Câu hỏi ôn tập cho Unit 1 anh 6?

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Trả lời :

-Thì hiện tại đơn dùng để làm gì? Hãy liệt kê các cách dùng của thì Hiện Tại Đơn : Thì Hiện tại đơn (Simple Present Tense) là 1 trong các thì tiếng Anh - chủ điểm ngữ pháp căn bản đầu tiên mà bất cứ người học tiếng Anh nào cũng đều phải “nằm lòng” trước khi học những mảng kiến thức mở rộng và chuyên sâu hơn.Thì hiện tại đơn (Simple Present tense) là thì dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên (regular action), theo thói quen (habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính quy luật, hoặc diễn tả chân lý và sự thật hiển nhiên.

-Các dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn là gì? Hãy liệt kê chi tiết :  Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên) ...

- Khi nào thì động từ phải thêm ES, S? Hãy cho ví dụ về các trường hợp mà động từ phải thêm es khi chia cho chủ ngữ là ngôi ba số ít : Thêm “es” vào sau động từ tận cùng bằng “o, x, ss, sh, ch”.Động từ tận cùng bằng “nguyên âm + y”, đổi y thành i và thêm es.Số còn lại, động từ sẽ thêm s vào sau.

VD về trường hợp thêm động từ phải thêm es khi chia cho chủ nghũ ngôi thứ ba số ít : 

Go →  goes

Cross → crosses

Teach → teaches

Fix → fixes

Brush → brushes

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn :

  • now: bây giờ
  • right now: ngay bây giờ
  • at the moment: lúc này
  • at present: hiện tại
  • at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

Khi thêm Ing sau động từ có 5 chú ý 

 VD : love -> loving, die -> dying, stop -> stopping, speak -> speaking, ( có các trường hợp ngoại lệ khác )

Những động từ nào không dùng ở thì hiện tại tiếp diễn :

1.Động từ to be khi nói về một trạng thái

2.Động từ to have khi chỉ sự sở hữu

3.Những động từ chỉ về cảm giác

4.Những động từ liên quan đến nhận thức

Hiện tại tiếp diễn :Diễn tả sự việc hoặc hành động nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói

Hãy so sánh thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn : 

1.Thì hiện tại đơn

Khẳng định: S + V(s/es)

Ví dụ:

Phủ định: S + do not/ does not + V-inf

Ví dụ:

Nghi vấn: Do/Does + S + V-inf?

Trả lời:

Yes, S do/ Yes, S does No, S doesn't/ No, S doesn't.

Ví dụ:

2. Thì hiện tại tiếp diễn

Khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing

Ví dụ:

Phủ định: S + am/ is/ are + not + Ving

Ví dụ:

Nghi vấn: Am/ Is/ Are + S + Ving?

Trả lời:

Yes, S am/is/are No,S am/is/are + not

Ví dụ:

II. Cách sử dụng thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

Ta thấy hiện tại đơn thường dùng để chỉ những tập quán, thói quen, chân lý, sự kiện còn hiện tại tiếp diễn thường dùng để chỉ những hành động đang diễn tiến lúc này.

1. Khi dùng với động từ có tính liên tục

Hiện tại đơn: diễn tả hành động lâu dài

Có nghĩa là họ định cư và sinh sống ở Tokyo.

Hiện tại tiếp diễn: Diễn tả hành động ngắn ngủi.

Câu này ta hiểu rằng họ đang sống ở Tokyo có nghĩa là họ có thể chỉ đi du lịch và sống ở đó một thời gian ngắn.

2. Khi diễn tả một hành vi, sự việc nào đó ở hiện tại

Hiện tại đơn: Diễn tả hành vi thông thường và trùng lặp, nhấn mạnh sự thật.

Trường hợp này dùng thì hiện tại đơn để nhấn mạnh việc cô gái học tiếng Hoa.

Hiện tại tiếp diễn: Diễn tả hành vi xảy ra tại thời điểm người nói, hành động chưa hoàn thành, nhấn mạnh tính hiện tại.

Trường hợp này dùng hiện tại tiếp diễn để nhấn mạnh sự việc khi đang nói.

3. Động từ có tính tạm thời

Hiện tại đơn: Diễn tả tính tạm thời của hành động

Trường hợp này có ý là xe buýt tự dưng dừng lại chắc phía trước có tai nạn, và việc dừng xe chỉ mang tính chất tạm thời, khi sự việc giải quyết xong thì xe lại đi như bình thường.

