của G1 lớn hơn của G2               B. Vùng nhìn thấy của G1 nhỏ hơn của G2

C. Vùng nhìn thấy của G1 bằng của G2

D. Vùng nhìn thấy của G1 có lúc lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng của G2

Câu 4:      Vật MN đặt trước gương cầu lồi cho ảnh M’N’. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A. M’N’ song song và cùng chiều với MN              B. M’N’ song song và ngược chiều với MN

C. M’N’ vuông góc với MN                      D. Vị trí của M’N’ phụ thuộc vào vị trí đặt vật MN

Câu 5:      Nhận xét nào sau đây là sai khi quan sát ảnh của một ngọn nến đang cháy trong một gương cầu lồi?

A. Ảnh của ngọn nến trong gương cầu cùng chiều với ngọn nến thật đang cháy

B. Ảnh của ngọn nến trong gương cầu có kích thước nhỏ hơn so với ngọn nến thật đang cháy

C. Ảnh của ngọn nến trong gương cầu có thể thu được trên một màn ảnh

D. Ảnh của ngọn nến trong gương cầu là ảnh ảo

Câu 6:      Trong công việc nào sau đây, người ta thường dùng gương cầu lồi? Chọn phương án trả lời hợp lí nhất.

A. Làm gương chiếu hậu cho xe ôtô, xe máy           B. Làm gương đặt ở các đoạn đường gấp khúc

C. Làm gương để trang điểm cho các diễn viên

D. Các công việc trên đều dùng gương cầu lồi

Câu 7:      Chọn câu đúng:

A. Vật đặt trước gương cầu lồi cho ảnh ảo, lớn hơn vật

B. Vùng nhìn thấy trong gương cầu lồi lớn hơn trong gương phẳng

C. Các vật có dạng hình cầu phản xạ tốt ánh sáng có thể coi là gương cầu lồi

D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 8:      Để ý thấy ở các khúc ngoặt, người ta thường đặt các gương cầu lồi để giúp người đi đường có thể nhìn thấy người ở phía trước. Tại sao người ta không đặt gương phẳng mà lại đặt gương cầu lồi?

A. Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn của gương phẳng

B. Vì gương phẳng dễ vỡ hơn so với gương cầu lồi

C. Vì giá thành gương cầu lồi rẻ hơn                       D. Cả 3 lí do trên

Câu 9:      Trước gương cầu lồi O đặt 3 vật: cao 5cm, cao 10cm và cao 20cm. Thu được 3 ảnh: cao 6cm, cao 3cm và cao 12cm. Hãy sắp xếp cặp vật và ảnh tương ứng.

A. (5cm; 6cm); (10cm; 3cm); (20cm; 12cm)            B. (5cm; 3cm); (10cm; 6cm); (20cm; 12cm)

C. (5cm; 3cm); (10cm; 12cm); (20cm; 6cm)            D. Có thể A hoặc B hoặc C

làm kiểu j 

undefinedundefined

3

Câu 1:    Các vật nào sau đây có thể coi gần đúng là một gương cầu lồi?

A. Mặt ngoài của một quả bóng đá                          B. Mặt dưới của một cái thìa bằng inox

C. Bề mặt của chiếc gương (loại thường dùng trong gia đình) có rìa ngoài hình tròn

D. Mặt ngoài của cái chai đựng nước

Câu 2:      Khi quan sát ảnh của một vật qua gương cầu lồi phải đặt mắt ở vị trí nào và hướng nhìn như thế nào? Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án sau:

A. Đặt mắt trước gương và nhìn vào mặt gương

B. Đặt mắt sau gương và nhìn vào mặt sau của gương

C. Đặt mắt trước gương và nhìn vào vật                  D. Đặt mắt sau gương và nhìn vào vật

Câu 3:      Hai gương có kích thước đường viền bằng nhau, G1 là gương phẳng, G2 là gương cầu lồi; đặt mắt trước gương cùng một khoảng cách, hãy so sáng vùng nhìn thấy của hai gương.

A. Vùng nhìn thấy của G1 lớn hơn của G2               B. Vùng nhìn thấy của G1 nhỏ hơn của G2

C. Vùng nhìn thấy của G1 bằng của G2

D. Vùng nhìn thấy của G1 có lúc lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng của G2

Câu 4:      Vật MN đặt trước gương cầu lồi cho ảnh M’N’. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A. M’N’ song song và cùng chiều với MN              B. M’N’ song song và ngược chiều với MN

C. M’N’ vuông góc với MN                      D. Vị trí của M’N’ phụ thuộc vào vị trí đặt vật MN

Câu 5:      Nhận xét nào sau đây là sai khi quan sát ảnh của một ngọn nến đang cháy trong một gương cầu lồi?

A. Ảnh của ngọn nến trong gương cầu cùng chiều với ngọn nến thật đang cháy

B. Ảnh của ngọn nến trong gương cầu có kích thước nhỏ hơn so với ngọn nến thật đang cháy

C. Ảnh của ngọn nến trong gương cầu có thể thu được trên một màn ảnh

D. Ảnh của ngọn nến trong gương cầu là ảnh ảo

Câu 6:      Trong công việc nào sau đây, người ta thường dùng gương cầu lồi? Chọn phương án trả lời hợp lí nhất.

A. Làm gương chiếu hậu cho xe ôtô, xe máy           B. Làm gương đặt ở các đoạn đường gấp khúc

C. Làm gương để trang điểm cho các diễn viên

D. Các công việc trên đều dùng gương cầu lồi

Câu 7:      Chọn câu đúng:

A. Vật đặt trước gương cầu lồi cho ảnh ảo, lớn hơn vật

B. Vùng nhìn thấy trong gương cầu lồi lớn hơn trong gương phẳng

C. Các vật có dạng hình cầu phản xạ tốt ánh sáng có thể coi là gương cầu lồi

D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 8:      Để ý thấy ở các khúc ngoặt, người ta thường đặt các gương cầu lồi để giúp người đi đường có thể nhìn thấy người ở phía trước. Tại sao người ta không đặt gương phẳng mà lại đặt gương cầu lồi?

A. Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn của gương phẳng

B. Vì gương phẳng dễ vỡ hơn so với gương cầu lồi

C. Vì giá thành gương cầu lồi rẻ hơn                       D. Cả 3 lí do trên

Câu 9:      Trước gương cầu lồi O đặt 3 vật: cao 5cm, cao 10cm và cao 20cm. Thu được 3 ảnh: cao 6cm, cao 3cm và cao 12cm. Hãy sắp xếp cặp vật và ảnh tương ứng.

A. (5cm; 6cm); (10cm; 3cm); (20cm; 12cm)            B. (5cm; 3cm); (10cm; 6cm); (20cm; 12cm)

C. (5cm; 3cm); (10cm; 12cm); (20cm; 6cm)            D. Có thể A hoặc B hoặc C

9 tháng 10 2021
Đề thi à ?
19 tháng 12 2021

B. i' = 0 đọ nhé

19 tháng 12 2021

: Chiếu một tia sáng vuông góc với một mặt gương phẳng. Góc phản xạ có giá trị nào sau đây?

A. i’ = 90o B. i’ = 0o C. i’ = 180o D. i’ = 45o

HT