Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Câu 4 đáp án b có vẻ khả thi nhất nhưng mà nó chưa đủ cho lắm. Oxit lưỡng tính đúng là có thể tác dụng với dung dịch bazơ nhưng những dung dịch bazơ đó phải là bazơ mạnh
a) phân loại :
* oxit axit :
+ CO : cacbon monooxit
+ CO2 : cacbon đioxit ( cacbonic)
+ N2O5: đinito pentaoxit
+NO2: nito đioxit
+ SO3: lưu huỳnh trioxit
+ P2O5: điphotpho pentaoxit
* oxit bazo ::
+ FeO : sắt (II) oxit
+BaO : bari oxit
+Al2O3: nhôm oxit
+ Fe3O4: oxit sắt từ
b) những chất phản ứng được với nước là
+ CO2
pt : CO2 + H2O -> H2CO3
+N2O5
Pt : N2O5 + H2O -> 2HNO3
+ NO2
pt: NO2 + H2O -> HNO3
+ SO3
Pt : SO3 + H2O -> H2SO4
+ P2O5
pt : P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
+ BaO
pt : BaO + H2O -> Ba(OH)2
b) Chất tác dụng với:
1. Nước: BaO ; K2O; SO3
2. DD HCl: Mg; ZnO; FeO; Fe3O4; BaO; Al2O3
4. CO: FeO; Fe3O4; ZnO; Al2O3
+nH2 = 0.896/22.4 = 0.04 (mol)
CuO + CO(t*) => Cu + CO2↑
0.01....0.01..........0.01..0.01
FexOy + yCO(t*) => xFe + yCO2↑
0.04/x........................0.04
_Chất rắn sau phản ứng là Fe và Cu => m(rắn) = mCu + mFe = 2.88
_Cu không phản ứng với dd HCl loãng:
Fe + 2HCl => FeCl2 + H2↑
0.04..0.08.......0.04.......0.04
=>mFe = 0.04*56 = 2.24(g)
=>mCu = 2.88 - 2.24 = 0.64 (g)
=>nCu = nCuO = 0.64/64 = 0.01 (mol)
=>mCuO = 0.01*80 = 0.8 (g)
=>mFexOy = 4 - 0.8 = 3.2(g)
a)
+nH2 = 0.896/22.4 = 0.04 (mol)
CuO + CO(t*) => Cu + CO2↑
0.01....0.01..........0.01..0.01
FexOy + yCO(t*) => xFe + yCO2↑
0.04/x........................0.04
_Chất rắn sau phản ứng là Fe và Cu => m(rắn) = mCu + mFe = 2.88
_Cu không phản ứng với dd HCl loãng:
Fe + 2HCl => FeCl2 + H2↑
0.04..0.08.......0.04.......0.04
=>mFe = 0.04*56 = 2.24(g)
=>mCu = 2.88 - 2.24 = 0.64 (g)
=>nCu = nCuO = 0.64/64 = 0.01 (mol)
=>mCuO = 0.01*80 = 0.8 (g)
=>mFexOy = 4 - 0.8 = 3.2(g)
b)
+mFe = 2.24 (g)
=>mO = 3.2 - 2.24 = 0.96 (g)
=>nFe = 2.24/56 = 0.04 (mol)
=>nO = 0.96/16 = 0.06 (mol)
=>nFe : nO = 0.04 : 0.06 = 2 : 3
Vậy công thức oxit sắt là Fe2O3.