Hiện tại tiếp diễn: Diễn tả tính liên tục của hành động

Trường hợp này ta thấy xe buýt đang từ từ dừng lại, có thể xe đang chuẩn bị đi vào trạm.

4. Ngoài ra hai thì còn có những cách dùng khác như

Về thì hiện tại đơn:

Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại.

Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.

Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trình.

Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian when, as soon as và câu điều kiện loại 1.

Về thì hiện tại tiếp diễn:

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại hiện tại.

Dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.

Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra.

III. Dấu hiệu nhận biết

1. Hiện tại đơn

Thường xuất hiện các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên

  • Often: Thường
  • usually: Thông thường
  • frequently – Always: Thường xuyên – luôn luôn
  • constantly – Sometimes: Liên tục – đôi khi
  • occasionally – Seldom : Thỉnh thoảng – hiếm khi
  • rarely – Every day/ week/ month…: Hiếm khi- mỗi ngày/tuần/tháng…

2. Hiện tại tiếp diễn

IV. Chính tả

1. Hiện tại đơn

Nếu chủ ngữ là ngôi 3 số ít ( he, she, it, tên riêng…) ta sẽ thêm s để hình thành ngôi 3 số ít của hầu hết các động từ. Nhưng ta thêm es khi động từ có tận cùng là o, sh, s, ch, x, z.

Nếu động từ tận cùng là y và đứng trước nó là một phụ âm, thì ta đổi y thành i trước khi thêm es.

2. Hiện tại tiếp diễn

Thông thường ta chỉ cần cộng thêm -ing vào sau động từ. Nhưng có một số chú ý như sau:

Với động từ tận cùng là một chữ e

Ta bỏ e rồi thêm -ing.

write – writing

type – typing

come – coming

Tận cùng là hai chữ e ta không bỏ e mà vẫn thêm -ing bình thường.

see- seeing

agree- agreeing

Với động từ có một âm tiết, tận cùng là một phụ âm, trước là một nguyên âm

Ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ing

stop – stopping

get – getting

put – putting

Nếu trước phụ âm đứng cuối và trước nó là một nguyên âm dài, thì phụ âm cuối không được nhân đôi

Sleep- sleeping

Động từ kết thúc bởi các phụ âm như b; d; g; l; m; n; p; r; t, thì những phụ âm cuối được nhân đôi khi thêm -ing.

grab – grabbing

Slim- slimming

Grin- grinning

Spip- spiping

Prefer- pferring

Các động từ kết thúc với phụ âm đôi không cần phải nhân đôi phụ âm

pack – packing

climb – climbing

Các động từ có 2 âm tiết trở lên và kết thúc bởi âm tiết không đánh trọng âm cũng không cần nhân đôi phụ âm

visit – visiting

offer – offering

Lưu ý: Travel là một trường hợp ngoại lệ, nó có thể nhân đôi phụ âm “l” hoặc không nhân đôi khi thêm -ing,

Các động từ kết thúc bởi -c chuyển sang -ck trước khi thêm -ing hoặc các đuôi khác

Panic – panicking .

Với động từ tận cùng là ie

Ta đổi ie thành y rồi thêm -ing

4. Diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khóa biểu, đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

Ví dụ: The plane takes off at 3 p.m this afternoon.

Các quy tắc

Quy tắc chia động từ ngôi thứ 3 số ít ở thời hiện tại đơn:

Thông thường: => động từ + s (ví dụ: reads)Kết thúc bằng S, SS, SH, X, O => động từ + ES (ví dụ: goes)Kết thúc bằng phụ âm + Y => đổi thành I + ES (ví dụ: fly => flies)Kết thúc bằng nguyên âm + Y => động từ + S (ví dụ: plays)Kết thúc bằng F, FE => đổi F, FE thành VES (ví dụ: dwarf => dwarves)

Khẳng địnhPhủ địnhNghi vấnCâu hỏi Wh_Q
S + To be + V-ing + OS + To be + Not + V-ing + OTo be + S+ V-ing + O?
Trả lời: Yes, S + To be No, S + To be + Not
Wh_Q + To be + S + V-ing?
Trả lời: Dùng câu khẳng định

Dấu hiệu nhận biết

NowRight nowAt the momentAt this momentAt presentCâu thức mệnh lệnh (Look!, Listen!)

Cách dùng

1. Sử dụng hiện tại tiếp diễn để nói về hiện tại: 

Diễn tả một hành động đang diễn ra ở hiện tại. Ví dụ:

The children are playing football now.

Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. Ví dụ:

Look! The child is crying.Be quiet! The baby is sleeping in the next room.

Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS. Ví dụ:

He is always borrowing our books and then he doesn’t remember.

Diễn tả hành động đang xảy ra trước và sau khoảng thời gian được cho. Ví dụ:

At eight o’clock we are usually having breakfast.

Diễn tả một xu hướng, một sự kiện mới xảy ra gần đây. Ví dụ:

These days most people are using email instead of writing letters.What sort of clothes are teenagers wearing nowadays? What sort of music are they listening to?

2. Sử dụng hiện tại tiếp diễn để nói về tương lai:  

Diễn tả một hành động sắp xảy ra – có khả năng xảy ra rất cao (ở tương lai gần). Ví dụ:

He is coming tomorrow.

Một việc gì đó vừa được lên kế hoạch hoặc vừa được thu xếp. Ví dụ:

Mary is going to a new school next term.What are you doing next week?

3. Sử dụng để kể chuyện, khi đang tóm tắt lại nội dung câu chuyện của một quyển sách, bộ phim…

The movie ends when Thor is wondering where to land the ship.I’m reading a novel to the chapter when the main character is losing everything he has built.

Một số động từ không chia tiếp diễn

Động từ chỉ sự suy nghĩ: believe, see, recognize, imagine, remember, forget, understand, realize, know, suppose…Động từ chỉ cảm xúc: , love, dis, prefer, hate, want…Động từ chỉ nhận thức: see, taste, hear, smell, feel…Các động từ khác: to be, need, seem, belong to, include, have (khi mang nghĩa có)…

Ví dụ:

I am tired now.She wants to go for a walk at the moment.Do you understand your lesson?

Quy tắc cấu tạo V-ing

Thông thường => động từ + ing. (ví dụ: stand => standing)Kết thúc bằng E => động từ bỏ E và + ing. (ví dụ: write => writing)Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm => nhân đôi phụ âm cuối và + ing. (ví dụ: swim => swimming)Động từ 2 âm tiết, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm => nhân đôi phụ âm cuối và + ing. (ví dụ: pre’fer => pref

7 tháng 9 2021

1.Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động hay sự việc mang tính chất chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra trong thời gian ở hiện tại, 
 Cách dùng của thì hiện tại đơn 

USEEX 
present habits ( thói quen ở hiện tại)Marsha goes to dance lessons every Sunday
 permanet situetions (diễn tả một tình trạng cố định)Does Dan work at the cinema?
states ( trạng thái )I the new james Bond flim 
General truths( sự thật hiển nhiênYou play chess with 32 pieces

2. Dấu hiệu nhận bik : Hiện tại đơn thường đi với : always, every , sometimes, usually, never, often, sự thật hiển nhiên, quy tắc, quy luật. 
3. Động tử phải thêm e/es khi

-Thêm “es” vào sau động từ tận cùng bằng “o, x, ss, sh, ch”.

-Động từ tận cùng bằng “nguyên âm + y”, đổi y thành i và thêm es.

-Số còn lại, động từ sẽ thêm s vào sau.
EX :

+ Hung plays football every day 

+ My mom goes to cook lesson every Saturday 

4. Những dấu hiệu nhận bik thì HTTD

  • Now: bây giờ
  • Right now: Ngay bây giờ
  • At the moment: lúc này
  • At present: hiện tại 
  • Look!: Nhìn kìa!
  • Tonight : tối nay 
  • Câu cảm thán

5. Có năm dạng   
Đối với hầu hết các động từ, dạng V_ing được hình thành dễ dàng bằng cách gắn -ing vào động từ nguyên mẫu:

  • cook → cooking
  • pull → pulling
  • dream → dreaming

 Tuy nhiên, khi động từ kết thúc bằng -e thì chúng ta sẽ bỏ e trước khi thêm -ing

  • write → writing
  • have → having
  • Trừ các trường hợp đặc biệt sau:
    • see → seeing (không bỏ -e)
    • be → being (không bỏ -e)
    • lie → lying (-ie → -ying)
    • tie → tying (-ie → -ying)

 Đối với các động từ có một âm tiết, hoặc có hai âm tiết và trọng âm ở âm thứ hai, và tận cùng có mẫu phụ âm - nguyên âm - phụ âm, chúng ta phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ing