a) Oxi tác dụng với H2O: SO2, CaO, P2O5, K2O
\(\text{SO2 + H2O ⇄ H2SO3}\)
\(\text{CaO + H2O → Ca(OH)2}\)
\(\text{P2O5 + 3H2O → 2H3PO4}\)
\(\text{K2O + H2O → 2KOH}\)
b) Oxi tác dụng với HCl: CaO, Fe3O4, K2O, Al2O3
\(\text{CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O}\)
\(\text{Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O}\)
\(\text{K2O + 2HCl → 2KCl + H2O}\)
\(\text{Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O}\)
c) Oxit tác dụng với dung dịch NaOH: SO2, SiO2, P2O5
\(\text{SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O}\)
\(\text{SiO2 + 2NaOH (đặc nóng) → Na2SiO3 + H2O}\)
\(\text{P2O5 + 6NaOH → 2Na3PO4 + 3H2O}\)
a) CO2, SO2, CaO, P2O5, K2O, N2O5, SiO2, Mn2O7, SO3 CO2+ H2O ⇌H2CO3 SO2+ H2O ⇌H2SO3
CaO+ H2O →Ca(OH)2
P2O5+ 3H2O → 2H3PO4
K2O + H2O → 2KOH
N2O5+ H2O → 2HNO3
SiO2+ H2O ⇌ H2SiO3
Mn2O7+ H2O → 2HMnO4
SO3+ H2O →H2SO4
b) CaO, CuO, K2O, Al2O3, Fe2O3, ZnO, Fe3O4, FexOy
CaO+ 2HCl ➜ CaCl2+ H2O
CuO +2HCl ➜ CuCl2+ H2O
K2O +2HCl ➜2KCl + H2O
Al2O3+ 6HCl ➞2AlCl3 +3H2O
Fe2O3+ 6HCl ➞2AlCl3 + 3H2O
ZnO +2HCl ➞ZnCl2+ H2O
Fe3O4+8HCl➜ FeCl2+2FeCl3+4H2O
FexOy+ 2yHCl➜ xFeCl2y/x+yH2O
H2SO4 tương tự
c) CO2, SO2, P2O5, Al2O3, N2O5, SiO3, ZnO, Mn2O7, SO3
2NaOH+ CO2 ➞Na2CO3+ H2O
2NaOH+ SO2 ➞Na2SO3+ H2O
6NaOH +P2O5 ➞ 2Na3PO4+3H2O
2NaOH + Al2O3➞2NaAlO2+ H2O
2NaOH+ N2O5➞ 2NaNO3+ H2O
2NaOH +SiO2➞Na2SiO3+ H2O
2NaOH +ZnO ➞Na2ZnO2+ H2O
2NaOH + Mn2O7➞2NaMnO4+ H2O
2NaOH + SO2 ➜ Na2SO3+ H2O
Ca(OH)2 làm tương tự
\(3Fe\left(NO3\right)2+2Al-->2Al\left(NO3\right)3+3Fe\)
\(2Fe+3Cl2-->2FeCl3\)
\(FeCl3+3NaOH-->Fe\left(OH\right)3+3NaCl\)
\(2Fe\left(OH\right)3-->Fe2O3+3H2O\)
\(Fe2O3+3H2-->2Fe+3H2O\)
Bài 2
a) \(Na2O+H2O-->2NaOH\)
b) \(n_{Na2O}=\frac{15,5}{62}=0,25\left(mol\right)\)
\(n_{NaOH}=2n_{Na2O}=0,5\left(mol\right)\)
\(C_{M\left(NaOH\right)}=\frac{0,5}{0,5}=1\left(M\right)\)
Cho 15,5g Natri oxit ( Na2O ) tác dụng với nước , thu được 0,5 lít dung dịch Bazo
a) Viết phương trình hoá học
b) tính nồng độ mol của dung dịch Bazo thu được
-----
a) nNa2O= 15,5/62= 0,25(mol)
PTHH: Na2O + H2O -> 2 NaOH
0,25_______________0,5(mol)
b) VddNaOH= V(H2O)= 0,5(l)
=> CMddNaOH= 0,5/0,5= 1(M)
Chất nào sau đây là oxit axit? *
NO.
SO₃.
Al₂O₃.
Na₂O.
Trong công nghiệp, vôi sống được điều chế bằng cách nhiệt phân *
CaCl₂.
CaSO₄.
Ca(OH)₄.
CaCO₃.
Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe (II) là *
Fe₂O₃.
Fe₃O₄.
FeO.
Fe₃O₂.
Oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl) là *
CO₂
Fe₂O₃.
CO.
SO₂.
Oxit tác dụng với dung dịch Natri hidroxit (NaOH) là *
Fe₂O₃.
CaO.
CO₂.
Ag₂O.
1. B
2. D
3. A
4. B
5. C
Thứ tự A, B, C, D theo thứ tự đáp án
Chúc bạn học tốt