  • bet → betting
  • set → setting
  • sit → sitting
  • pat → patting
  • Các động từ tận cùng bằng -w, -x, -y, chúng ta không bao giờ gấp đôi các phụ âm cuối này.
    • play → playing
    • fix → fixing
    • throw → throwing

6. những động từ ko dùng ở thì HTTD

3. Love : yêu

4. Need : cần

5. Prefer : thích hơn

6. Believe : tin tưởng

7. Contain : chứa đựng

8. Taste: nếm

9. Suppose : cho rằng

10. Remember : nhớ

11. Realize : nhận ra

12. Understand: hiểu biết

13. Depend: phụ thuộc

14. Seem : dường như/ có vẻ như

15. Know : biết

16. Belong : thuộc về

17. Hope: hy vọng

18. Forget: quên

8.Thì HTTD dùng để  diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra)

9. Ta thấy hiện tại đơn thường dùng để chỉ những tập quán, thói quen, chân lý, sự kiện còn hiện tại tiếp diễn thường dùng để chỉ những hành động đang diễn tiến lúc này.

 Động từ thườngTo be
Khẳng định S + V/V (s,es) + O
V: I, you, we, they, danh từ số nhiều
V(s,es): He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được
S + To be + N/Adj
To be:
Am: I
Is: He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được
Are: You, we, they, danh từ số nhiều
Phủ địnhS + don’t/doesn’t + V (inf) + O
Don’t: I, you, we, they, danh từ số nhiều
Doesn’t: He, she, it, danh từ số ít
S + To be + not + N/Adj
Is not = isn’t
Are not = aren’t
Nghi vấnDo/Does + S + V + O?
Trả lời: Yes, S + do/does
No, S + don’t/doesn’t
To be + S + N/Adj?
Trả lời: Yes, S + To be
No, S + To be not
Câu hỏi (Wh_Q)Wh_Q + do/does + S + V + O?
Trả lời: Dùng câu khẳng định
Wh_Q + To be + S + N/Adj?
Trả lời: Dùng câu khẳng định

Dấu hiệu nhận biết

Always
Usually
Regularly
Frequently
Often
Sometimes
Occationally
Rarely
Never

Cách sử dụng

1. Diễn tả 1 sự việc diễn ra trong 1 thời gian dài hoặc sở thích ở hiện tại.

Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.

2. Diễn tả 1 sự việc lặp đi lặp lại đã thành thói quen ở hiện tại hoặc năng lực của con người.

Ví dụ: I get up early every morning.

3. Diễn tả 1 hiện tượng luôn luôn đúng, chân lí, sự thật hiển nhiên.

Ví dụ: The sun rises in the East.

25 tháng 10 2021

TL:

1 . played

2 . know

3 . does

4 . more less

5 . a differenced

6 . spot

^HT^

25 tháng 10 2021

1.played

2. did

3.have been know

4.Did, do

IV. Writinga)     Rearrange the words to make meaningful sentences1.    love/My son/I/and/so/go swimming/together/every summer/water/we-       …………………………………………………………………....................2.    will/think/you/take up/jogging/it/helps/you/I/because/keep/fit-       ………………………………………………………………………………..3.    together/ Beat/eggs/with/flour,/and...
Đọc tiếp

IV. Writing

a)     Rearrange the words to make meaningful sentences

1.    love/My son/I/and/so/go swimming/together/every summer/water/we

-       …………………………………………………………………....................

2.    will/think/you/take up/jogging/it/helps/you/I/because/keep/fit

-       ………………………………………………………………………………..

3.    together/ Beat/eggs/with/flour,/and milk/the/sugar

-       ………………………………………………………………………………..

b)    Rewrite the sentences, so that, their meaning stays the same

1.    Her book is not the same as mine.

ð  Her book ……………………………………………………………......

2.    Khanh is a better painter than Giang.

ð  Giang can’t as well as Khanh.

3.    Charles Dickens’ novels attract a lot of children.

ð  A lot of children …………………………………………………………

0
III.Rewrite the sentences without changing their meaning1.     It is twenty five to five.ð It is……………………………………………………………..2.     Can she take care of herself when her mother is away?ð Can she look…………………………………………………..?3.     They like playing baseball and we do, too.ð Both……………………………………………………………….4.     How about eating out tonight?ð Why don’t...
Đọc tiếp

III.Rewrite the sentences without changing their meaning

1.     It is twenty five to five.

ð It is……………………………………………………………..

2.     Can she take care of herself when her mother is away?

ð Can she look…………………………………………………..?

3.     They like playing baseball and we do, too.

ð Both……………………………………………………………….

4.     How about eating out tonight?

ð Why don’t we…………………………………………………….?

5.     Han is better swimmer than Lan.

ð Lan can’t……………………………………………………………

6.     My father doesn’t drink tea and neither does my mother.

ð Neither my father…………………………………………………..

ð Both…………………………………………………………………

7.     Let’s visit the museum this afternoon.

ð What about………………………………………………………………?

8.     Where can I find the station?

ð Could you…………………………………………………………………?

9.     Maria plays the piano badly. Her friends play badly too.

ð Not only……………………………………………………………………

ð Both………………………………………………………………………….

10. We took a train to London last Sunday.

ð We went…………………………………………………………………..

      11. You should wash your hands before meals.

ð You ought ......................................................................

      12. Children like picture books very much.

ð Children are interested ..................................................

      13. Why don't we go to the beach?

ð Let's .................................................................................

      14. The sailors like the sea better than the land.

ð The sailors prefer ..................................................................

15. They go to work on farms every day regardless of the bad weather.

ð In spite

16. Hoa advised me to prepare my homework more carefully.

ð If

17. This test is so difficult that we can’t finish on time.

ð Because of

18. My brother always eats candy at night.

ð My brother gets

19. Lan has no difficulty in using English with native speakers.

ð Lan finds

20. When did you start learning English?

ð How long

Giúp mik vs

 

 

1

III : 

1, It is twenty five to five.

It is four forty

2, Can she take care of her self when her mother is away?

Can she look after her self when her mother is away?

3, They playing baseball and we do, too.

Both of us playing baseball

4, How about eating out tonight?

Why don’t we eat out tonight?

5, Han is a better swimmer than Lan.

Lan can’t swim as well as Han

6, My father doesn’t drink tea and neither does my mother.

Neither my father nor my mother drinks tea

Both my father and my mother don't drink tea

7, Let’s visit the museum this afternoon?

What about visiting the museum this afternoon?

8, Where can I find the station?

Could you show me how to get to the station?

9, Maria plays the piano badly. Her friends play the same as her.

Not only Maria but also her friends play the piano badly

Both maria and her friends play the piano badly

10, We took a train to Liverpool last Sunday.

We went to Liverpool by train last Sunday.

11.You should wash your hands before meals. (OUGHT)

You ought to wash your hands before meals

12. Children picture books very much. (IN)

Children are interested in picture books very much.

25 tháng 10 2021

1 .played

2 . know

3 . does

4 . less

5 . do

6 . suburn

25 tháng 10 2021

1.played
2.know
3.does
4.less
5.do
6.suburn
  ~HT~ nhớ k nha!

Đặt các động từ trong ngoặc ở dạng thì đúng1. You(think)......................................................... collecting stamps costs muchmoney?2. My father thinks mountainclimbing(be)........................................................... more dangerous thanskating.3. Every year, mymother(give)........................................................... me a nice doll on mybirthday.4. My brother(notlike)..............................................................
Đọc tiếp

Đặt các động từ trong ngoặc ở dạng thì đúng

1. You(think)......................................................... collecting stamps costs muchmoney?

2. My father thinks mountainclimbing(be)........................................................... more dangerous thanskating.

3. Every year, mymother(give)........................................................... me a nice doll on mybirthday.

4. My brother(notlike)........................................................... collecting stamps, he likes collecting glassbottles.

5. My sisterlikes(cook)........................................................... very much. She can cook many goodfoods.

6. Does your brotherlike(listen)........................................................... to music in his freetime?

7. I think in the future, morepeople (enjoy).......................................................... going out bybicycles.

8. Don’t worry.I(go)............................................................. swimming with youtomorrow.

9. You ever (do)  ………………………….. volunteer work? –Yes, Ivolunteerwork last month.

10. (you/be)          free nextSunday? các bạn giải thik giúp mk vs ạ

 

2
3 tháng 8 2021

1. You (think)____Do you think_____collecting stamps costs much money ?

2. My father thinks mountain climbing(be)______is____more dangerous than skating.

3. Every year, my mother (give)______gives____ me a nice doll on my birthday.

4. My brother (not )___doesn't ____collecting stamps, he s collecting glass bottles.

5.My sister s (cook)___cooking_____very much. She can cook many good foods.

6.Does your brother (listen)____listening___to music in his free time?

7. I think in the future, more people(enjoy)___will enjoy___going out by bicycles.

8. My father says when he is retired, he (go)__will go___back to his village to do the gardening.

9. We are planting trees around our school now. Our school(be)__will be___surrounded by a lot of green trees.

10. Lan says she loves collecting pens but she (not/continue)___won't continue____this hobby from next year.

3 tháng 8 2021

1 think

2 is

3 gives

4 doesn't

5 cooking

6 listenning

7 enjoy

8 go

9 did

10 are you

XIII. Finish each of the following sentences in such a way that it has a similar meaning to the original one. (5 pts)1. There aren’t any traffic jams in Bac Giang City any more.=> There ……………………………………………………………………………………………….2. Do you like hanging out with friends in your free time?=> You ………………………………………………………………………………………………...?3. My dress is violet,...
Đọc tiếp

XIII. Finish each of the following sentences in such a way that it has a similar meaning to the original one. (5 pts)

1. There aren’t any traffic jams in Bac Giang City any more.

=> There ……………………………………………………………………………………………….

2. Do you like hanging out with friends in your free time?

=> You ………………………………………………………………………………………………...?

3. My dress is violet, Laura’s is violet.

=> My dress ……………………………………………………………………………………………

4. This is the first time I’ve ever seen such a beautiful lady.

=> She is………………………………………………………………………………………………..

5. Barron moved to Liverpool when he graduated from university.

=> Barron ……………………………………………………………………………………………...

6. I find it interesting to listen to folk music.

=> I’m………………………………………………………………………………………………….

7. If you think carefully, you can do this task easily.

=> Should ……………………………………………………………………………………………..

8. He tried his best; however, he didn’t succeed.

=> Although …………………………………………………………………………………………..

9. Lan’s parents used to take her to the zoo.

=> Lan …………………………………………………………………………………………………

10. Mr Smiths is a slower and more fascinating speaker than Mr Bush.

=> Mr Smiths ………………………………………………………………………………………….

XIV. Complete the following sentences using the words given. (5 pts)

1. The/ last / I / play / badminton / two weeks ago.

…………………………………………………………………………………………………………

2. Classroom / dirty / so/ it / need / clean.

…………………………………………………………………………………………………………

3. Air/ we/ breathe/ be/ pollute/ exhaust fumes/ cars/ cities.

…………………………………………………………………………………………………………

4. Stamp/ collect/ be/ useful hobby.

…………………………………………………………………………………………………………

5.  Getting/ enough/ rest/ help/ you/ concentrate/ school.

…………………………………………………………………………………………………………

3
27 tháng 11 2021

bạn xem lại đi mình vừa làm cho bạn xong

27 tháng 11 2021

mn ơi giúp mình với,cần gấp!!!!!

1.     In the old days, people (believe)  that the Earth (be)  flat.2.     The street (become) _________ very crowded after 5 pm every day.3.     The rivers (flow) _________ fast today – much faster than usual.4.     Everything is going fine. We (not have) _________ any problems so far.5.     My cousin (just/tell) _________ me about you.6.     I (help) _________ this woman last week.7.     _________ you (see) _________ Nam and Mai recently ?8.     We (eat)...
Đọc tiếp

1.     In the old days, people (believe)  that the Earth (be)  flat.

2.     The street (become) _________ very crowded after 5 pm every day.

3.     The rivers (flow) _________ fast today – much faster than usual.

4.     Everything is going fine. We (not have) _________ any problems so far.

5.     My cousin (just/tell) _________ me about you.

6.     I (help) _________ this woman last week.

7.     _________ you (see) _________ Nam and Mai recently ?

8.     We (eat) _________ this food several times.

9.     My father (plant) _________ this tree 6 years ago.

10.      He (not make) _________ any mistake yet.

11.      What _________ he (do) _________ yesterday ?

12.      They (go) _________ home after they (finish) _________ their work.

13.      Who (speak) _________ at the meeting last years ?

14.      Where _________ you (go) _________ for your holidays last year ?

1
31 tháng 7 2021

1 . believed/was

2 . becomes

3 . flow

4 . haven't had

5 . just tells

6 . helped

7 . Have/seen

8 . have eaten

9 . planted

10 . hasn't made

11 . did/do

12. will go/finish

13 . spoke

14 . did/go

XIII. Finish each of the following sentences in such a way that it has a similar meaning to the original one. (5 pts)1. There aren’t any traffic jams in Bac Giang City any more.=> There ……………………………………………………………………………………………….2. Do you like hanging out with friends in your free time?=> You ………………………………………………………………………………………………...?3. My dress is violet,...
Đọc tiếp

XIII. Finish each of the following sentences in such a way that it has a similar meaning to the original one. (5 pts)

1. There aren’t any traffic jams in Bac Giang City any more.

=> There ……………………………………………………………………………………………….

2. Do you like hanging out with friends in your free time?

=> You ………………………………………………………………………………………………...?

3. My dress is violet, Laura’s is violet.

=> My dress ……………………………………………………………………………………………

4. This is the first time I’ve ever seen such a beautiful lady.

=> She is………………………………………………………………………………………………..

5. Barron moved to Liverpool when he graduated from university.

=> Barron ……………………………………………………………………………………………...

6. I find it interesting to listen to folk music.

=> I’m………………………………………………………………………………………………….

7. If you think carefully, you can do this task easily.

=> Should ……………………………………………………………………………………………..

8. He tried his best; however, he didn’t succeed.

=> Although …………………………………………………………………………………………..

9. Lan’s parents used to take her to the zoo.

=> Lan …………………………………………………………………………………………………

10. Mr Smiths is a slower and more fascinating speaker than Mr Bush.

=> Mr Smiths ………………………………………………………………………………………….

XIV. Complete the following sentences using the words given. (5 pts)

1. The/ last / I / play / badminton / two weeks ago.

…………………………………………………………………………………………………………

2. Classroom / dirty / so/ it / need / clean.

…………………………………………………………………………………………………………

3. Air/ we/ breathe/ be/ pollute/ exhaust fumes/ cars/ cities.

…………………………………………………………………………………………………………

4. Stamp/ collect/ be/ useful hobby.

…………………………………………………………………………………………………………

5.  Getting/ enough/ rest/ help/ you/ concentrate/ school.

…………………………………………………………………………………………………………

mọi người giải giúp mik với ạ,chiều mình phải nộp gòi

2
27 tháng 11 2021

XIII. Finish each of the following sentences in such a way that it has a similar meaning to the original one. (5 pts)

1. There aren’t any traffic jams in Bac Giang City any more.

=> There ……………………………………………………………………………………………….

2. Do you hanging out with friends in your free time?

=> You ………………………………………………………………………………………………...?

3. My dress is violet, Laura’s is violet.

=> My dress …is violet and Laura's is either.

4. This is the first time I’ve ever seen such a beautiful lady.

=> She is…the most beautiful lady I have ever seen.…….......................................

5. Barron moved to Liverpool when he graduated from university.

=> Barron .has moved to Liverpool before he graduated university.……....................

6. I find it interesting to listen to folk music.

=> I’m…interested in folk music.…....................................................................................

7. If you think carefully, you can do this task easily.

=> Should You should think carefully to do this task easily.…….......................................

8. He tried his best; however, he didn’t succeed.

=> Although he tried his best,he didn't succeed………...........................................................

9. Lan’s parents used to take her to the zoo.

=> Lan used to be taken to the zoo by her parents.…………..............................................

10. Mr Smiths is a slower and more fascinating speaker than Mr Bush.

=> Mr Smiths is a slow and fascinate speaker.……….

XIV. Complete the following sentences using the words given. (5 pts)

1. The/ last / I / play / badminton / two weeks ago.

The last time I played badminton was two weeks ago.…………..............................

2. Classroom / dirty / so/ it / need / clean.

The classroom is dirty so it needs to be cleaned.……..................................................

3. Air/ we/ breathe/ be/ pollute/ exhaust fumes/ cars/ cities.

…………………………………………………………………………………………………………

4. Stamp/ collect/ be/ useful hobby.

Collecting stamp is a useful hobby...........................................................................……

5.  Getting/ enough/ rest/ help/ you/ concentrate/ school.

Getting enough reest helps you to concentrate at school.……......................................

27 tháng 11 2021

xin lỗi gửi muộn nha.bạn đăng xong mình có làm nhưng mất hơi nhiều thời gian

1. My sister doesn’t arranging flowers. 

My sister finds arranging flowers boring

2. We have donated books and clothes for ten years.

→ We started donating books and clothes ten years ago.

3. Mary was sick, so she couldn’t go to school.

→Mary couldn’t go to school because she was sick